Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 20:12:00 đến ngày 2021-12-31 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,572,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc >= 50kg: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=80l: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh sắt 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa asphan, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa asphan: >=80T/h (trong đó bao gồm 01 Trạm trộn bê tông nhựa, 01 máy rải bê tông nhựa nóng, 03 xe vận chuyển bê tông nhựa nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa 7T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục - sức nâng: >=5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào công suất > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=5tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Hoành Sơn (đoạn từ Cầu Gỗ đến Chợ Cóc) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | gốc |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,751 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3676 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường+bù vét bùn đầm K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2344 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,7612 | m3 |
| 9 | Đất đồi đắp nền đường dày 30cm, đầm chặt K.98 (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4977 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,6872 | m3 |
| 11 | Đất đồi đắp nền đường dày 50cm, đầm chặt K.95 (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8295 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,153 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8395 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8395 | 100m3/1km |
| 17 | Móng CPĐD loại II dày 26cm (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6313 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng CP đá dăm loại I dày 16cm + bù vênh mặt cũ (cả nút giao đầu tuyến + vuốt rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9845 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1275 | 100m2 |
| 20 | Thảm bê tông nhựa loại BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1275 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4702 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4702 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4702 | 100tấn |
| 24 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974 | m |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6258 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M.150# móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7375 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 32 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gai công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 38 | Lắp viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 41 | Đệm vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m2 |
| 42 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,36 | m2 |
| 43 | Bê tông móng 150#, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,39 | m3 |
| 44 | Đào hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6004 | 100m3 |
| 45 | Đào hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,004 | 1m3 |
| 46 | Đắp trả hố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3784 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 49 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,916 | m3 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,45 | m3 |
| 51 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,78 | m2 |
| 52 | Bê tông đỉnh rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đậy rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4447 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0116 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, rãnh dẫn M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 63 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m2 |
| 64 | Đệm móng đá dăm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 65 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 66 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 67 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m3 |
| 68 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | cái |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 73 | Cọc tre nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 74 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m2 |
| 75 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | kg |
| 76 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m2 |
| 77 | Đào thanh thải bao tải đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 1m3 |
| 78 | Đào thanh thải bao tải đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 79 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7666 | 100m |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0587 | 100m3 |
| 81 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,652 | 1m3 |
| 82 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,12 | 100m |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,75 | m3 |
| 85 | Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,92 | m3 |
| 86 | Bê tông đỉnh tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m3 |
| 87 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 88 | Ống nhựa PVC D10 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,87 | m |
| 89 | Đắp đất sét chống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m3 |
| 90 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m3 |
| 91 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Mua biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 94 | Mua cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 95 | Sơn vạch tim đường, phân làn (vạch số 1.1), dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 96 | Sơn vạch giới hạn mép đường (vạch số 3.1a;3.1b), dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,69 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 98 | Đào mặt đường cũ dày 20cm (bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 99 | Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3409 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre D>=6 L=2,0m MĐ: 20-25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5468 | 100m |
| 101 | Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,637 | m3 |
| 102 | Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 2750kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 105 | Lắp đặt cống hộp (1x1)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 1290kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn cống |
| 106 | Bê tông mác M,250#; đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 107 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2384 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7707 | tấn |
| 109 | Vữa XM M100# chít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 110 | Bê tông tường đầu, tường hố thu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 115 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 118 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 119 | Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m3 |
| 120 | Làm trả mặt đường BTXM 250# đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | công |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc >= 50kg: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80l: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh sắt 8,5T | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi): | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25T: | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa asphan, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa asphan: >=80T/h (trong đó bao gồm 01 Trạm trộn bê tông nhựa, 01 máy rải bê tông nhựa nóng, 03 xe vận chuyển bê tông nhựa nóng) | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa 7T: | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 13 | Cần trục - sức nâng: >=5 T | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy đào công suất > 0,4 m3 | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=5tấn: | Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi