Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266007-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211236286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 09:11:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KWA.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,66 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.- Có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực trong thời gian hợp đồng của gói thầu (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động đủ để thực hiện toàn bộ công trình).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật (yêu cầu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích dây - sức kéo 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích dây - sức kéo 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA (Bao gồm chi phí thiết bị)
Làm mới cống tiêu luồn K19+800 kênh chính Tân Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ thuật Năng lượng sạch Địa chỉ: Số 390 quốc lộ 22B, Khu phố Long Trung, Phường Long Thành Trung, Thị xã Hoà Thành, Tây Ninh Số điện thoại:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020, tổng doanh thu của năm 2020, tổng nguồn vốn năm 2020. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Trụ BTLT 12m-F540 ghép, dựng bằng cơ giói kết hợp thủ công
1Trụ BTLT 12m-F54014trụ
2Bu lông VRS 16x5007cái
3Bu lông VRS 16x6007cái
4Bu lông VRS 16x80014cái
5Long đền vuông ĐK 1856cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 14cột
C Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 15,54m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,22m3
D Trụ BTLT 12m-F540 đơn, dựng bằng cơ giới+thủ công
1Trụ BTLT 12m-F54048trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 48cột
E Móng đà cản trụ M'12-a
1Đà cản BTCT 1,2m48cái
2Bu lông VRS 22x65048cái
3Long đền vuông ĐK 2496cái
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 75,84m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu48cấu kiện
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường73,44m3
F Móng neo chằng hẹp trụ 12m
1Cọc néo DK 18x2m42cái
2Đà cản BTCT 1,2m2cái
3Long đền vuông ĐK 242cái
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 5,12m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4m3
G Bộ dây chằng xuống/hẹp cho trụ đơn 12m
1Bu lông mắt 16x2502cái
2Bộ chằng lệch ĐK 60-1,5m2Bộ
3Cáp thép 3/8"26mét
4Sứ chằng1cái
5Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8")16cái
6Ống HDPE 32/254mét
7Yếm cáp4cái
8Bu lông 16x3001cái
9Long đền vuông ĐK 186cái
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Lắp dây néo cột. Cột có chiều cao 2bộ
H Bộ giá T lắp LBFCO, LA
1Giá đỡ (FCO, LA, sứ đứng), sơn phủ cách điện.3cái
2Bu lông 16x3006cái
3Long đền vuông phi 1812cái
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg3bộ
I Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ
1Toppin thẳng 80052cái
2Bu lông 16x250104cái
3Long đền vuông phi 18156cái
4Cách điện đứng loại sứ + ty52bộ
5Giáp buộc sứ đơn52cái
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV5,210sứ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 52bộ
J Bộ chuỗi sứ polymer+giáp níu lắp trụ ghép
1Bu lông mắt 16x50014cái
2Long đền vuông phi 1828cái
3Giáp níu cho dây ACXH50mm214cái
4Móc neo chữ U DK1628cái
5Cách điện treo Polymer 24kv-120kN14cái
6Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi 14bộ cách điện
K Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa
1Uclevis62cái
2Bu lông 16x30062cái
3Long đền vuông phi 18124cái
4Sứ hạ thế62sứ
5Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông)62bộ
6Lắp đặt kẹp các loại62bộ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại62sứ
L Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 1 pha
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm22.228,7mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2435,2mét
3Cáp đồng bọc 24kV-25mm29mét
4Kẹp quai (A 35-70) loại ty3cái
5Kẹp hotline 2/03cái
6Nắp chụp kẹp quai3cái
7Băng keo trung thế4cuộn
8Kẹp nối ép CU-AL WR 2796cái
9Lắp đặt kẹp các loại12bộ
10Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây 4,456km/dây
11Đấu nối hotline1lần
M Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc
1Cáp đồng trần C25mm224kg
2Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp32bộ
3Kẹp nối ép CU-AL WR 27916cái
4Bu lông 12x5016cái
5Long đền tròn DK1416cái
6Cos ép đồng 50mm216cái
7Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 1,610 đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III3,210cọc
9Rải dây tiếp địa10,7210m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,96m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,96m3
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
O Bộ giá T lắp LA, FCO
1Lắp đặt giá T2cái
2Bu lông 16x3004cái
3Long đền vuông phi 188cái
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg4bộ
P Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ
1Bu lông VRS 16x3004cái
2Long đền vuông phi 188cái
Q Bộ dây dẫn xuống MBA
1Cáp đồng bọc 24kV-25mm210mét
2Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn)2cái
3Nắp chụp LA5cái
4Nắp chụp FCO2cái
5Nắp chụp LBFCO1cái
6Kẹp nối ép CU-AL WR 2794cái
7Lắp đặt dây đồng, tiết diện 10m
8Lắp đặt kẹp các loại4bộ
R Dây nối tiếp địa vào máy biến áp
1Cáp đồng trần C25mm212kg
2Lắp đặt ống SKT D21 luồn ống tiếp địa2bộ
3Ống HDPE 32/2512mét
4Kẹp nối ép CU-AL WR 2794cái
5Split bolt (C10-70/A25-70) 2/08cái
6Lắp đặt kẹp các loại4bộ
7Rải dây tiếp địa5,410m
S Bộ dây dẫn xuống tủ CB
1Cáp đồng bọc CV-120mm236mét
2Cos ép đồng 120mm24cái
3Ống HDPE 32/2516mét
4Lưới mắt cáo1mét
5Đai thép20mét
6Khóa đai16cái
7Băng keo điện hạ thế (loại lớn)4cuộn
8Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 0,410 đầu
9Lắp đặt dây đồng, tiết diện 36m
10Lắp đặt ống PVC1,610m
T Tủ ĐNK+CB trạm 1 pha
1Thùng CD trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (tole dày 1,5mm - sơn tỉnh điện)2cái
2Bu lông 16x3504cái
3Long đền vuông phi 188cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha2tủ
U Bảng tên trạm
1Bảng tên trạm+bảng báo nguy hiểm (cắt decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)112cái
2Đai thép134,4mét
3Khóa đai220cái
V Giếng tiếp địa trạm biến áp
1Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp2bộ
2Cáp đồng trần C25mm218kg
3Khoan giếng tiếp địa80mét
4Hàn cadwell2mối
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,84m3
7Rải dây tiếp địa8,410m
W PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP
X Dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4kV, loại 2máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha3Bộ
3Lắp đặt van chống sét điện áp53 pha
4Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại 2bộ
5Dây chì 6A2sợi
6Dây chì 20A1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KWA.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,66 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.- Có bằng Đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực trong thời gian hợp đồng của gói thầu (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động đủ để thực hiện toàn bộ công trình).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật (yêu cầu 01 người) 1 Có bằng Đại học chuyên ngành điện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn Xe tải có cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe tải ≥ 6 tấn Xe tải ≥ 6 tấn1
3 Máy đầm bê tông, đầm cóc Máy đầm bê tông, đầm cóc1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW Máy hàn xoay chiều - công suất 14 KW1
6 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
7 Kích dây - sức kéo 2 tấn Kích dây - sức kéo 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->