Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 22:14:00 đến ngày 2021-12-30 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,879,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.963E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị phòng học, thiết bị tin học, thiết bị dạy học, bàn ghế giáo viên, học sinh, bàn ghế hội trường...lắp đặt chuyển giao công nghệ, vận hành chạy thử cung cấp dịch vụ sau bán hàng).Nhà thầu phải nộp file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực sẽ được nộp khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tính hình sử dụng hóa đơn). - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp thông tin chủ đầu tư, số điện thoại, người liên hệ để chủ đầu tư xác minh và cam kết hỗ trợ chủ đầu tư đến kiểm tra thực tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định. Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24h của người phụ trách; Thời gian Nhà thầu có mặt để khắc phục sửa chữa là trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì (liệt kê danh sách, số điện thoại liên lạc).- Thời gian bảo hành không ít hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, điện tử/công nghệ thông tin hoặc cử nhân quản trị kinh doanh hoặc tương đương tốt nghiệp đại học trở lên.Đảm nhiệm vị trí quản lý cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc điện tử viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, cơ khí.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ngành kinh tế, kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thiết bị Mua sắm thiết bị trang bị cho các trường thuộc huyện Thuận Thành phục vụ chương trình giáo dục phổ thông mới đợt 1 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (đã được kiểm toán hoặc có xác nhận kiểm tra thuế của cơ quan thuế). - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Đối với năng lực quản lý: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh như Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bất kỳ vật liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nào được sử dụng trong việc thực hiện Hợp đồng phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ. - Thiết bị cung cấp phải mới 100%, đồng bộ, có đầy đủ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp pháp của thiết bị. Thiết bị phải được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng CQ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ. - Các thiết bị phải có đầy đủ catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo. - Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch Tiếng Việt có công chứng kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (đối với máy tính, máy chiếu, bàn ghế tủ). - Cam kết của Nhà sản xuất cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Thành
Đ/c: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND HUYỆN THUẬN THÀNH Địa chỉ: : Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH HUYỆN THUẬN THÀNH Địa chỉ: : Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH HUYỆN THUẬN THÀNH Địa chỉ: : Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (1 bàn 1 ghế) | 17 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn 2 ghế) | 355 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Sạp ngủ cho học sinh | 47 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng ca cốc | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu | 54 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Giá để sách | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ em | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để chăn | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tủ để đồ chơi trẻ em | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tivi kết nối 50 inch | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Giá để sách thư viện | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bàn hội trường 1 (Bổ sung theo kích cỡ bàn cũ) | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bàn hội trường 2 (Bổ sung theo kích cỡ bàn cũ) | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ghế hội trường | 54 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế vi tính kiểu dáng Kidsmart | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Phần mềm Kidsmart | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Máy chiếu bao gồm màn chiếu và giá treo | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng đồ dùng âm nhạc | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Gương và giá múa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cổng vườn cổ tích | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Nhà chơi tàu hỏa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Tượng con trâu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tượng con Gà Trống Lưỡi liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tượng con Cáo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tượng dê đen và dê trắng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cô tấm giếng nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tượng thiên nga | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Tường rào nhựa | 200 | m | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Thảm cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Điều hòa 18000 BTU một chiều | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Tủ tài liệu cho giáo viên | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Tủ để chăn | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cây nước nóng lạnh | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Chi phí khác | 2 | Gói | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Máy tính bàn bổ sung phòng tin | 149 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính xách tay | 189 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Máy chiếu | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.963E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị phòng học, thiết bị tin học, thiết bị dạy học, bàn ghế giáo viên, học sinh, bàn ghế hội trường...lắp đặt chuyển giao công nghệ, vận hành chạy thử cung cấp dịch vụ sau bán hàng).Nhà thầu phải nộp file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực sẽ được nộp khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tính hình sử dụng hóa đơn). - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp thông tin chủ đầu tư, số điện thoại, người liên hệ để chủ đầu tư xác minh và cam kết hỗ trợ chủ đầu tư đến kiểm tra thực tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định. Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24h của người phụ trách; Thời gian Nhà thầu có mặt để khắc phục sửa chữa là trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì (liệt kê danh sách, số điện thoại liên lạc).- Thời gian bảo hành không ít hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Kỹ sư Điện, điện tử/công nghệ thông tin hoặc cử nhân quản trị kinh doanh hoặc tương đương tốt nghiệp đại học trở lên.Đảm nhiệm vị trí quản lý cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc điện tử viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 | 1 | Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, cơ khí.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp ngành kinh tế, kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật cho ≥ 01 dự án về cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi