Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 23:34:00 đến ngày 2021-12-25 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,983,247,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100 Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH NỀN ĐƯỜNG+MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,0922 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2718 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,285 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7562 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8387 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8387 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,4772 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,8201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2718 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,285 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2996 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,177 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7138 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7138 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5571 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5571 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5217 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5217 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3283 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9767 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2525 | 100m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,9883 | 100m2 |
| E | MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 300m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3841 | 100m3 |
| 6 | Bê tông C20 rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,8291 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9815 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,866 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,67 | m3 |
| 10 | Bê tông C20 rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,988 | m3 |
| 11 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1408 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3215 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 14 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,65 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6975 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0553 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn, P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | cái |
| 19 | Gạch xây vữa M75, xây mương rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,644 | m3 |
| 20 | Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.878,22 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,1045 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,753 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5875 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M200 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3189 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5572 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5008 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263 | cái |
| 28 | Gạch xây vữa M75, xây mương rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,783 | m3 |
| 29 | Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà mũ M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6882 | m3 |
| 34 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 35 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7236 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8185 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4382 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620,4065 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2041 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C15 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 8 | Vít D6x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672 | cái |
| 9 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7808 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang A70cm tuyến chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang A70cm dân sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 15 | Biển báo tam giác phản quang A70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, KT 625x375mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 900x450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang A70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 700x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,75 | m |
| 23 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 24 | Đào hố móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 29 | Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,602 | 100m |
| 30 | Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m |
| G | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3686 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7377 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7377 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1495 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5206 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1495 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3724 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,9594 | m3 |
| 13 | Lớp nilon cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455,33 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,216 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đốt |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mốinối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0846 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9122 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6737 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 sân cống, chân khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1803 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3761 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1641 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7898 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6261 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0701 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mang cống K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7445 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,1 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 0.75x0.75m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | đốt |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 0,75x0,75m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | mốinối |
| 20 | Vữa ximăng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4906 | m2 |
| 21 | Bê tông M250, móng cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 22 | Cốt thép gối cống, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5779 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5911 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,7198 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9362 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 sân cống, chân khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1402 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9895 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0145 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2687 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4268 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 35 | San đá, bê tông bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 36 | Bê tông M150 móng mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7823 | m3 |
| 37 | Gạch xây vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 38 | Trát vữa xi măng M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 39 | Bê tông M100 lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6265 | m3 |
| 40 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,469 | m3 |
| 41 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5718 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7979 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9017 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2592 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất mang cống K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6981 | 100m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,52 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 1,50x1,50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | đốt |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 1,50x1,50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | mốinối |
| 49 | Vữa ximăng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0363 | m2 |
| 50 | Bê tông M250, móng cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 51 | Cốt thép gối cống, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt khối móng cống hộp 1,5x1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6862 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,689 | m3 |
| 56 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8416 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,608 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,608 | 100m2 |
| 59 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0841 | m3 |
| 60 | Sản xuất kết cấu thép cánh phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 62 | Máy đóng mở V5 (trục quay D60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Bê tông C25 bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,451 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4291 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5584 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 67 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 69 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3144 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0518 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1885 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8596 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất mang cống K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6923 | 100m3 |
| 74 | Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,5856 | m3 |
| 75 | Cốt thép cống hộp D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 76 | Cốt thép cống hộp D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7587 | tấn |
| 77 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5897 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9738 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đệm M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1824 | m3 |
| 80 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2736 | m3 |
| 81 | Bitum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4314 | m3 |
| 82 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,3 | m |
| 83 | Thép chờ D25 nối thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 84 | Tấm ngăn nước W200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8 | m |
| 85 | Vữa ximăng C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2404 | m3 |
| 86 | Bê tông M300 tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,696 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8272 | m3 |
| 88 | Cốt thép cống hộp D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 89 | Cốt thép cống hộp D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5728 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5352 | 100m2 |
| 91 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6978 | m3 |
| 92 | Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2933 | m3 |
| 93 | Lớp nilon cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,2889 | m2 |
| 94 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2181 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,149 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,963 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4655 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 100 | Đào đất hố móng công trình, đất C2 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9323 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9323 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9323 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1 (L=2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,62 | 100m |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | tấn |
| 105 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | tấn |
| 108 | Thanh xuyên táo D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 109 | Gỗ phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 110 | Khấu hao cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,058 | 100m |
| 111 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, Lc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5507 | 100m |
| 112 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, Lc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100m |
| 113 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5507 | 100m |
| I | PHẦN CẦU | |||
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,1096 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1717 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5222 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9537 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2344 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,3277 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2704 | m3 |
| 9 | Gia công hộp chốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hộp chốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 11 | Bê tông 25Mpa bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,4112 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4297 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,113 | tấn |
| 14 | Ván khuôn BT bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 15 | Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2035 | m3 |
| 16 | Tấm cao su đàn hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,732 | m2 |
| 17 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đất trên cạn, L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,76 | m |
| 18 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,168 | m |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7421 | 100m3 |
| 20 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | m3 |
| 21 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,8572 | m3 |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2304 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6648 | tấn |
| 24 | Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9088 | 100m |
| 25 | Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8904 | 100m |
| 26 | Đoạn nối ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Nắp bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6411 | m3 |
| 30 | Cóc nối CKN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 31 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0425 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8449 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9954 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4499 | 100m3 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,55 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ thép thi công mố, khấu hao VL chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,55 | tấn |
| 38 | Khấu hao hệ thép thi công trụ, khấu hao VL chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,13 | tấn |
| 39 | Khấu hao hệ đà giáo định hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2726 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7752 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7752 | tấn |
| 42 | Thép thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 43 | Gỗ phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 44 | Gia công ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 45 | Khấu hao ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 46 | Khấu hao ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 47 | Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4044 | m3 |
| 48 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 49 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 50 | Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,058 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép mố trụ trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3987 | 100m2 |
| 52 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 53 | Gia công hộp chốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 54 | Lắp đặt hộp chốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 55 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đất trên cạn, L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m |
| 56 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,68 | m |
| 57 | Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6851 | 100m3 |
| 58 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,81 | m3 |
| 59 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2567 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7734 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1319 | tấn |
| 62 | Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4058 | 100m |
| 63 | Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6789 | 100m |
| 64 | Đoạn nối ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Nắp bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 68 | Cóc nối CKN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | bộ |
| 69 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0159 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 71 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1cọc / 1lần TN |
| 72 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | 1mặt cắt/1 lầnTN |
| 73 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D >80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 74 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 77 | Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 81 | San đá, bê tông bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 82 | Cóc nối CKN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 83 | Gia công kết cấu thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 85 | Gia công ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 86 | Khấu hao ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 88 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 89 | Đá hộc xây vữa, gia cố tứ nón | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,8 | m3 |
| 90 | Đá hộc xây vữa, chân khay, bậc lên xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,43 | m3 |
| 91 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,27 | m3 |
| 92 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4 | m |
| 93 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc > 2,5m, đất cấp 1 (L=3,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,76 | 100m |
| 95 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 (Bmóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,8964 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất tứ nón K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3383 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất chân khay bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2029 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2895 | 100m3 |
| 100 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8066 | 100m3 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5796 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0963 | 100tấn |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5796 | 100m2 |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 105 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| K | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C40 dầm bản, đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,9864 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8172 | tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0778 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D20/16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,5106 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép ván khuôn trong dầm bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2812 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép ván khuôn trong dầm bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2812 | tấn |
| 9 | Thép thanh chống VK trong D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5296 | tấn |
| 10 | Quét keo epoxy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,809 | m2 |
| 11 | Nâng hạ dầm bản BTCTDUL 15m bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | dầm/10m |
| 13 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | dầm |
| 14 | Bê tông 30Mpa bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6727 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3515 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4003 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1029 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 19 | Bê tông 25Mpa gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 22 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1186 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1186 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 25 | Gối cầu cao su cốt bản thép 400x300x78mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Cung cấp khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 28 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5089 | tấn |
| 29 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 30 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,497 | m3 |
| 31 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | bộ |
| 33 | Ống gang thoát nước D150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Tấm chắn rác 900x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Thép bản đai định vị, móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 36 | Bu lông M12x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 37 | Bu lông neo M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3025 | 100tấn |
| 42 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,325 | m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 45 | Bê tông C20 bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,616 | m3 |
| 46 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 47 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2305 | tấn |
| 48 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9178 | tấn |
| 49 | Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8672 | 100m2 |
| 51 | Đá dăm đệm, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 52 | Đá hộc chèn đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,764 | m3 |
| 53 | Gỗ phục vụ thi công (dầm kê gỗ 180x300x1300) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5272 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ bệ đúc dầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,616 | m3 |
| 55 | Đào thanh thải công trình, đất cấp 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4822 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7683 | 100m3 |
| 57 | San đá, bê tông bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7683 | 100m3 |
| 58 | Gia công hệ thép hình dầm kích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2353 | tấn |
| 59 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2353 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2353 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2353 | tấn |
| 62 | Thép tròn các loại D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 63 | Thép tròn các loại D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 64 | Bulông neo M27x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 65 | Bulông neo M27x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Gia công hệ xe đúc tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3613 | tấn |
| 67 | Khấu hao hệ xe đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3613 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7225 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7225 | tấn |
| 70 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển viên bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10tấn/ km |
| L | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa mương thủy lợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1339 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7578 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0925 | tấn |
| 5 | Bê tông M150 mương thủy lợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, R>250cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Gạch xây vữa M75, xây mương rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 10tấn/ km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép cánh phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7479 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7479 | tấn |
| 18 | Máy đóng mở V5 (trục quay D60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bê tông 30Mpa mương thủy lợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,6699 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8598 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7417 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5684 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5684 | tấn |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,808 | 100m |
| 25 | Gia công kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 28 | Bê tông 25Mpa hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 30 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6302 | tấn |
| 31 | Cốt thép D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| M | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9891 | 100m3 |
| 2 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | đốt |
| 4 | Rọ đá hộc 1,5x1x1 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | rọ |
| 5 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7613 | m3 |
| 6 | Nhà ở bãi đúc dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,432 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9891 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải công trình, đất cấp 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9891 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9891 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6355 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8687 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8687 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6927 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (trung bình 70m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6927 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8428 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5811 | m3 |
| 17 | Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6375 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6809 | m3 |
| 19 | Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2723 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m3 |
| 22 | Bê tông M200 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9032 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 10tấn/ km |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Gạch xây vữa M75, xây mương rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1488 | m3 |
| 29 | Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7847 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4888 | m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 32 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 35 | Thanh xuyên táo D22mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4428 | 100m2 |
| 37 | Tà vẹt gỗ 200x140x1800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | thanh |
| 38 | Gia công hệ đà giáo định hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 39 | Khấu hao hệ đà giáo định hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ hệ thép thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| O | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5Km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7555 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 4 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 30 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Kích kéo cáp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 25T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi