Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 08:39:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855 triệu VNĐ. (Trong đó: 3 x 285 = 855 triệu đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 285 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu (1 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao (tối thiểu 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tương tương tốt nghiệp Trung học phổ thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 Mua sắm sách giáo khoa, thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E_HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa dự thầu phải là Sách giáo khoa được xuất bản hợp pháp, thuộc danh mục sách được phê duyệt tại Quyết định số 709/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 2 sự dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông; Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 6 sự dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông; - Tên loại sách, tên nhà xuất bản, chủ biên (đồng chủ biên), số lượng sách phải phù hợp với phạm vi cung cấp trong E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp giấy phép xuất bản của các loại sách thuộc danh mục mua sắm trong E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà xuất bản, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá: Giấy giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công hoàn chỉnh được vận chuyển đến tại địa điểm qui định của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ liên quan (giao nhận, lắp đặt, , vận hành, chuyển giao) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở khu vực các tỉnh đồng bằng sông Cửu long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt 2. Tác giả: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 944 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tiếng Việt 2. Tác giả: Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 455 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tiếng Việt 2. Tác giả: Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | 49 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Toán 2. Tác giả: Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 921 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Toán 2. Tác giả: Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 451 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Toán 2. Tác giả: Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm. | 76 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Đạo đức 2. Tác giả: Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết Mai. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 928 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Đạo đức 2. Tác giả: Trần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Lâm Hồng Lãm Thúy, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 455 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Đạo đức 2. Tác giả: Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | 65 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý Tỉnh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 918 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Đỗ Xuân Hội (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Phương Thanh Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hoa, Mai Thị Kim Phượng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 454 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Phùng Thanh Huyền. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm. | 76 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Nguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (đồng Tổng Chủ biên), Lê Anh Thơ (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai Vương. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 904 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Phạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Lê Hải, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh Tuấn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 380 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm. | 164 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Âm nhạc 2. Tác giả: Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 913 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Âm nhạc 2. Tác giả: Hồ Ngọc Khải - Lê Anh Tuấn (đồng Tổng Chủ biên) - Đặng Châu Anh (Chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Nguyễn Mai Kiên, Hà Thị Thư, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 492 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Âm nhạc 2. Tác giả: Lê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | 43 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Mĩ thuật 2. Tác giả: Nguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Vũ Đức Long, Nguyễn Ánh Phương Nam, Lâm Yến Như, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 526 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Mĩ thuật 2. Tác giả: Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên), Trần Thị Biển (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang Tuấn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 879 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Mĩ thuật 2. Tác giả: Nguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm. | 43 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh, Nguyễn Thanh Bình (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Lê Thị Luận, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | 907 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Phó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Nguyễn Thị Bích Liên, Nguyễn Thị Hà Liên, Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My, Lại Thị Yến Ngọc, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền Trang, Trần Thị Quỳnh Trang, Lê Phương Trí. Nhà xuất bản Giáo dục. | 454 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | 87 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Nguyễn Minh Thuyết. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 107 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Nguyễn Minh Thuyết. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 107 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Bùi Mạnh Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 143 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Bùi Mạnh Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 143 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Nguyễn Thị Hồng Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 191 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Nguyễn Thị Hồng Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 191 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Đỗ Đức Thái. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 88 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Đỗ Đức Thái. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 88 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Hà Huy Khoái. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 192 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Hà Huy Khoái. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 192 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Trần Nam Dũng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 161 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Trần Nam Dũng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 161 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Tiếng Anh 6 Tập 1. Chủ biên: Hoàng Văn Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 335 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Tiếng Anh 6 Tập 2. Chủ biên: Hoàng Văn Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 335 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tiếng Anh 6 Friends Plus. Chủ biên: Trần Cao Bội Ngọc. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 24 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World. Chủ biên: Võ Đại Phúc. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 79 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Tiếng Anh 6 Right-on!. Chủ biên: Võ Đại Phúc. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 3 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Tin học 6. Chủ biên: Nguyễn Chí Công. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 386 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Tin học 6. Chủ biên: Hồ Sĩ Đàm. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 55 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Đinh Phương Duy. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 178 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Nguyễn Thị Toan. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 95 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Trần Văn Thắng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 168 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Vũ Minh Giang. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 173 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Nguyễn Kim Hồng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 212 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Đỗ Thanh Bình. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 56 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Vũ Văn Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 125 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Cao Cự Giác. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 250 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Mai Sỹ Tuấn. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 66 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Hồ Đắc Sơn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 214 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Trịnh Hữu Lộc. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 149 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Lưu Quang Hiệp. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 78 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Âm nhạc 6. Chủ biên: Hoàng Long. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 52 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Âm nhạc 6. Chủ biên: Hồ Ngọc Khải. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 265 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Âm nhạc 6. Chủ biên: Đỗ Thanh Hiên. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 124 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Công nghệ 6. Chủ biên: Bùi Văn Hồng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 219 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Công nghệ 6. Chủ biên: Lê Huy Hoàng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 171 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Công nghệ 6. Chủ biên: Nguyễn Tất Thắng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 51 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Đinh Thị Kim Thoa. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 201 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Lưu Thu Thủy. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 176 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Nguyễn Dục Quang. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 64 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Mĩ thuật 6. Chủ biên: Nguyễn Thị Nhung. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 337 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Mĩ thuật 6. Chủ biên: Đoàn Thị Mỹ Hương. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 40 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Mĩ thuật 6. Chủ biên: Phạm Văn Tuyến. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm | 64 | Quyển | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855 triệu VNĐ. (Trong đó: 3 x 285 = 855 triệu đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 285 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu (1 người). | 1 | Có trình độ đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao (tối thiểu 2 người) | 2 | Có trình độ tối thiểu tương tương tốt nghiệp Trung học phổ thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi