Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20211248424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 08:39:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855 triệu VNĐ. (Trong đó: 3 x 285 = 855 triệu đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 285 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu (1 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao (tối thiểu 2 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu tương tương tốt nghiệp Trung học phổ thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm sách giáo khoa lớp 2, lớp 6
Mua sắm sách giáo khoa, thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6.
30 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Tây Nam. Địa chỉ: số 80/7A, đường Phó Cơ Điều, phưởng 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: (0294) 3860689; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Trà Giang TV. Địa chỉ: số 269, đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 14 - đường 19/5 - phường 1 - TP. Trà Vinh - tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E_HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa dự thầu phải là Sách giáo khoa được xuất bản hợp pháp, thuộc danh mục sách được phê duyệt tại Quyết định số 709/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 2 sự dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông; Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 6 sự dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông; - Tên loại sách, tên nhà xuất bản, chủ biên (đồng chủ biên), số lượng sách phải phù hợp với phạm vi cung cấp trong E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp giấy phép xuất bản của các loại sách thuộc danh mục mua sắm trong E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà xuất bản, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá: Giấy giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công hoàn chỉnh được vận chuyển đến tại địa điểm qui định của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ liên quan (giao nhận, lắp đặt, , vận hành, chuyển giao) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở khu vực các tỉnh đồng bằng sông Cửu long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếng Việt 2. Tác giả: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.944Quyển Chương V, E-HSMT
2Tiếng Việt 2. Tác giả: Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.455Quyển  Chương V, E-HSMT
3Tiếng Việt 2. Tác giả: Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.49Quyển  Chương V, E-HSMT
4Toán 2. Tác giả: Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.921Quyển  Chương V, E-HSMT
5Toán 2. Tác giả: Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.451Quyển  Chương V, E-HSMT
6Toán 2. Tác giả: Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.76Quyển  Chương V, E-HSMT
7Đạo đức 2. Tác giả: Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết Mai. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.928Quyển  Chương V, E-HSMT
8Đạo đức 2. Tác giả: Trần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Lâm Hồng Lãm Thúy, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.455Quyển  Chương V, E-HSMT
9Đạo đức 2. Tác giả: Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.65Quyển  Chương V, E-HSMT
10Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý Tỉnh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.918Quyển  Chương V, E-HSMT
11Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Đỗ Xuân Hội (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Phương Thanh Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hoa, Mai Thị Kim Phượng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.454Quyển  Chương V, E-HSMT
12Tự nhiên và Xã hội 2. Tác giả: Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Phùng Thanh Huyền. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.76Quyển  Chương V, E-HSMT
13Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Nguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (đồng Tổng Chủ biên), Lê Anh Thơ (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai Vương. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.904Quyển  Chương V, E-HSMT
14Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Phạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Lê Hải, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh Tuấn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.380Quyển  Chương V, E-HSMT
15Giáo dục Thể chất 2. Tác giả: Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.164Quyển  Chương V, E-HSMT
16Âm nhạc 2. Tác giả: Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.913Quyển  Chương V, E-HSMT
17Âm nhạc 2. Tác giả: Hồ Ngọc Khải - Lê Anh Tuấn (đồng Tổng Chủ biên) - Đặng Châu Anh (Chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Nguyễn Mai Kiên, Hà Thị Thư, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.492Quyển  Chương V, E-HSMT
18Âm nhạc 2. Tác giả: Lê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.43Quyển  Chương V, E-HSMT
19Mĩ thuật 2. Tác giả: Nguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Vũ Đức Long, Nguyễn Ánh Phương Nam, Lâm Yến Như, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.526Quyển  Chương V, E-HSMT
20Mĩ thuật 2. Tác giả: Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên), Trần Thị Biển (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang Tuấn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.879Quyển  Chương V, E-HSMT
21Mĩ thuật 2. Tác giả: Nguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.43Quyển  Chương V, E-HSMT
22Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh, Nguyễn Thanh Bình (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Lê Thị Luận, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.907Quyển  Chương V, E-HSMT
23Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Phó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Nguyễn Thị Bích Liên, Nguyễn Thị Hà Liên, Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My, Lại Thị Yến Ngọc, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền Trang, Trần Thị Quỳnh Trang, Lê Phương Trí. Nhà xuất bản Giáo dục.454Quyển  Chương V, E-HSMT
24Hoạt động trải nghiệm 2. Tác giả: Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.87Quyển  Chương V, E-HSMT
25Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Nguyễn Minh Thuyết. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh107Quyển  Chương V, E-HSMT
26Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Nguyễn Minh Thuyết. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh107Quyển  Chương V, E-HSMT
27Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Bùi Mạnh Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam143Quyển  Chương V, E-HSMT
28Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Bùi Mạnh Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam143Quyển  Chương V, E-HSMT
29Ngữ văn 6 Tập 1. Chủ biên: Nguyễn Thị Hồng Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam191Quyển  Chương V, E-HSMT
30Ngữ văn 6 Tập 2. Chủ biên: Nguyễn Thị Hồng Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam191Quyển  Chương V, E-HSMT
31Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Đỗ Đức Thái. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm88Quyển  Chương V, E-HSMT
32Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Đỗ Đức Thái. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm88Quyển  Chương V, E-HSMT
33Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Hà Huy Khoái. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam192Quyển  Chương V, E-HSMT
34Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Hà Huy Khoái. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam192Quyển  Chương V, E-HSMT
35Toán 6 Tập 1. Chủ biên: Trần Nam Dũng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam161Quyển  Chương V, E-HSMT
36Toán 6 Tập 2. Chủ biên: Trần Nam Dũng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam161Quyển  Chương V, E-HSMT
37Tiếng Anh 6 Tập 1. Chủ biên: Hoàng Văn Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam335Quyển  Chương V, E-HSMT
38Tiếng Anh 6 Tập 2. Chủ biên: Hoàng Văn Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam335Quyển  Chương V, E-HSMT
39Tiếng Anh 6 Friends Plus. Chủ biên: Trần Cao Bội Ngọc. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam24Quyển  Chương V, E-HSMT
40Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World. Chủ biên: Võ Đại Phúc. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh79Quyển  Chương V, E-HSMT
41Tiếng Anh 6 Right-on!. Chủ biên: Võ Đại Phúc. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh3Quyển  Chương V, E-HSMT
42Tin học 6. Chủ biên: Nguyễn Chí Công. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam386Quyển  Chương V, E-HSMT
43Tin học 6. Chủ biên: Hồ Sĩ Đàm. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm55Quyển  Chương V, E-HSMT
44Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Đinh Phương Duy. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam178Quyển  Chương V, E-HSMT
45Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Nguyễn Thị Toan. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam95Quyển  Chương V, E-HSMT
46Giáo dục công dân 6. Chủ biên: Trần Văn Thắng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh168Quyển  Chương V, E-HSMT
47Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Vũ Minh Giang. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam173Quyển  Chương V, E-HSMT
48Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Nguyễn Kim Hồng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam212Quyển  Chương V, E-HSMT
49Lịch sử và Địa lí 6. Chủ biên: Đỗ Thanh Bình. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm56Quyển  Chương V, E-HSMT
50Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Vũ Văn Hùng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam125Quyển  Chương V, E-HSMT
51Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Cao Cự Giác. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam250Quyển  Chương V, E-HSMT
52Khoa học tự nhiên 6. Chủ biên: Mai Sỹ Tuấn. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm66Quyển  Chương V, E-HSMT
53Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Hồ Đắc Sơn. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam214Quyển  Chương V, E-HSMT
54Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Trịnh Hữu Lộc. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam149Quyển  Chương V, E-HSMT
55Giáo dục thể chất 6. Chủ biên: Lưu Quang Hiệp. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm78Quyển  Chương V, E-HSMT
56Âm nhạc 6. Chủ biên: Hoàng Long. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam52Quyển  Chương V, E-HSMT
57Âm nhạc 6. Chủ biên: Hồ Ngọc Khải. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam265Quyển  Chương V, E-HSMT
58Âm nhạc 6. Chủ biên: Đỗ Thanh Hiên. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh124Quyển  Chương V, E-HSMT
59Công nghệ 6. Chủ biên: Bùi Văn Hồng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam219Quyển  Chương V, E-HSMT
60Công nghệ 6. Chủ biên: Lê Huy Hoàng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam171Quyển  Chương V, E-HSMT
61Công nghệ 6. Chủ biên: Nguyễn Tất Thắng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm51Quyển  Chương V, E-HSMT
62Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Đinh Thị Kim Thoa. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam201Quyển  Chương V, E-HSMT
63Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Lưu Thu Thủy. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam176Quyển  Chương V, E-HSMT
64Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6. Chủ biên: Nguyễn Dục Quang. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh64Quyển  Chương V, E-HSMT
65Mĩ thuật 6. Chủ biên: Nguyễn Thị Nhung. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam337Quyển  Chương V, E-HSMT
66Mĩ thuật 6. Chủ biên: Đoàn Thị Mỹ Hương. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam40Quyển  Chương V, E-HSMT
67Mĩ thuật 6. Chủ biên: Phạm Văn Tuyến. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm64Quyển  Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855 triệu VNĐ. (Trong đó: 3 x 285 = 855 triệu đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 285 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu (1 người). 1 Có trình độ đại học trở lên.32
2 Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao (tối thiểu 2 người) 2 Có trình độ tối thiểu tương tương tốt nghiệp Trung học phổ thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->