Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 19:47:00 đến ngày 2021-12-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.723238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:+ Thảm mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa);+ Hệ thống thoát nước;+ Hệ thống điện chiếu sáng;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu; Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu :- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNTquyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu; Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung bánh lốp > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh lốp > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa đường > 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường > 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ôto tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôto tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí > 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí > 300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã (đoạn từ QL12B đi đường liên xã bà Nhượng) 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III/2021. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND xã Phú Lộc, Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Lộc; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,1641 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa mua về thi công mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 386,6872 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,1641 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,1272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa mua về thi công bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 138,7311 | tấn |
| 6 | Đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7766 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 216,8399 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,0933 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 146,5863 | m3 |
| 10 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 586,345 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,573 | 100m3 |
| 12 | Cắt mạch đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 392,67 | m |
| 13 | Vận chuyển đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3199 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 216,8399 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1684 | 100m3 |
| 17 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 18 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1291 | m3 |
| 23 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2044 | 1m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,1635 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Bó vỉa + Vỉa hè + Hố trồng cây | |||
| 1 | Bó vỉa đá 30x23 mua về lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 821 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 784 | m |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 246,3 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bó vỉa đá, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,8783 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.712,72 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.712,72 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 138,2877 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,1563 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2188 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.625 | cái |
| 13 | Vữa đệm tấm đan, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 203,125 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,6875 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 126,8022 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước dưới đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường rãnh dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55,3665 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2311 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,911 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 576,3736 | m2 |
| 8 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,448 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,9162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1542 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6684 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,388 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6874 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 389 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 389 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,597 | 10 tấn/1km |
| 19 | Xây tường thẳng hố thu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,4003 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 21 | Bó vỉa vát bằng đá tại vị trí của thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2311 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,162 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 26 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,2439 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan kênh mác M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,096 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6243 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 376 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 376 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 376 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông cống dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9136 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5382 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cống dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 39 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4037 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần đôi chiều cao 8m (Xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Luồn cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 97,5 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/30 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 510,36 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 527,36 | m |
| 9 | Kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 125,66 | m |
| 10 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp 4x11(50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ghíp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 527,36 | m |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 431 | m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | Vị trí |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | Bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột (cột cần đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | Đầu cáp |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đấu nguồn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | Cột |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,6875 | m3 |
| 27 | Ván khuân gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | m3 |
| 29 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100,55 | m3 |
| 30 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 104,3 | m3 |
| 31 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 10 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,9575 | m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.723238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:+ Thảm mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa);+ Hệ thống thoát nước;+ Hệ thống điện chiếu sáng;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu; Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: | 1 | - KS một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu :- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNTquyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu; Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 2 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc oto tải gắn cầu) > 6T | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào >= 0,4m3 | 2 |
| 3 | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh lốp > 25T | Máy lu rung bánh lốp > 25T | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành 12T | Máy lu bánh thép tự hành 12T | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130-140CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 13 | Ôto tự đổ > 5T | Ôto tự đổ > 5T | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Ô tô tưới nước 5 m3 | 1 |
| 15 | Máy nén khí > 300m3/h | Máy nén khí > 300m3/h | 1 |
| 16 | Máy thủy bình, toàn đạc | Máy thủy bình, toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi