Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 22:52:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10705E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 02 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 560.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy móc thiết bị dạy học các ngành Công nghệ ô tô cho các trường Đại học, cao đẳng hoặc các trung tâm tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm.- Có cam kết ghi rõ nội dung tên, địa chỉ cụ thể về cơ sở sửa bảo hành bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành : Công nghệ ô tô hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương )- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ ô tô, Cơ khí chuyên dùng ... hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Danh sách cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ ô tô hoặc Cơ khí chuyên dùng ... hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Cao đẳng Công - Nông nghiệp Quảng Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu)
Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đào tạo thực hành tháo lắp đo kiểm và vận hành động cơ Toyota Vios | 3 | bộ | Hãng SX: Tân Phát - Etek; Model: TPE - 014122; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy ra vào lốp xe du lịch | 1 | cái | Hãng: PULI, Model: KPL-1206; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy ép thủy lực 20 tấn | 1 | cái | Hãng: Torin; Model: TY20021; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cẩu móc động cơ 3 tấn | 1 | bộ | Hãng: Zhongxinh; Model: ZX 0601D; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá tháo lắp động cơ | 1 | bộ | Hãng: Torin; Model: T2680; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá tháo lắp hộp số | 1 | bộ | Hãng SX: Torin; Model: TR29008; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Xe chui gầm ô tô | 2 | cái | Hãng SX: Torin; Model: TR6451; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Mễ kê | 2 | cái | Hãng SX: Torin; Model: T43001; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ê to kẹp bàn nguội | 6 | bộ | Hãng SX: ASAKI; Model: AK- 669 - 129; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy mài cầm tay | 1 | cái | Hãng SX: BOSCH; Model: GWS 060; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Vam tháo Puli 14 chi tiết | 1 | bộ | Hãng SX: Jonnesway; Model: AI010080; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vam tháo lọc dầu bôi trơn và nút xả đầu 25 chi tiết | 1 | bộ | Hãng SX: Jonnesway; Model: AI10003SP; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cảo 3 chấu | 1 | cái | Hãng SX: Jonnesway; Model: AE310037; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cảo 2 chấu | 2 | cái | Hãng SX: Jonnesway; Model: AE310032; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ vam ép lò xo giảm xóc | 1 | cái | Hãng SX: Jonnesway; Model: AE310024; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy dò hở khí Gaz | 1 | bộ | Hãng SX: Value; Model: VML - 1; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đồng hồ vạn năng điện tử | 5 | cái | Hãng SX: UNI-T; Model: UT89X; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ampe Kìm | 3 | cái | Hãng SX: UNI-T; Model: UNI-TUT204; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dụng cụ hút xả E (Air) dầu phanh bằng khí nén | 2 | bộ | Hãng SX: Jonnesway; Model: AI040031; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy hàn que điện tử 1 chiều | 1 | bộ | Hãng SX: Hồng Ký; Model: MMA 200PRO; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Súng hàn MIG | 1 | bộ | Hãng SX: BLACK WOLF; Model: 15AK 5m; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Mũ hàn điện tử | 2 | cái | Hãng SX: Kowon; Model: KWH-8511; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy điều hòa không khí 2 cụm (treo tường) | 1 | bộ | Nhãn hiệu: Panasonic; Model: CU/CS-N9WKH - 8M; Công suất: 9000BTU; Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy nén pít tông kín | 1 | bộ | Hãng SX: Block Kulthorn ; Model: BKT2455(R404); Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy nén xoắn ốc | 1 | bộ | Hãng SX: INVOTECH; Model: INVOR2205HP; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại | 1 | cái | Hãng SX: UNI-T; Model: UT301D+; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoạiBộ nong loe ống đồng | 2 | bộ | Hãng SX: Jonnesway; Model: AN040043A; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đồng hồ đo, nạp gas | 2 | bộ | Hãng SX: Value; Model: VMG-2 - R410A-B; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy mài, cắt cầm tay | 2 | cái | Hãng SX: Bosch; Model: GWS 750 – 100; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy khoan bê tông 3 chức năng | 1 | cái | Hãng SX: Bosch; Model: GBH 2-26DRE; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy hút chân không | 1 | bộ | Hãng SX: Value; Model: VE 125N; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy khoan bắn vít cầm tay dùng nguồn điện trực tiếp | 1 | cái | Hãng SX: Makita; Model: HP1630; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máy bắn vít dùng pin | 1 | cái | Hãng SX: Makita; Model: TW140DSYE; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ hàn cắt gió đá mini | 1 | bộ | Hãng SX: ITD; Model: ITD-36780; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ xịt vệ sinh máy lạnh | 2 | bộ | Hãng SX: Ergen; Model: EN-6728; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10705E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 02 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 560.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy móc thiết bị dạy học các ngành Công nghệ ô tô cho các trường Đại học, cao đẳng hoặc các trung tâm tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm.- Có cam kết ghi rõ nội dung tên, địa chỉ cụ thể về cơ sở sửa bảo hành bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành : Công nghệ ô tô hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương )- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ ô tô, Cơ khí chuyên dùng ... hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 4 |
| 3 | Danh sách cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ ô tô hoặc Cơ khí chuyên dùng ... hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu- Kinh nghiệm Từ ngày thực hiện vị trí tương tự ≥04 năm ;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng cấp chuyên môn;- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi