Gói thầu: Thi công sửa chữa đoạn Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213962-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đoạn Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231.
Số hiệu KHLCNT 20211213769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:52:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,176,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 918,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8353E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 42.824.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.824.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 6
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn BTN ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa đoạn Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231.
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700, Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231, Quốc lộ 1, tỉnh Bạc Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng công trình giao thông – Địa chỉ: Số 8E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 38398811; Fax: (024) 38398822; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. b/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. c/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 918.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 024. 38571444, fax: 024. 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV, số 296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; điện thoại: 028. 35161063, fax: 028. 35161065.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường -Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nhẹ
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -127,25m2
3Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -127,25m2
B Xử lý hư hỏng bong bật
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 12cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật157,5m2
2Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -157,5m2
3Thảm BTN R19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -157,5m2
4Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -157,5m2
5Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -157,5m2
C Nâng mặt đường chống ngập - Mặt đường
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63.801,7m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -63.801,7m2
3Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -59.737,45m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -59.737,45m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm- nt -10.472,58m3
6Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -209,37m3
7Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1- nt -207,03m3
8Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -18.391,64m3
9Cào tạo nhám mặt đường BTN- nt -59.737,45m2
D Vuốt nối đường ngang
1Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật640,04m2
2Cấp phối đá dăm loại 1- nt -421,75m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -640,04m2
E Lề đường -Gia cố lề sát rãnh BTCT
1BTXM M200 dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật312,57m3
2Đá dăm đệm dày 5cm- nt -86,82m3
3Cấp phối đá dăm loại 2- nt -652,03m3
F Đắp lề đất
1Đắp đất K≥0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật221,05m3
G Hệ thống thoát nước -Bó vỉa, đan rãnh
1BTXM M250 bó vỉa, cửa thu nước (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật314,94m3
2BTXM M250 đan rãnh (kể cả ván khuôn)- nt -196,44m3
3Bê tông móng M100- nt -360,72m3
4Vữa lót mối nối- nt -36,55m3
5Lắp đặt cấu kiện bó vỉa- nt -7.066ck
6Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,79tấn
7Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra hiện trường- nt -787,36tấn
8Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh- nt -787,36tấn
9Cung cấp tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0,5mm có bản lề- nt -143tấm
10Cung cấp song thoát nước bằng gang KT 100x30x5cm- nt -143cái
11Cung cấp thép bản mạ kẽm nhúng nóng- nt -1.567,28kg
12Đường hàn h5- nt -60,06m
13Bù phụ cao độ bó vỉa và đan rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -1.038,01m3
H Bổ sung rãnh dẫn -Thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,24m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1,37tấn
I Tấm nắp rãnh
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,54tấn
3Lắp dựng nắp rãnh- nt -84ck
4Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -18,14tấn
5Bốc xếp cấu kiện- nt -18,14tấn
J Nâng cao rãnh hộp hiện trạng
1Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8.702ck
2Phá dỡ BTXM xà mũ- nt -224,8m3
3Khoan D10 thành rãnh hiện trạng, sâu 10cm- nt -17.404lỗ
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -70,7tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -3,09tấn
6BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -2.366,96m3
7Lắp dựng nắp rãnh cũ- nt -8.290ck
8Lắp dựng nắp rãnh bổ sung mới- nt -412ck
9Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -113,3tấn
10Bốc xếp cấu kiện- nt -412ck
11Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -45,32m3
12Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2,83tấn
K Bổ sung rãnh hộp -Thân rãnh đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,07m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2,42tấn
3Vữa XM M100 khe nối- nt -0,41m3
4Lắp dựng thân rãnh- nt -136ck
5Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -102,68tấn
6Bốc xếp cấu kiện- nt -136ck
L Thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M100 đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
2Đá dăm đệm móngnt14,96m3
3Đào đất- nt -66,23m3
4Đắp đất K=0,95- nt -20,33m3
M Tấm nắp rãnh, nắp hố thu
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,58m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1,01tấn
3Lắp dựng nắp rãnh- nt -138ck
4Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -33,96tấn
5Bốc xếp cấu kiện- nt -138tấn
N Cửa xả
1Đào đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
2Đắp đất- nt -1,84m3
3Đá dăm đệm dày 10cm- nt -0,32m3
4BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -2,17m3
O Hệ thống an toàn giao thông - Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật289,26m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm- nt -621,79m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6,0mm- nt -7m2
P Biển báo
1Dán màng phản quang biển tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
2Dán màng phản quang biển chữ nhật nhỏ- nt -8,4m2
3Dán màng phản quang biển chữ nhật lớn- nt -16m2
4Dán màng phản quang biển tròn D70- nt -11,02m2
Q Nâng cao biển báo
1Phá dỡ BTXM móng cột cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
2Đào đất- nt -16,6m3
3BTXM M200 móng cột- nt -16,6m3
4Nâng cao biển báo- nt -83biển
R Bổ sung biển báo
1Bổ sung biển báo hình vuông cạnh 90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Bổ sung biển báo tròn D90- nt -1biển
3Đào đất- nt -0,6m3
4BTXM M200 móng cột- nt -0,6m3
S Nâng cao cột đèn tín hiệu, cần vươn, camera
1Tháo dỡ, trồng lại cột cần vươn cao 6.8m, D325- nt -2cột
2Bu lông móng cột 8M30x1000mm- nt -16bộ
3Khoan lỗ D14 vào BT sâu 20cm- nt -2,4lỗ
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,04tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -0,0181tấn
6Đường hàn h8- nt -45,8964m
7Bê tông móng M200 (kể cả ván khuôn)- nt -2,304m3
8Dây điện Cu/PVC-2x2,5mm2- nt -1m
T Cột Km, cọc H, cọc tiêu -Cột Km
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
2BTXM M200 móng- nt -0,3m3
3Tháo dỡ cột Km cũ- nt -5ck
4Lắp dựng cột Km- nt -5ck
5Bọc phản quang cột Km- nt -5ck
U Nâng cao cọc H
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
2BTXM M150 móng- nt -1,17m3
3Tháo dỡ cọc H cũ- nt -23ck
4Lắp dựng cọc H- nt -23ck
V Bổ sung cọc H
1BTXM M200 thân cọc H (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,06tấn
3BTXM M150 móng- nt -1,07m3
4Đào đất- nt -3,36m3
5Đắp đất K95- nt -2,02m3
6Bọc phản quang cọc H- nt -44ck
W Cọc tiêu
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
2BTXM M150 móng- nt -0,76m3
3Tháo dỡ cọc tiêu cũ- nt -19ck
4Lắp dựng cọc tiêu- nt -19ck
5Bọc phản quang cọc tiêu- nt -19ck
X Nâng cao bó vỉa đảo giao thông
1Khoan tạo lỗ D12, sâu 15cm vào bê tông bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật783lỗ
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -0,31tấn
3BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -38,73m3
Y Vận chuyển phế thải đổ đi
1Vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật334,42m3
Z Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8353E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 42.824.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.824.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường. 3 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm.55
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước.55
4 Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 2 Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng.55
7 Công nhân bậc thợ 30 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê2
2 Máy cào bóc mặt đường Sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đào Sở hữu hoặc thuê1
4 Máy ủi Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Sở hữu hoặc thuê2
6 Máy rải BTN Sở hữu hoặc thuê2
7 Xe tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê2
8 Máy lu bánh thép 6÷8T Sở hữu hoặc thuê2
9 Máy lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê2
10 Máy lu bánh lốp >=16T Sở hữu hoặc thuê2
11 Máy lu rung >=25T Sở hữu hoặc thuê2
12 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê2
13 Máy khoan Sở hữu hoặc thuê2
14 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê4
15 Máy đầm bê tông Sở hữu hoặc thuê4
16 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê4
17 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê4
18 Búa căn khí nén Sở hữu hoặc thuê1
19 Đầm cóc Sở hữu hoặc thuê4
20 Cần cẩu ≥ 6T Sở hữu hoặc thuê2
21 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê6
22 Ô tô tưới nước Sở hữu hoặc thuê2
23 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê1
24 Trạm trộn BTN ≥ 80T Sở hữu hoặc thuê1
25 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->