Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 09:11:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KWA.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,66 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.- Có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực trong thời gian hợp đồng của gói thầu (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động đủ để thực hiện toàn bộ công trình).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật (yêu cầu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích dây - sức kéo 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích dây - sức kéo 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị) Làm mới cống tiêu luồn K19+800 kênh chính Tân Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020, tổng doanh thu của năm 2020, tổng nguồn vốn năm 2020. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | Trụ BTLT 12m-F540 ghép, dựng bằng cơ giói kết hợp thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | 14 | trụ | |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | 7 | cái | |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | 7 | cái | |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | 14 | cái | |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | 56 | cái | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 14 | cột | |
| C | Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 15,54 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,22 | m3 | |
| D | Trụ BTLT 12m-F540 đơn, dựng bằng cơ giới+thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | 48 | trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 48 | cột | |
| E | Móng đà cản trụ M'12-a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | 48 | cái | |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | 48 | cái | |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | 96 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 75,84 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 48 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 73,44 | m3 | |
| F | Móng neo chằng hẹp trụ 12m | |||
| 1 | Cọc néo DK 18x2m4 | 2 | cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | 2 | cái | |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | 2 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 5,12 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| G | Bộ dây chằng xuống/hẹp cho trụ đơn 12m | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | 2 | cái | |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60-1,5m | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp thép 3/8" | 26 | mét | |
| 4 | Sứ chằng | 1 | cái | |
| 5 | Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8") | 16 | cái | |
| 6 | Ống HDPE 32/25 | 4 | mét | |
| 7 | Yếm cáp | 4 | cái | |
| 8 | Bu lông 16x300 | 1 | cái | |
| 9 | Long đền vuông ĐK 18 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp dây néo cột. Cột có chiều cao | 2 | bộ | |
| H | Bộ giá T lắp LBFCO, LA | |||
| 1 | Giá đỡ (FCO, LA, sứ đứng), sơn phủ cách điện. | 3 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 6 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| I | Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ | |||
| 1 | Toppin thẳng 800 | 52 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x250 | 104 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 156 | cái | |
| 4 | Cách điện đứng loại sứ + ty | 52 | bộ | |
| 5 | Giáp buộc sứ đơn | 52 | cái | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 5,2 | 10sứ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | 52 | bộ | |
| J | Bộ chuỗi sứ polymer+giáp níu lắp trụ ghép | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x500 | 14 | cái | |
| 2 | Long đền vuông phi 18 | 28 | cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | 14 | cái | |
| 4 | Móc neo chữ U DK16 | 28 | cái | |
| 5 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | 14 | cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | 14 | bộ cách điện | |
| K | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis | 62 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 62 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 124 | cái | |
| 4 | Sứ hạ thế | 62 | sứ | |
| 5 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | 62 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | 62 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 62 | sứ | |
| L | Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 1 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | 2.228,7 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | 435,2 | mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 9 | mét | |
| 4 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | 3 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai | 3 | cái | |
| 7 | Băng keo trung thế | 4 | cuộn | |
| 8 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | 12 | bộ | |
| 10 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | 4,456 | km/dây | |
| 11 | Đấu nối hotline | 1 | lần | |
| M | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | 24 | kg | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | 32 | bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 16 | cái | |
| 4 | Bu lông 12x50 | 16 | cái | |
| 5 | Long đền tròn DK14 | 16 | cái | |
| 6 | Cos ép đồng 50mm2 | 16 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 3,2 | 10cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa | 10,72 | 10m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,96 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,96 | m3 | |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | Bộ giá T lắp LA, FCO | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | 2 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 4 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 4 | bộ | |
| P | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | 4 | cái | |
| 2 | Long đền vuông phi 18 | 8 | cái | |
| Q | Bộ dây dẫn xuống MBA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 10 | mét | |
| 2 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | 2 | cái | |
| 3 | Nắp chụp LA | 5 | cái | |
| 4 | Nắp chụp FCO | 2 | cái | |
| 5 | Nắp chụp LBFCO | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | 4 | bộ | |
| R | Dây nối tiếp địa vào máy biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | 12 | kg | |
| 2 | Lắp đặt ống SKT D21 luồn ống tiếp địa | 2 | bộ | |
| 3 | Ống HDPE 32/25 | 12 | mét | |
| 4 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 4 | cái | |
| 5 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | 4 | bộ | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 5,4 | 10m | |
| S | Bộ dây dẫn xuống tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | 36 | mét | |
| 2 | Cos ép đồng 120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Ống HDPE 32/25 | 16 | mét | |
| 4 | Lưới mắt cáo | 1 | mét | |
| 5 | Đai thép | 20 | mét | |
| 6 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 7 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | 4 | cuộn | |
| 8 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | 36 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | 1,6 | 10m | |
| T | Tủ ĐNK+CB trạm 1 pha | |||
| 1 | Thùng CD trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (tole dày 1,5mm - sơn tỉnh điện) | 2 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x350 | 4 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| U | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm+bảng báo nguy hiểm (cắt decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | 112 | cái | |
| 2 | Đai thép | 134,4 | mét | |
| 3 | Khóa đai | 220 | cái | |
| V | Giếng tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | 18 | kg | |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | 80 | mét | |
| 4 | Hàn cadwell | 2 | mối | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,84 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,84 | m3 | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 8,4 | 10m | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| X | Dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4kV, loại | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt van chống sét điện áp | 5 | 3 pha | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | 2 | bộ | |
| 5 | Dây chì 6A | 2 | sợi | |
| 6 | Dây chì 20A | 1 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KWA.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,66 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.- Có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực trong thời gian hợp đồng của gói thầu (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động đủ để thực hiện toàn bộ công trình).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật (yêu cầu 01 người) | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành điện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 6 tấn | Xe tải ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm cóc | Máy đầm bê tông, đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW | Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Kích dây - sức kéo 2 tấn | Kích dây - sức kéo 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi