Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266644-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1
Số hiệu KHLCNT 20211266202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 22:26:00 đến ngày 2021-12-30 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,709,573,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1
Dự toán công trình Nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND, 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1
50 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Đức (Số ĐKKD: 2500450748). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á (Số ĐKKD: 0105557373) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA Tư vấn và Đầu tư (Số ĐKKD: 0107431104)


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội + Điện thoại: 0692323554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC VIÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật3.156,2475m2
2Phá dỡ nền bê tông tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật114,4197m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 2,3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.012,0502m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường cao 15cm ốp gạch chân tường)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật256,6129m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường tầng 1 cao 40cm trừ vữa đã tính đục 15cm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật124,7369m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí tường khu bếp để ốp mới)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật537,6891m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vữa tường ẩm mốc hư hỏng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.298,5603m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật258,1889m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật5.488,0441m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.323,6998m2
11Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật758,2758m2
12Tháo dỡ hệ thống cũ hiện trạng khu bếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
13Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đến nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ tầng 2- Tầng 7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật491,2965tấn
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật454,9042m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật454,9042m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật454,9042m3
17Vận chuyển đồ trong phòng ra ngoài và vận chuyển đồ vào phòng sau khi thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật58phòng
18Vệ sinh rãnh thoát nước khu bếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,568m2
19Vận chuyển đồ khu bếp: Soong, nồi, tủ, bát, bếp, đồ kho, giá đỡ…Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
20Lắp đặt khung thép hộp kết hợp che bạt phân khu thi công (Ngăn hàng lang các tầng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật864m2
21Nilong lót nền tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.144,1973m2
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 ( Nền tầng 1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật114,419m3
23Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nền( Tầng 2,3,4,5,6,7)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.012,0502m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.012,0502m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Khu bếp)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật322,9549m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.785,6926m2
27Ốp chân tường gạch granit 120x600 mm , vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật205,2903m2
28Miết mạch đỉnh gạch ốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.736,343md
29Lát đá Granit lát qua cửa, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật47,6m2
30Chiều dài vét lòng máng rộng 3cm thoát nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật117md
31Đục trèn vữa lỗ thoát nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật30Cái
32Ống PVC D65 lỗ thoát nước dài 30cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30Cái
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật8.9101 lỗ khoan
34Bơm đẩy các lỗ khoan để xử lý chống thấm ngược bằng vật liệu chống thấm dạng bột chân tường tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8.9101 lỗ
35Quét dung dịch chống thấm chân tường cao 40cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật178,19561m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4256m3
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật361 lỗ khoan
38Thép D10 dài 25cm dây thép tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật36cái
39Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 ( Trát bù vị trí lồi lõi tường khu bếp tính 40%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật215,0756m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật537,6891m2
41Miết mạch đỉnh gạch ốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật138,431md
42Lắp đặt hệ thống cấp ga khu bếp ( Bao gồm nhân công lắp đặt, máy móc, phụ kiện vật tư phụ ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
43Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( Trát chân tường vị trí phá dỡ vữa 15cm )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật57,8026m2
44Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( Vị trí tường ẩm mốc )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.298,5603m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Tường ( Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3.135,02331m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Tường ( Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3.135,02331m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật258,1889m2
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần (Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật516,37781m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần (Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật516,37781m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật4.639,58931m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật5.938,43161m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 ( Hành lang )Chương V – Yêu cầu kỹ thuật548,7481m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìmChương V – Yêu cầu kỹ thuật209,52781m2
54Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần thạch cao (Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật209,52781m2
55Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần trần thạch cao (Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật209,52781m2
B PHẦN CỬA
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật897,91m2
2Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương KinlongChương V – Yêu cầu kỹ thuật94,8m2
3Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương KinlongChương V – Yêu cầu kỹ thuật79,02m2
4Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương KinlongChương V – Yêu cầu kỹ thuật226,02m2
5Lắp đặt cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương KinlongChương V – Yêu cầu kỹ thuật211,708m2
6Lắp đặt vách bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương KinlongChương V – Yêu cầu kỹ thuật109,059m2
7Lắp dựng cửa, vách khung nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật720,607m2
8Lắp đặt tay co thủy lực cửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật91bộ
9Gia công cửa đi hộp Inox khu bếpChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,11m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,11m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật377,6533m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật377,65331m2
13Trát trụ, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật190,5024m2
14Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả trần ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật190,50241m2
15Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả trần ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật190,50241m2
C KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật51bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật55bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật147bộ
5Vận chuyển phế thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22khu
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật25khu
7Phá dỡ nền bê tông có cốt thép ( Ví trí nền sân chôn ống thoát ra bể phốt)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3m3
8Đào rãnh đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,0595m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,5818m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật826,1612m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.090,9024m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Tường trên gạch ốp tính 40%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật174,6236m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật151,4542m2
14Phá dỡ nền bê tông nền vệ sinh tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0245m3
15Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,6334m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng từ tầng 2 trở lên)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật154,3888m2
17Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,6334m2
18Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật43khu
19Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật112,9299tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật104,5647m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật104,5647m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật104,5647m3
23Hút bể phốt bằng xe chuyên dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,5m3
24Nilong lót nền chống mất nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,2446m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0245m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống thoát nước ( Ống thoát xí bệt ra bể phốt)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,489m3
27Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M150 ( Ví trí đổ bù bê tông nền sân vị trí ống thoát bệt)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3m3
28Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm ( Tầng 2 trở lên)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,1442m2
29Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp (Trừ nền tầng 1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật283,97921m2
30Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật215,284m2
31Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy ( Tầng 2 trở lên)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật130cái
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật154,3888m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,6334m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,1477m3
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 ( Bù vị trí lồi lõi tường ốp, tính 40% diện tích)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật468,661m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.917,0636m2
37Miết mạch đỉnh gạch ốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật413,168md
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,45421m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật151,45421m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật151,45421m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,63341m2
42Làm Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật53,66721m2
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Inax - L288Chương V – Yêu cầu kỹ thuật51bộ
44Lắp đặt chân chậu tương đương Inax L-288VCChương V – Yêu cầu kỹ thuật51bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Tương đương Inax LFV-1111SChương V – Yêu cầu kỹ thuật51bộ
46Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật51cái
47Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tương đương Inax AC- 838VNChương V – Yêu cầu kỹ thuật55bộ
48Lắp đặt vòi xịt xí bệt tương đương Inax 102Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương Inax (AU-431 VAC)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
50Lắp đặt van cơ tiểu nam Tương đương Inax UF - 7VChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen tương đương Inax BFV -1113S-7CChương V – Yêu cầu kỹ thuật45bộ
52Lắp đặt dây cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật247cái
53Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật86cái
54Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật43cái
55Cung cấp và lắp đặt gương soi dạng tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật51cái
57Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49cái
58Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
59Lắp đặt Bình nước nóng 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật45bộ
60Lắp đặt ga thu sàn ngăn mùi D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật172cái
61Lắp đặt van giảm áp các thiết bị vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật63cái
D ỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ ống kẽm cũ trên mái tumChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
2Vệ sinh bồn chứa nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bồn
3Vận chuyển Téc Inox 5000L lên mái tumChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D140 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,246100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D125 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,158100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D75 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,162100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,581100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,209100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,376100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm ( Ống nóng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,034100m
13Lắp đặt Van khóa PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt Van khóa PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt Van khóa PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt Van khóa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật47cái
17Lắp đặt Rắc co ngoài PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt Cút vuông PPR D140 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt Cút vuông PPR D125 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt Cút vuông PPR D75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Cút vuông PPR D63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt Cút vuông PPR D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt Cút vuông PPR D40mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt Cút vuông PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật148cái
25Lắp đặt Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật600cái
26Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật548cái
27Lắp đặt Tê đều PPR D140 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt Tê đều PPR D125 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt Tê đều PPR D75 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt Tê đều PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
31Lắp đặt Tê đều PPR D50 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt Tê đều PPR D40 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Tê đều PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật56cái
34Lắp đặt Tê đều PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật336cái
35Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật339cái
36Lắp đặt Kép đúc D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật290cái
37Lắp đặt Tê ren ngoài inox D15Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
38Lắp đặt Măng xông PPR D25-1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật112cái
39Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt Măng xông PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật134cái
42Lắp đặt Côn thu PPR D140/125 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt Côn thu PPR D140/75 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt Côn thu PPR D140/63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt Côn thu PPR D140/40 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt Côn thu PPR D125/63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lắp đặt Côn thu PPR D75/63 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt Côn thu PPR D75/32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Côn thu PPR D63/50 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt Côn thu PPR D63/32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật107cái
55Lắp đặt Bịt ren ngoàiChương V – Yêu cầu kỹ thuật345cái
56Lắp đặt Rọ bơm D60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt Khối nối mềmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt Van 1 chiều D50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Đai dữ ống PPRChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
60Phụ kiện lắp đặt đường cấp nước từ Téc inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bồn
61Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,002100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4664100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,426100m
65Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật130cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật179cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật44cái
68Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật273cái
69Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật405cái
70Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật88cái
71Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật121cái
72Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
73Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18cái
74Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
75Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật61cái
76Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D60mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
80Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật121cái
81Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật117cái
82Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật117cái
83Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật61cái
84Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật61cái
85Lắp đặt Nắp thăm hộp kỹ thuật 300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật121 cái
86Gông đỡ ống liên kết tường bằng BulongChương V – Yêu cầu kỹ thuật56cái
87Đai đỡ ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật50cái
E PHẦN ĐiỆN
1Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... Các phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật69phòng
2Lắp đặt các loại Led Panel 600x600 mm âm trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật94bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W nổi tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật112bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 2x18W nổi tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật80bộ
5Lắp đặt bóng đèn led vuông ốp trần 1x18WChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt bóng đèn led tròn ốp trần 1x18WChương V – Yêu cầu kỹ thuật149bộ
7Lắp đặt đèn tường 1x7WChương V – Yêu cầu kỹ thuật38bộ
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật300cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp chắn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật84cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70WChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật138cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật98cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật11cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 2 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt Đế âmChương V – Yêu cầu kỹ thuật652cái
20Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật289,475m
21Lắp đặt Co ngã ba máng cáp 200x100x1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
22Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100x1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật26bộ
23Lắp đặt Co lên xuống máng cáp 200x100x1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật17bộ
24Phụ kiện thang máng cáp đỡ dây điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84m
26Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật62,4m
27Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,4m
28Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật166,8m
29Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.611,8m
30Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật57,6m
31Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5.322m
32Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.856,2m
33Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.314m
34Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x16mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật313,2m
35Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x10mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,4m
36Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x6mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.008,2m
37Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5.300,4m
38Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.856,2m
39Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 ( Tiếp địa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.683,6m
40Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,2m
41Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D40Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,6m
42Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật468,6m
43Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5.329,2m
44Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.856,2m
45Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.683,6m
46Đầu cốt điện các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
47Cắt tường gạch bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật4321m
48Phá dỡ tường vị trí chôn dây điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật397m
49Chèn,Trát tường vị trí chôn dây điện, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật397m
50Đục, chèm ổ cắm vị trí lắp mớiChương V – Yêu cầu kỹ thuật150cái
51Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả tường trát dây điện ( Lớp Thô)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật79,41m2
52Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả tường trát dây điện ( Lớp mịn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật79,41m2
53Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 800x1200x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
54Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 650 Ampe, 35KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 200 Ampe, 22KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
63Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 50 Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4tủ
69Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
73Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
76Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 60 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 30 Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
80Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
91Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 500x600x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
99Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 40 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
104Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 500x600x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1tủ
106Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 16Ampe, 6KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
108Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
111Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 14 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 32 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 16Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
121Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
122Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
124Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
125Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 50Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
126Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
128Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
129Đục, chèn tủ âm tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
130Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module ( Trong Phòng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
131Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32Ampe, 10 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
132Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật76cái
133Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KAChương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
134Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MAChương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
F VẬN CHUYỂN VẬT LiỆU LÊN CAO
1Bốc xếp, vận chuyển cửa từ trên cao xuống và từ dưới lên caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật129,481410m2
2Vận chuyển thiết bị điện + dây điện lên cao để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6Tầng
3Vận chuyển thiết đường ống cấp nước + phụ kiện lên cao để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6Tầng
4Vận chuyển thiết bị vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6Tầng
5Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật415,1127m3
6Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật133,1991tấn
7Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,494100m2
8Bốc xếp các loại sơn tường, chất chống thấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật156,75Thùng 18L
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T2
2 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 1,5kW1
3 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 1,0kW4
4 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
5 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dung tốt2
7 Máy phát điện Công suất tối thiểu 5,0kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->