Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 22:26:00 đến ngày 2021-12-30 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,709,573,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND tại 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1 Dự toán công trình Nâng cấp, cải tạo nhà 7 tầng Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao CAND, 396 Nguyễn Xiển, Thanh Trì, Hà Nội - Hạng mục 1 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội + Điện thoại: 0692323554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.156,2475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,4197 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 2,3,4,5,6,7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.012,0502 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường cao 15cm ốp gạch chân tường) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 256,6129 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí chân tường tầng 1 cao 40cm trừ vữa đã tính đục 15cm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,7369 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí tường khu bếp để ốp mới) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 537,6891 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vữa tường ẩm mốc hư hỏng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.298,5603 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 258,1889 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.488,0441 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.323,6998 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 758,2758 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cũ hiện trạng khu bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa và phế thải đến nơi tập kết từ trên cao xuống ( Từ tầng 2- Tầng 7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 491,2965 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 454,9042 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 454,9042 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 454,9042 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đồ trong phòng ra ngoài và vận chuyển đồ vào phòng sau khi thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | phòng |
| 18 | Vệ sinh rãnh thoát nước khu bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,568 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đồ khu bếp: Soong, nồi, tủ, bát, bếp, đồ kho, giá đỡ… | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp đặt khung thép hộp kết hợp che bạt phân khu thi công (Ngăn hàng lang các tầng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 864 | m2 |
| 21 | Nilong lót nền tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.144,1973 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 ( Nền tầng 1) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114,419 | m3 |
| 23 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền trước khi lát nền( Tầng 2,3,4,5,6,7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.012,0502 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.012,0502 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Khu bếp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 322,9549 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.785,6926 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 mm , vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 205,2903 | m2 |
| 28 | Miết mạch đỉnh gạch ốp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.736,343 | md |
| 29 | Lát đá Granit lát qua cửa, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 30 | Chiều dài vét lòng máng rộng 3cm thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117 | md |
| 31 | Đục trèn vữa lỗ thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 32 | Ống PVC D65 lỗ thoát nước dài 30cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8.910 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bơm đẩy các lỗ khoan để xử lý chống thấm ngược bằng vật liệu chống thấm dạng bột chân tường tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8.910 | 1 lỗ |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm chân tường cao 40cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 178,1956 | 1m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4256 | m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Thép D10 dài 25cm dây thép tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 ( Trát bù vị trí lồi lõi tường khu bếp tính 40%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 215,0756 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 537,6891 | m2 |
| 41 | Miết mạch đỉnh gạch ốp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138,431 | md |
| 42 | Lắp đặt hệ thống cấp ga khu bếp ( Bao gồm nhân công lắp đặt, máy móc, phụ kiện vật tư phụ ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( Trát chân tường vị trí phá dỡ vữa 15cm ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,8026 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( Vị trí tường ẩm mốc ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.298,5603 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Tường ( Lớp bả thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.135,0233 | 1m2 |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Tường ( Lớp bả mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.135,0233 | 1m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 258,1889 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần (Lớp bả thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 516,3778 | 1m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần (Lớp bả mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 516,3778 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4.639,5893 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.938,4316 | 1m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 ( Hành lang ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 548,748 | 1m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 209,5278 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần thạch cao (Lớp bả thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 209,5278 | 1m2 |
| 55 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - Trần trần thạch cao (Lớp bả mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 209,5278 | 1m2 |
| B | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 897,91 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,02 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 226,02 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 211,708 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vách bằng nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, phụ kiện tương đương Kinlong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 109,059 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 720,607 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tay co thủy lực cửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1bộ |
| 9 | Gia công cửa đi hộp Inox khu bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 377,6533 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 377,6533 | 1m2 |
| 13 | Trát trụ, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190,5024 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả trần ( Lớp Thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190,5024 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả trần ( Lớp mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190,5024 | 1m2 |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 147 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | khu |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | khu |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép ( Ví trí nền sân chôn ống thoát ra bể phốt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đường ống, bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,0595 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,5818 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 826,1612 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.090,9024 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Tường trên gạch ốp tính 40%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 174,6236 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,4542 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông nền vệ sinh tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,0245 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,6334 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng từ tầng 2 trở lên) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 154,3888 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,6334 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43 | khu |
| 19 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 112,9299 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,5647 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,5647 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,5647 | m3 |
| 23 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 24 | Nilong lót nền chống mất nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,2446 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,0245 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống thoát nước ( Ống thoát xí bệt ra bể phốt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,489 | m3 |
| 27 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M150 ( Ví trí đổ bù bê tông nền sân vị trí ống thoát bệt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm ( Tầng 2 trở lên) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,1442 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp (Trừ nền tầng 1) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 283,9792 | 1m2 |
| 30 | Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 215,284 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy ( Tầng 2 trở lên) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 154,3888 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,6334 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,1477 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 ( Bù vị trí lồi lõi tường ốp, tính 40% diện tích) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 468,661 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.917,0636 | m2 |
| 37 | Miết mạch đỉnh gạch ốp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 413,168 | md |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,4542 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp bả mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,4542 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 151,4542 | 1m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,6334 | 1m2 |
| 42 | Làm Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,6672 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Inax - L288 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chân chậu tương đương Inax L-288VC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Tương đương Inax LFV-1111S | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tương đương Inax AC- 838VN | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt tương đương Inax 102 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam Tương đương Inax (AU-431 VAC) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van cơ tiểu nam Tương đương Inax UF - 7V | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen tương đương Inax BFV -1113S-7C | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 247 | cái |
| 53 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt gương soi dạng tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 57 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ga thu sàn ngăn mùi D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 61 | Lắp đặt van giảm áp các thiết bị vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| D | ỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống kẽm cũ trên mái tum | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Vệ sinh bồn chứa nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bồn |
| 3 | Vận chuyển Téc Inox 5000L lên mái tum | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D140 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D125 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,376 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm ( Ống nóng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,034 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Van khóa PPR D63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co ngoài PPR D63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút vuông PPR D140 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút vuông PPR D125 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút vuông PPR D75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút vuông PPR D63mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút vuông PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 548 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê đều PPR D140 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê đều PPR D125 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê đều PPR D75 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đều PPR D63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 339 | cái |
| 36 | Lắp đặt Kép đúc D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 290 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê ren ngoài inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng xông PPR D25-1/2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu PPR D140/125 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu PPR D140/75 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu PPR D140/63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu PPR D140/40 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu PPR D125/63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/63 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu PPR D75/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu PPR D63/50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu PPR D63/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bịt ren ngoài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 345 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rọ bơm D60 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khối nối mềm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van 1 chiều D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đai dữ ống PPR | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt đường cấp nước từ Téc inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bồn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,002 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4664 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 405 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 85 | Lắp đặt Nắp thăm hộp kỹ thuật 300x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 86 | Gông đỡ ống liên kết tường bằng Bulong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 87 | Đai đỡ ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| E | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... Các phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69 | phòng |
| 2 | Lắp đặt các loại Led Panel 600x600 mm âm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W nổi tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 2x18W nổi tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn led vuông ốp trần 1x18W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn led tròn ốp trần 1x18W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 149 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường 1x7W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp chắn nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 2 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đế âm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 652 | cái |
| 20 | Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 289,475 | m |
| 21 | Lắp đặt Co ngã ba máng cáp 200x100x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Co lên xuống máng cáp 200x100x1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 24 | Phụ kiện thang máng cáp đỡ dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,8 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.611,8 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.322 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,2 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.314 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x16mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 313,2 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x10mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x6mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.008,2 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.300,4 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,2 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 ( Tiếp địa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.683,6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D40 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 468,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.329,2 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,2 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.683,6 | m |
| 46 | Đầu cốt điện các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 47 | Cắt tường gạch bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 432 | 1m |
| 48 | Phá dỡ tường vị trí chôn dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 397 | m |
| 49 | Chèn,Trát tường vị trí chôn dây điện, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 397 | m |
| 50 | Đục, chèm ổ cắm vị trí lắp mới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 51 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả tường trát dây điện ( Lớp Thô) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,4 | 1m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - Bả tường trát dây điện ( Lớp mịn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,4 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 800x1200x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 650 Ampe, 35KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 200 Ampe, 22KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 50 Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 600x800x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 60 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 30 Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 500x600x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 40 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 500x600x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 75Ampe, 18KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 16Ampe, 6KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 14 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 32 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 16Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 6 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 50Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Đục, chèn tủ âm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 130 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module ( Trong Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 131 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32Ampe, 10 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 132 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 133 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16 Ampe, 6 KA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt các RCBO 1 Pha - 20 Ampe, 6KA, 30MA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LiỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cửa từ trên cao xuống và từ dưới lên cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,4814 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển thiết bị điện + dây điện lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tầng |
| 3 | Vận chuyển thiết đường ống cấp nước + phụ kiện lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tầng |
| 4 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tầng |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 415,1127 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 133,1991 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,494 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại sơn tường, chất chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156,75 | Thùng 18L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 1,0kW | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 0,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kW | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 5,0kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi