Gói thầu: Mua sắm vi mạch xử lý và khuếch đại công suất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782125-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vi mạch xử lý và khuếch đại công suất
Số hiệu KHLCNT 20200761435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 07:46:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 IC 90 Cái Số transistor silic epitaxy phẳng dạng n-p-n: 4 Hệ số khuếch đại trong sơ đồ nối chung emitter tại Uce = 5 V, Ic = 200 mA: 45 Tần số tới hạn của hệ số hệ số khuếch đại tại Uce = 10V, Ic = 30 mA: 450 MHz Thời gian bão hòa cực đại tại Ic =150 mA, Ib = 15 mA : 100 ns Điện áp bão hòa collector – emitter tại Ic = 400 mA, Ib = 80 mA: 0.7 V Điện áp bão hòa emitter - base tại Ic = 400 mA, Ib = 80 mA: 1.1 V Dòng nghịch collector tại Ucb= 45 V, nhiệt độ 25 0C: 6 µA Dòng nghịch emitter tại Ucb= 4 V, nhiệt độ 25 0C: 10 µA Điện dung lớp tiếp giáp emitter tại Ueb = 0 V: 30 pF Điện dung lớp tiếp giáp collector tại Ucb = 10 V: 8 pF Nhiệt độ môi trường: -60°C ÷ 125°C
2 IC 30 Cái Mạch tích hợp - Thời gian trễ: 10ns Thời gian trễ pin-to-pin logic: 6 ns - Điện áp cung cấp: 3V ÷ 3,6 V - Dòng tiêu thụ: 85 mA - Số khối mảng logic: 16 - Số cổng logic: 6400 - Số lượng chân I/O: 117 - Số marcrocell: 288 - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C - Đóng vỏ: TQFP-144 - Tần số hoạt động max: 208 MHz
3 IC số 30 Cái Điện áp cung cấp: 3…18 V Điện áp đầu ra mức thấp (nhỏ hơn): Điện áp nuôi: 5V, điện áp vào: 5V 0.05 V Điện áp nuôi: 10V, điện áp vào: 10V 0.05 V Điện áp nuôi: 15V, điện áp vào: 15V 0.05 V Điện áp đầu ra mức cao (lớn hơn): Điện áp nuôi: 5V, điện áp vào: 0V 4.95 V Điện áp nuôi: 10V, điện áp vào: 0V 9.95 V Điện áp nuôi: 15V, điện áp vào: 0V 14.95 V Dòng tiêu thụ: Điện áp nuôi: 5V 1 µA Điện áp nuôi: 10V 2 µA Điện áp nuôi: 15V 4 µA Thời gian trễ phân phối tín hiệu: Điện áp nuôi: 5V 300 ns Điện áp nuôi: 10V 180 ns Điện áp nuôi: 15V 130 ns Nhiệt độ môi trường -45…85 0C
4 IC 90 Cái Bộ đệm đường truyền với đầu ra ba trạng thái. - Điện áp cung cấp: 4,5V ÷ 5,5V - Số kênh: 08 kênh. - Dòng đầu ra cực đại: 48mA. - Kiểu đầu vào TTL (tương thích cả CMOS) - Thời gian chuyển mạch: 5ns. - IOL Max = 64 mA - IOH Max = -32 mA - Tốc độ: 300 Mbps - Kiểu chân SOIC 20
5 IC 40 Cái Mạch tích hợp - Điện áp đầu vào tối đa: 30V - Điện áp đầu vào tối thiểu: -20V - Điện áp phản hồi: -0,3V ÷ +5V - Điện áp đầu ra tối thiểu: 3V - Tính năng điều khiển: có - Tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá tải, phân cực ngược - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
6 IC 180 Cái Điện áp chỉnh lưu : 1,5V ÷ 2,6 V - Điện dung lớp tiếp giáp : 50 pF - Điện áp collector – emitter: 80 V - Điện áp emitter collector: 17 V - Điện áp bão hòa collector emitter : 0.3 V - Tần số cắt: 100 kHz - Điện dung tiếp xúc: 0.3 pF - Nhiệt độ hoạt động: -30°C ÷ 125°C
7 Khuếch đại công suất 14 con - Dải tần làm việc: 2,4GHz ÷ 3,4GHz - Công suất đầu ra: 6W - Hệ số khuếch đại: 16dB - Điện áp VDS Max = 60 VDC - Điện áp VGS Min = -0,5 VDC - Điện áp VGS Max = +13 VDC - Dòng ID Max = +3,5 A - Nhiệt độ TJ Max = 2000C - Điện áp thiên áp: -5V DC - Độ bằng phẳng hệ số khuếch đại trong dải tần làm việc: ± 0,15dB - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
8 Khuếch đại công suất 14 con Dải tần làm việc: 2,4GHz ÷ 3,4GHz - Công suất đầu ra: 145W - Hệ số khuếch đại: 14,5dB - Điện áp VDS Max = 60 VDC - Điện áp VGS Min = -0,5 VDC - Điện áp VGS Max = +13 VDC - Dòng ID Max = +33 A - Nhiệt độ TJ Max = 2250C - Điện áp cung cấp: 27V DC - Điện áp thiên áp: -5V DC - Độ bằng phẳng hệ số khuếch đại trong dải tần làm việc: ± 0,15dB - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->