Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266710-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn
Số hiệu KHLCNT 20211247779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 22:01:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60798E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2159E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ trên

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn
Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm . + Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.893.214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn – Số điện thoại: 02093.810969


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm . + Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.893.214


E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
1. Các loại hàng hóa: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. Nến (Parafin) rắn, Ống nghiệm, Ống dẫn thủy tinh chữ Z, Chậu thủy tinh., Cốc loại 1 lít, Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4), Ống đong hình trụ 100ml, Thìa café nhỏ, Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn, Phễu chiết hình quả lê, Đũa thủy tinh, Giấy lọc, Kính hiển vi, Tiêu bản tế bào thực vật, Kính lúp, Lam kính, La men, Kim mũi mác, Panh, Dao cắt tiêu bản, Pipet, Đũa thủy tinh, Đĩa kính đồng hồ, Đĩa lồng (Pêtri), Acid acetic 45%,Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl), Carmin acetic 2%,Giemsa 2%,Methylen blue, Glycerol, Chậu lồng(Bôcan), Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt, Phễu thuỷ tinh loại to, Kéo cắt cành, Cặp ép thực vật, Vợt bắt sâu bọ, Vợt bắt động vật thuỷ sinh, Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ, Lọ nhựa, Hộp nuôi sâu bọ, Bể kính, Túi đinh ghim, Găng tay, Ống đong, Ống hút có quả bóp cao su, Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ, Thanh nam châm, Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước, Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. Cung cấp giấy chứng nhận ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. 2. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ ISO 9001: 2015; Chứng chỉ ISO 14001:2015; Chứng nhận TCVN 7490: 2005; Chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng bình chọn; Chứng nhận sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia; Chứng nhận thương hiệu tiêu biểu Châu Á – Thái Bình Dương; Phiếu kết quả thử nghiệm lớp sơn trên nền thép. Đối với mặt hàng bàn hội trường và ghế hội trường
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm . + Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.893.214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Pác Nặm. + Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0988116528. + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
2Nến (Parafin) rắn7HộpMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
3Ống nghiệm20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
4Ống dẫn thủy tinh chữ Z7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
5Chậu thủy tinh.7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
6Cốc loại 1 lít7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
7Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4)7LọMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
8Ống đong hình trụ 100ml7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
9Thìa café nhỏ7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
10Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
11Phễu chiết hình quả lê7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
12Đũa thủy tinh7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
13Giấy lọc2HộpMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
14Kính hiển vi7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
15Tiêu bản tế bào thực vật20BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
16Kính lúp15CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
17Lam kính10HộpMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
18La men5HộpMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
19Kim mũi mác10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
20Panh10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
21Dao cắt tiêu bản10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
22Pipet10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
23Đũa thủy tinh6CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
24Đĩa kính đồng hồ20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
25Đĩa lồng (Pêtri)20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
26Acid acetic 45%1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
27Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
28Carmin acetic 2%1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
29Giemsa 2%1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
30Methylen blue1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
31Glycerol1ChaiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
32Chậu lồng(Bôcan)10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
33Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
34Phễu thuỷ tinh loại to10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
35Kéo cắt cành10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
36Cặp ép thực vật10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
37Vợt bắt sâu bọ10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
38Vợt bắt động vật thuỷ sinh10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
39Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
40Lọ nhựa10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
41Hộp nuôi sâu bọ10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
42Bể kính5CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
43Túi đinh ghim5TúiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
44Găng tay10TúiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
45Ống đong2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
46Ống hút có quả bóp cao su10CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
47Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
48Thanh nam châm7CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
49Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
50Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học bộ môn
51Bàn hội trường4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học đa năng
52Ghế hội trường14CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học đa năng
53Lắp đặt toàn bộ hệ thống nước2PhòngMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtPhòng học chuyên môn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60798E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2159E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ trên

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->