Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243753-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211243727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 20:12:00 đến ngày 2021-12-31 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,572,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi):
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25T:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa asphan, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa asphan: >=80T/h (trong đó bao gồm 01 Trạm trộn bê tông nhựa, 01 máy rải bê tông nhựa nóng, 03 xe vận chuyển bê tông nhựa nóng)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa 7T:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục - sức nâng: >=5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào công suất > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Hoành Sơn (đoạn từ Cầu Gỗ đến Chợ Cóc)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 715 828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V70cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V70gốc
3Đào khuôn đường cũ, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m3
4Đào khuôn đường đất cấp II thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V170,7511m3
5Đào khuôn đường đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,3676100m3
6Vét bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4914100m3
7Đắp nền đường+bù vét bùn đầm K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2344100m3
8Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V573,7612m3
9Đất đồi đắp nền đường dày 30cm, đầm chặt K.98 (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4977100m3
10Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V883,6872m3
11Đất đồi đắp nền đường dày 50cm, đầm chặt K.95 (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8295100m3
12Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.451,153m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4914100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4914100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8395100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8395100m3/1km
17Móng CPĐD loại II dày 26cm (MĐ mở rộng+ nút giao đầu tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6313100m3
18Khối lượng CP đá dăm loại I dày 16cm + bù vênh mặt cũ (cả nút giao đầu tuyến + vuốt rẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9845100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1275100m2
20Thảm bê tông nhựa loại BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,1275100m2
21Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,4702100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4702100tấn
23Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4702100tấn
24Lắp đặt viên bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V974m
25Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V29m
26Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,15m3
27Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,6258100m2
28Bê tông M.150# móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4899100m2
30Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7375m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
32Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
33Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
34Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
36Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
37Gai công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
38Lắp viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.9601 cấu kiện
39Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
40Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
41Đệm vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V245m2
42Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.742,36m2
43Bê tông móng 150#, đá 1x2, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,39m3
44Đào hố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6004100m3
45Đào hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,0041m3
46Đắp trả hố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3784100m3
47Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,02m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m2
49Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,916m3
50Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,45m3
51Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V631,78m2
52Bê tông đỉnh rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,58m3
53Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,854100m2
54Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
55Lắp đặt tấm đậy rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V5621cấu kiện
56Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,69m3
57Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,4447100m2
58Cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,0116tấn
59Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
60Bê tông móng, rãnh dẫn M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
61Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
62Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
63Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,02m2
64Đệm móng đá dăm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
65Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
66Ca máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
67Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V47,7m3
68Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V497cái
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng xiên, ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng xiên, không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
73Cọc tre nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V106m
74Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V79,5m2
75Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,13kg
76Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V111,3m2
77Đào thanh thải bao tải đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,081m3
78Đào thanh thải bao tải đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862100m3
79Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1,7666100m
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0587100m3
81Đào móng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V100,6521m3
82Đệm móng đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,78m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V263,12100m
84Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V611,75m3
85Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V701,92m3
86Bê tông đỉnh tường, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m3
87Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m2
88Ống nhựa PVC D10 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V199,87m
89Đắp đất sét chống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m3
90Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V90,5m3
91Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,048100m2
92Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Mua biển báo tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7biển
94Mua cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
95Sơn vạch tim đường, phân làn (vạch số 1.1), dày 2,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,91m2
96Sơn vạch giới hạn mép đường (vạch số 3.1a;3.1b), dày 2,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V197,69m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
98Đào mặt đường cũ dày 20cm (bê tông xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
99Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3409100m3
100Đóng cọc tre D>=6 L=2,0m MĐ: 20-25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5468100m
101Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,637m3
102Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,67m3
103Ván khuôn gỗ đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m2
104Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 2750kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
105Lắp đặt cống hộp (1x1)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 1290kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn cống
106Bê tông mác M,250#; đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
107Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2384100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7707tấn
109Vữa XM M100# chít mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
110Bê tông tường đầu, tường hố thu M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
111Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
112Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
113Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
114Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
115Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
116Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
117Cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
118Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
119Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
120Làm trả mặt đường BTXM 250# đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
121Ván khuôn gỗ đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tre D7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
2Sơn cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
3Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cm (khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm (khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V312công
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Máy lu bánh sắt 8,5T Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
9 Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi): Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
10 Máy lu rung 25T: Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
11 Trạm trộn bê tông nhựa asphan, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa asphan: >=80T/h (trong đó bao gồm 01 Trạm trộn bê tông nhựa, 01 máy rải bê tông nhựa nóng, 03 xe vận chuyển bê tông nhựa nóng) Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
12 Ô tô tưới nhựa 7T: Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
13 Cần trục - sức nâng: >=5 T Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
14 Máy đào công suất > 0,4 m3 Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
15 Ô tô tự đổ >=5tấn: Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực), Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->