Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00-Km2+500 (bao gồm cả phần cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213687-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 01:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00-Km2+500 (bao gồm cả phần cầu)
Số hiệu KHLCNT 20211196404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 01:50:00 đến ngày 2021-12-25 01:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,888,013,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2219E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu>25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Kích kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp đoạn từ Km0+00-Km2+500 (bao gồm cả phần cầu)
Cải tạo, xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ - Đô Tân
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập BCNCKT đầu tư xây dựng, tổ chức khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Ngọc Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,722100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1287100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2987100m3
4Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7601100m3
5Đào rãnh đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3542100m3
6Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4832100m3
7Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1169100m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,5325100m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT509,7336100m3
10Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,4537100m3
11Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1287100m3
12Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4156100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,8989100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,8989100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,0348100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2557100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,0364100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,0364100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5055100m3
8Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1173100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8237100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8237100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0736100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3177100m3
13Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9073100m3
C NÚT GIAO
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3702100m2
2Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3084100m2
3Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
4Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0756100m3
5Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1835100m3
6Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0408100m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4137100m3
8Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1792100m3
9Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
10Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1164100m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4137100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0289100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0289100m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1543100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1235100m3
16Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0034100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,906100m2
E TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Bê tông M200 thân tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,96m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,63m3
3Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2865100m2
4Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,52m2
5Bê tông M200 thân tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,8m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,4m3
7Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
8Đá dăm đệm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
9Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,288100m2
10Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
11Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,88m2
12Bê tông M200 thân tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,25m3
14Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2m
15Đá dăm đệm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
16Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9125100m2
17Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325100m2
18Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,96m2
19Bê tông M200 thân tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,2724m3
20Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT299,9188m3
21Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6m
22Đá dăm đệm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m3
23Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1169100m2
24Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m2
25Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,4m2
26Bê tông M200 thân tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.156,804m3
27Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT907,0395m3
28Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,6m
29Đá dăm đệm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m3
30Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,0224100m2
31Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3100m2
32Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.225,05m2
33Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,4301100m3
34Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1594100m3
35Đắp đất sét công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7343100m3
36Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2408100m3
37Đào đất thi công tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4086100m3
38Đắp đất bờ vây, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,6787100m3
39Đào thanh thải bờ vây sau khi thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8288100m3
40Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,5193100m3
41Đắp đất bờ vây, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8288100m3
F MƯƠNG và RÃNH XÂY
1Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4313100m3
2Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4313100m3
3Gạch xây vữa M75, xây rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,9228m3
4Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,74m2
5Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,7287m3
6Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2429m3
7Đắp bù thi công rãnh bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7193100m3
8Gạch xây vữa M75, xây rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,036m3
9Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m2
10Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,84m3
11Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,92m3
12Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2912tấn
13Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0608100m2
14Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,24m3
15Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn, PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240cái
16Gạch xây vữa M75, xây rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6m3
17Bê tông 12Mpa thân rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,92m3
18Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,96m3
19Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9376100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT898,78m2
2Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2385m3
3Bê tông móng C10 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,515m3
4Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4581tấn
5Ván khuôn kim loại, VK cọc cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2128100m2
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,9825m2
7Tiêu phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173cái
8Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8338m2
9Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT692cái
10Đào móng chôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,342m3
11Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0934100m3
12San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0934100m3
13Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
14Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5m
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
16Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,18m
17Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 1,35x0,675mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m
19Cung cấp, lắp đặt biển báo cột đơn liên kết biển tam giác D900 và biển hình chữ nhật, KT 0,625x0,375mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,57m
21Cung cấp, lắp đặt biển báo cột đơn liên kết biển tam giác D900 và hình chữ nhật, KT 0,875x0,375mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,71m
23Cung cấp, lắp đặt biển báo cột đơn liên kết biển tam giác D900 và hình vuông 75x75cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32m
25Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
26Đào hố móng cột, trụ công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
27Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4896100m3
28Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
29Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóng (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.716m
30Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,022100m
31Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,438100m
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3499100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6838100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4767100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6052100m3
5Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3499100m3
6Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4767100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1664100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1664100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m3
10Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,6508m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.196,12m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3971100m3
13Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9162100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,296m2
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đốt
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8124m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17mốinối
6Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4239m2
7Bê tông M200 mối nối cống cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,225m3
8Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m2
9Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0925m3
10Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8706100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,167m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2188100m2
13Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7128m3
14Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5365m3
15Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34m3
16Đá hộc xếp khan, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m3
17Bê tông M250 hố thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7755m3
18Ván khuôn thép thân hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2039100m2
19Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0434100m2
20Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735m3
21Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7246100m3
22Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1492100m3
23Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2619100m3
24Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8128100m3
25Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,648m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18đốt
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8659m3
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17mốinối
31Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4804m2
32Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9976m3
33Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6166100m2
34Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7411m3
35Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1304100m2
36Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4753m3
37Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4774100m3
38Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3823100m3
39Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9252100m3
40Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6464100m3
41Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,04m2
42Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, khẩu độ 1,50x1,50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11đốt
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
44Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0171m3
45Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 1,50x1,50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mốinối
46Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4365m2
47Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2114m3
48Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8237100m2
49Bê tông M200 móng, sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7411m3
50Ván khuôn móng, sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
51Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8277m3
52Bê tông M250 bản giảm tải đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,91m3
53Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2691100m2
54Cốt thép bản giảm tải, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2383tấn
55Cốt thép bản giảm tải, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1023tấn
56Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,06m3
57Lắp đặt bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
58Bê tông xi măng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
59Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3548100m3
60Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2944100m3
61Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7895100m3
62Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,752100m3
63Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,2m3
64Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6462tấn
65Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,381tấn
66Cốt thép cống hộp D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4318tấn
67Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0799100m2
68Bê tông lót móng M100 đá 4x6, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,56m3
69Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,7695m3
70Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT447,95m2
71Bê tông móng cống M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8791m3
72Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0803tấn
73Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6045tấn
74Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2997100m2
75Bê tông lót móng M100 đá 4x6, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6057m3
76Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7801m3
77Cốt thép nền móng DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0467tấn
78Cốt thép nền móng D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2387tấn
79Tấm ngăn nước W200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,6m
80Ống nhựa PVC D28Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6m
81Bitum chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2436m3
82Bê tông M300 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3877m3
83Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0435tấn
84Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8635tấn
85Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9038100m2
86Bê tông lót móng M100 đá 4x6, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,465m3
87Ván khuôn móng, sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0152100m2
88Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6518m3
89Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,07m3
90Đá hộc xếp khan, mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,16m3
91Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,64m2
92Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5778m3
93Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2311m3
94Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5662100m3
95Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3642100m3
96Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,606100m3
97Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0192100m3
98Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,8100m
99Lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đốt
100Đào đất cải mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,4829100m3
101Đào đất cống tạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1983100m3
102Đắp đất mang cống tạm đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,065100m3
103Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7153100m3
104Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3818100m3
105Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,925100m
106Đắp bờ bao ngăng nước thi công cống chính (đắp đất tận dụng) bao gồm cả tháo dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7289100m3
107Phên nứa lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,24m2
108Dây thép giằng cọc tre D4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,953kg
109Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5569tấn
110Khấu hao hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5569tấn
111Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5569tấn
112Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5569tấn
113Đào đất mang cống tạm đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,065100m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,4829100m3
J PHẦN CẦU
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông 30Mpa mũ mố/ trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT708,3518m3
2Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0019m3
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0498tấn
4Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4033tấn
5Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,5643tấn
6Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,879100m2
7Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.582,7679m2
8Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1874m3
9Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,34tấn
10Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,34tấn
11Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8019100m3
12Đắp đất sét công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2641100m3
13Bê tông 25Mpa bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,0274m3
14Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1795tấn
15Cốt thép D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2044tấn
16Ván khuôn BT bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,7616100m2
17Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2056m3
18Tấm cao su đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,388m2
19Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,602m
20Khoan cọc nhồi trên cạn, đá sét bột kết, phong hóa từ mạnh tới trung bình, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,044m
21Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2188100m3
22Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,54m3
23Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,43m3
24Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2684tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0202tấn
26Ống siêu âm bằng thép D58.7/65.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9206100m
27Ống siêu âm bằng thép D114.3/107.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5282100m
28Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26cái
29Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42cái
30Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
31Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1696m3
32Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.008bộ
33Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,267m3
34Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2027100m3
35Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5933100m3
36Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,5472100m3
37Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8914100m3
38San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8914100m3
39Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,76tấn
40Khấu hao hệ khung dàn, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,76tấn
41Khấu hao hệ khung dàn, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,162tấn
42Khấu hao hệ đà giáo định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,7544tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,1909tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,1909tấn
45Thép tròn chôn sẵn, thanh xuyên táoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,37tấn
46Gỗ phục vụ thi công (khấu hao VLc 1/8)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m3
47Bê tông 30Mpa mũ mố/ trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT356,5588m3
48Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2776m3
49Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0822tấn
50Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,3704tấn
51Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6915100m2
52Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m3
53Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0214tấn
54Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0214tấn
55Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,5m
56Khoan cọc nhồi trên cạn, đá sét bột kết, phong hóa từ mạnh tới trung bình, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,4m
57Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,161100m3
58Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,575m3
59Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,9198m3
60Sản xuất vữa BT bằng trạm trộn bê tông 60m3/h tại hiện trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,1117m3
61Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,932tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,762tấn
63Ống siêu âm bằng thép D58.7/65.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,279100m
64Ống siêu âm bằng thép D114.3/107.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,013100m
65Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
66Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
67Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
68Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6956m3
69Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4765m3
70Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1448100m3
71Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc / 1lần TN
72Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241mặt cắt/1 lầnTN
73Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D >80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
74Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2619m3
75Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0311tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2846tấn
77Ống siêu âm bằng thép D58.7/65.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
78Ống siêu âm bằng thép D114.3/107.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
79Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2619m3
82Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226100m3
83Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
84Gia công kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3587tấn
85Lắp đặt kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3587tấn
86Sản xuất ống vách thép CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3387tấn
87Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3387tấn
88Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3387tấn
89Đá hộc xây vữa xi măng C10, gia cố tứ nónTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6m3
90Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,0734m3
91Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
92Ống nhựa PVC D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,278m
93Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2558100m2
94Đá hộc xây vữa xi măng C10, chân khay, bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6m3
95Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,4676100m3
96Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,677100m3
97Đắp đất chân khay bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,704100m3
98Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,6705100m3
99Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7435100m3
100Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8019100m3
101Đắp cát hạt thô thoát nước K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2641100m3
102Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m2
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m2
104Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189100m3
105Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1526100m3
L KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông đúc sẵn C40 dầm bản, đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401,0846m3
2Cốt thép dầm cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,2451tấn
3Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9175tấn
4Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D20/16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT972m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,78m2
6Gia công kết cấu thép ván khuôn trong dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0107tấn
7Lắp đặt kết cấu thép ván khuôn trong dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0107tấn
8Thép thanh chống VK trong DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,58tấn
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27dầm
10Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,8dầm/10m
11Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27dầm
12Bê tông 30Mpa bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,8584m3
13Cốt thép bản mặt cầu, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6027tấn
14Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328100m2
15Bê tông 30Mpa gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7296m3
16Cốt thép gờ lan can, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4547tấn
17Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0074100m2
18Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4061tấn
19Lắp đặt hệ lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4061tấn
20Bu lông M20x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192bộ
21Gối cầu cao su cốt bản thép 400x300x78mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
22Cung cấp khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,635m
23Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,635m
24Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5589tấn
25Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4111m3
26Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7639m3
27Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
28Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
29Ống gang thoát nước D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
30Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
31Thép bản đai định vị, móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0794tấn
32Bu lông M12x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
33Bu lông neo M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
34Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8100m2
37Bê tông C30 bệ đúc dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,92m3
38Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2841tấn
39Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6524tấn
40Cốt thép bệ đúc dầm D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7341tấn
41Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,51m3
42Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8836100m2
43Đá dăm đệm, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,05m3
44Đá hộc chèn đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,82m3
45Gỗ phục vụ thi công (dầm kê gỗ 180x300x1300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ bệ đúc dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,92m3
47Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3987100m3
48Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6379100m3
49Gia công hệ thép hình dầm kíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4249tấn
50Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4249tấn
51Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4249tấn
52Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4249tấn
53Thép tròn các loại DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0923tấn
54Thép tròn các loại D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872tấn
55Bulông neo M27x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168bộ
56Bulông neo M27x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
57Gia công hệ giá pootichTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5274tấn
58Khấu hao hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5274tấn
59Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5274tấn
60Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5274tấn
61Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5274dầm
62Gia công hệ khung dàn thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9784tấn
63Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2308tấn
64Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2308tấn
65Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2308tấn
66Bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT792bộ
67Gia công hệ xe đúc tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96tấn
68Khấu hao hệ xe đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96tấn
69Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92tấn
70Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92tấn
71Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,144m3
72Ván khuôn kim loại, VK tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768100m2
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384cấu kiện
74Vận chuyển viên bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,351710tấn/ km
75Lắp đặt đường ray P43Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218m
76Tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327thanh
77Lắp đặt tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,16m3
78Tháo dỡ tà vẹt gỗ 18x22x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,16m3
79Tời kéoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
80Tời hãmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
M MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,6853100m3
2Mặt đường đá thải dày 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,05m3
3Cấp phối đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7848100m3
4San đầm đất mặt bằng, K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,7095100m3
5Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,1604100m3
6Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,1604100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2219E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 30 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy khoan cọc nhồi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần cẩu>25T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
19 Kích kéo cáp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
21 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->