Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 08:31:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,688,349,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản chụp thông báo trúng thầu (hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công) và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.185.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; An toàn điện- Có chứng chỉhành nghề giám giát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chưa phân hạng còn hiệu lực sử dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,3 tỷ đồng- Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng ≥ 02 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụan toàn điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thicông xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên,có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,3 tỷ đồng.(Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật điệnYêu cầu có bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng:20 người;- Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng nhận đào tào nghề hoặc bậc thợ- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu 1300 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo dòng điện rò (dòng ngắt định mức ±1%rdg ±2%rdg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất 0 ~20Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy 20MP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo hệ thống chiếu sáng mỹ thuật cầu Mỹ Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (CỔNG) | 3,1189 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,6345 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (CHÂN TRỤ ĐỠ) | 3,2143 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (TRỤ ĐỠ DÂY VĂNG) | 0,9916 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (khung đỡ tủ điện) | 0,1107 | tấn | |
| 6 | Cắt thép dày 2ly, gia công hộp kích thước 45x45mm, khoan lỗ sẵn để gắn đèn (tâm 2 lỗ cách nhau 100mm) | 1.648,19 | m | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 914,8 | 1m2 | |
| 8 | Cung cấp Bulong bằng phụ gia Hilti | 200 | cái | |
| 9 | Cung cấp tăng đo cáp M12 | 74 | cái | |
| 10 | Lắp vì khung thép khẩu độ ≤18m ( CỔNG) | 3,1189 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m ( CÁNH) | 1,6345 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại ( TRỤ ĐỠ DÂY VĂNG) | 0,9916 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại ( CHÂN TRỤ ĐỠ) | 3,2143 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng dây văng máng đèn | 4,4508 | tấn | |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 mm Thành cầu và trụ cầu | 1.313 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng kim loại bảo vệ dây dẫn và bộ nguồn 24VDC-320W | 112 | m | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt dây nguồn CVV 2x2,5 mm2 | 1.440 | m | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt dây nguồn CVV 3x2,5 mm2 | 724 | m | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây nguồn CXV 4x10 mm2 | 556 | m | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây nguồn CXV/DSTA 4x25 mm2 | 257 | m | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E | 6.629 | m | |
| 8 | Cung cấp lắp đầu nối vào đèn loại chữ Y, IP67 | 380 | hộp | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đầu nối vào đèn loại thẳng, kín nước | 156 | hộp | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đầu nối kín nước chữ T | 192 | hộp | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hộp nối 150x150x50 mm | 24 | hộp | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn 24VDC-320W IP67 | 106 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu DMX | 13 | 1 bộ | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn pha trụ cầu 85W 50 độ | 63 | bộ | |
| 15 | CC lắp đặt bộ đèn pha thành cầu 85W 10 độ | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn led điểm trên khung vòm trang trí 0,7W ( 1 dây 20 điểm LED ) chiếu sáng mặt ngoài của vòm cầu | 1.613,6 | bộ | |
| 17 | Đai thép + dây thép chịu lực cho cáp điện kéo trên không dài 28m | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mm | 5 | 1 bộ | |
| 19 | Cáp tiếp địa đồng trần 25mm2 | 9,23 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt tủ điều chính gồm : | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | 1 | 1 bộ | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX Major | 1 | 1 bộ | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX Sub | 6 | 1 bộ | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Modem 4G | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Contactor 3P-50A | 3 | bộ | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt công tắc tay 2 trạng thái | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đa năng | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt biến dòng 100A/5A | 3 | bộ | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt RCCB 100A 300mA | 1 | bộ | |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3 pha 4 dây Imax = 40kA | 1 | bộ | |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ đo dòng rò | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cáp CV1x16mm2 | 8 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV1x10mm2 | 6 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2 | 42 | m | |
| 38 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-75A-22kA | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX Sub | 14 | 1 bộ | |
| 41 | Cung cấp lắp đặt RCCB 100A 300mA | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 3 | cái | |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3 pha 4 dây Imax = 40kA | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt cáp CV1x10mm2 | 6 | m | |
| 45 | Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2 | 27 | m | |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi bộ đèn hiện hữu | 4 | bộ | |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi cần đèn hiện hữu | 4 | 1 cần đèn | |
| 48 | Tháo gỡ, thu hồi trụ đèn hiện hữu | 2 | cột | |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi bộ đèn hiện hữu, thay bằng đèn LED | 68 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn LED 120W có khả năng tiết giảm công suất | 68 | bộ | |
| 51 | Tháo gỡ tủ điều khiển chiếu sáng hiện hữu cấp nguồn cho đèn Sodium trên cầu | 1 | 1 tủ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điều chính gồm : | 1 | 1 tủ | |
| 53 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | 1 | 1 bộ | |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Modem 4G | 1 | bộ | |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Contactor 3P-50A | 3 | bộ | |
| 58 | Cung cấp lắp đặt công tắc tay 2 trạng thái | 1 | cái | |
| 59 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đa năng | 1 | cái | |
| 60 | Cung cấp lắp đặt biến dòng 100A/5A | 3 | bộ | |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cáp CV1x16mm2 | 8 | m | |
| 63 | Lắp đặt cáp CV1x10mm2 | 6 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2 | 42 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản chụp thông báo trúng thầu (hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công) và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.185.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; An toàn điện- Có chứng chỉhành nghề giám giát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chưa phân hạng còn hiệu lực sử dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng/chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,3 tỷ đồng- Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng ≥ 02 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụan toàn điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thicông xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình điện chiếu sáng/ chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên,có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,3 tỷ đồng.(Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện phù hợp hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 20 | Công nhân kỹ thuật điệnYêu cầu có bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng:20 người;- Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng nhận đào tào nghề hoặc bậc thợ- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu 1300 kg | . | 1 |
| 2 | Máy đo dòng điện rò (dòng ngắt định mức ±1%rdg ±2%rdg) | . | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất 0 ~20Ω | . | 1 |
| 4 | Xe nâng 12m | . | 1 |
| 5 | Tời máy 20MP | . | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | . | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | . | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 0,62 kW | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi