Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 22:01:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60798E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2159E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ trên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn, lắp đặt hệ thống nước cho Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường PTDTBT THCS Cổ Linh, Trường PTDTBT THTHCS Nhạn Môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các loại hàng hóa: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. Nến (Parafin) rắn, Ống nghiệm, Ống dẫn thủy tinh chữ Z, Chậu thủy tinh., Cốc loại 1 lít, Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4), Ống đong hình trụ 100ml, Thìa café nhỏ, Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn, Phễu chiết hình quả lê, Đũa thủy tinh, Giấy lọc, Kính hiển vi, Tiêu bản tế bào thực vật, Kính lúp, Lam kính, La men, Kim mũi mác, Panh, Dao cắt tiêu bản, Pipet, Đũa thủy tinh, Đĩa kính đồng hồ, Đĩa lồng (Pêtri), Acid acetic 45%,Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl), Carmin acetic 2%,Giemsa 2%,Methylen blue, Glycerol, Chậu lồng(Bôcan), Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt, Phễu thuỷ tinh loại to, Kéo cắt cành, Cặp ép thực vật, Vợt bắt sâu bọ, Vợt bắt động vật thuỷ sinh, Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ, Lọ nhựa, Hộp nuôi sâu bọ, Bể kính, Túi đinh ghim, Găng tay, Ống đong, Ống hút có quả bóp cao su, Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ, Thanh nam châm, Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước, Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. Cung cấp giấy chứng nhận ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. 2. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ ISO 9001: 2015; Chứng chỉ ISO 14001:2015; Chứng nhận TCVN 7490: 2005; Chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng bình chọn; Chứng nhận sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia; Chứng nhận thương hiệu tiêu biểu Châu Á – Thái Bình Dương; Phiếu kết quả thử nghiệm lớp sơn trên nền thép. Đối với mặt hàng bàn hội trường và ghế hội trường |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm .
+ Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
+ Số điện thoại: 02093.893.214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Pác Nặm. + Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộ Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0988116528. + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 2 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 3 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 4 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 5 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 6 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 7 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 7 | Lọ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 8 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 9 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 10 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 11 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 12 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 13 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 14 | Kính hiển vi | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 15 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 16 | Kính lúp | 15 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 17 | Lam kính | 10 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 18 | La men | 5 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 19 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 20 | Panh | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 21 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 22 | Pipet | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 23 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 24 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 25 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 26 | Acid acetic 45% | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 27 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 28 | Carmin acetic 2% | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 29 | Giemsa 2% | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 30 | Methylen blue | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 31 | Glycerol | 1 | Chai | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 32 | Chậu lồng(Bôcan) | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 33 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 34 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 35 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 36 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 37 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 38 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 39 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 40 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 41 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 42 | Bể kính | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 43 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 44 | Găng tay | 10 | Túi | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 45 | Ống đong | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 46 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 47 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 48 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 49 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 50 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học bộ môn | |
| 51 | Bàn hội trường | 4 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học đa năng | |
| 52 | Ghế hội trường | 14 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học đa năng | |
| 53 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống nước | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng học chuyên môn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60798E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2159E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đề xuất đại diện thực hiện các nghĩa vụ trên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi