Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214517 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:52:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,182,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị với giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (kèm theo hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành được công chứng hoặc scan bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý công tác chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế và quản lý công hoặc ngành Kinh tế (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc bằng chuyên ngành nông nghiệp (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính hoặc Kinh tế, (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Bằng cấp, giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được công chứng hoặc scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Xe chở nước tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu có giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng kinh nghiệm tương tự, danh sách nhân sự, thiết bị và công nhân lành nghề phục vụ gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tổ chức đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công mỗi ngày (365 ngày), đô thị loại III-IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 3.488,85 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công mỗi ngày (365 ngày), đô thị loại III-IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 4.866,21 | |
| 3 | Quét và gom rác Sân + Chợ Long Khánh: 365 ngày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 163,83 | |
| 4 | Vận chuyển rác chợ Long Khánh đến trạm trung chuyển (cự ly 5 km), bằng ô tô tự đổ 5T>xe>10 tấn: 365 ngày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 2.555 | |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, cây đường viền bằng xe bồn 8m3 : 120 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 96.326,41 | |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy: 12 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8.918,78 | |
| 7 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (sân bay cũ): 03 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 418,95 | |
| 8 | Làm cỏ tạp thảm cỏ: 12 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 8.918,78 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ: 02 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1.486,46 | |
| 10 | Duy trì cây đường viền: Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 59,49 | |
| 11 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn >=8m3 ; 240 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu | 120 | |
| 12 | Thay đất, phân chậu cảnh: 01 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu | 0,5 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh trồng chậu: 04 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu | 2 | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 1: Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 3.095 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 3: Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1.192 | |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 (các tuyến đường trồng cây Bằng Lăng): Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1.721 | |
| 17 | Giải tỏa cây gãy đổ (cây loại 3): Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 6 | |
| 18 | Quét vôi gốc cây loại 1: 02 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 6.190 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây loại 3: 02 lần/năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2.384 | |
| 20 | Vệ sinh, thay nước hồ phun: Tính cho 01 năm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh đô thị với giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (kèm theo hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành được công chứng hoặc scan bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công tác chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế và quản lý công hoặc ngành Kinh tế (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc). | 8 | 8 |
| 2 | Giám sát công tác chăm sóc cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ và vệ sinh | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc bằng chuyên ngành nông nghiệp (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc). | 8 | 8 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính hoặc Kinh tế, (Bằng cấp được công chứng hoặc scan bản gốc) | 6 | 6 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Bằng cấp, giấy bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được công chứng hoặc scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở rác chuyên dụng | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 2 | Xe chở nước tưới cây | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Xe cẩu có giỏ nâng người | Hoạt động tốt, còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi