Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211252194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 09:10:00 đến ngày 2022-01-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,771,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ hoặc 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi đường tỉnh 508B (đê tả sông Lèn), huyện Hà Trung
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH, địa chỉ: Số nhà 21, liền kề 04, khu ĐTM Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Đông Sơn (địa chỉ: Số 8/17 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá); + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH, địa chỉ: Số nhà 21, liền kề 04, khu ĐTM Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH, địa chỉ: Số nhà 21, liền kề 04, khu ĐTM Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường sình lún
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt226,8m3
2Đào xử lý nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,536100m3
3Đắp đất đá thải, độ chặt yêu cầu K= 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,402100m3
4Đá thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt384,426m3
5Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,34100m2
C Sửa chữa hư hỏng kết cấu mặt đường
1Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119m3
2Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,95100m2
D Nền đường
1Đánh cấp, đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2457100m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5225100m3
3Thanh lý bó vỉa bê tông cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,55m3
E Mặt đường
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt93,6155100m2
2Móng đá (4x6)cm chèn đá dăm lớp trên dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,9055100m2
3Bù vênh đá (4x6)cm dày TB 4cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,5262100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,9055100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102,1497100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102,1497100m2
F Vuốt nối đường ngang
1Nilong tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.001,25m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt160,2m3
3Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4772100m2
G HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA
H Bó vỉa trên đoạn thẳng
I Bó vỉa vỉa hè loại 1 KT(26x20x100)cm
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,406m3
2Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,262100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt424,06m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,55m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,8421100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.6311cấu kiện
J Bó vỉa vỉa hè loại 2 KT(26x45x100)cm
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,472m3
2Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,224100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt289,12m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt125,656m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,0803100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.1121cấu kiện
K Bó vỉa trên đoạn cong
L Bó vỉa vỉa hè loại 1 KT(26x20x40)cm
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,446m3
2Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,342100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,46m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,55m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5561100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4281cấu kiện
M Bó vỉa vỉa hè loại 2 KT(26x45x40)cm
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,155m3
2Ván khuôn bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,565m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0768100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt131cấu kiện
N Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M250 dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7787m3
O Trồng cây
1Trồng cây sao đen, ĐK=8-10cm (bao gồm cả công trồng và chăm sóc)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83cây
P HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
Q Nâng cao rãnh
R Nâng cao thân rãnh loại 1
1Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,402m3
2Bê tông mũ mố M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,02m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5586tấn
4Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2719100m2
S Nâng cao thân rãnh loại 2
1Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,752m3
2Bê tông mũ mố M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,54m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3033tấn
4Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,5142100m2
T Nâng cao thân rãnh loại 3
1Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,5m3
2Bê tông mũ mố M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,03m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0222tấn
4Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4194100m2
U Thanh lý rãnh cũ bị hư hỏng, thiết kế bổ sung rãnh mới
V Chiều dài rãnh dọc tuyến loại 1
1Thanh lý bê tông thân rãnh cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,37m3
2Bê tông thân rãnh M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,95m3
3Ván khuôn rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,268100m2
4Bê tông mũ mố M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14m3
5Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0536tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1468100m2
W Tấm đan loại 1 (T1)
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0287tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0398tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0344100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt101cấu kiện
X Chiều dài rãnh dọc tuyến loại 3
1Thanh lý bê tông thân rãnh cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,696m3
2Bê tông thân rãnh M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,51m3
3Ván khuôn rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3192100m2
4Bê tông mũ mố M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,972m3
5Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0597tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,125100m2
Y Tấm đan loại 3 (T3)
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0345tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0477tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0289100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
Z Chiều dài rãnh qua đường ngang loại 3
1Bê tông thân rãnh M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,52m3
2Ván khuôn rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7704100m2
3Bê tông mũ mố M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,064m3
4Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0523tấn
5Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2285100m2
AA Tấm đan loại 3 (T3a)
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,896m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0193tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5846tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0955100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt241cấu kiện
AB Bổ sung tấm đan rãnh
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.7781cấu kiện
2Lắp đặt lại tấm đan tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.2231cấu kiện
AC Bổ sung tấm đan T1
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,344m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2928tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4057tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3509100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1021cấu kiện
AD Bổ sung tấm đan T2
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,36m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1555tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3292tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6632100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1891cấu kiện
AE Bổ sung tấm đan T3
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7579tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0499tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6362100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2641cấu kiện
AF Cửa thu nước mặt
AG Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 1
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,338m3
2Ván khuôn bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,38m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,455m3
5Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039tấn
6Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0531tấn
7Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1149100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt131cấu kiện
AH Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 2
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,65m3
2Ván khuôn bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1m3
5Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075tấn
6Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1337tấn
7Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2568100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt251cấu kiện
AI Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 3
1Bê tông móng M100 dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,91m3
2Ván khuôn bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,1m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,225m3
5Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105tấn
6Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1429tấn
7Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3094100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt351cấu kiện
AJ Nạo vét lòng rãnh
1Nạo vét lòng rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt269,481m3
AK HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
AL Cống bản qua đường
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,64m3
2Bê tông mũ mố M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,68m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0706tấn
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
5Bê tông thân cống M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,64m3
6Ván khuôn cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6256100m2
AM Hố thu nước mặt
1Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5m3
2Bê tông hố thu M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,98m3
3Ván khuôn hố thuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3316100m2
AN Tấm đan T2
1Bê tông tấm đan M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0334tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0458tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0176100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
AO Bó vỉa tại vị trí cửa thu
1Bê tông bó vỉa M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m3
2Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0082tấn
3Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
AP Tấm bản giữa
1Bê tông tấm bản M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,84m3
2Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0841tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2831tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1368100m2
5Lắp đặt tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
6Bê tông khớp nối M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
7Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0046tấn
AQ Hạng mục khác
1Cắt mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m
2Bóc lớp mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,98m3
3Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,38951m3
4Đắp đất hoàn thiện K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7711100m3
5Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,532100m2
AR HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
AS ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác (không cột)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Biển báo chữ nhật I.440 +S.507Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54m2
7Biển báo chữ nhật I.441cTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,02m2
8Cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35m
9Đèn báo ATGTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Áo phản quangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Cờ người điều khiểnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Dây phản quangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt480m
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0732tấn
AT Cọc tiêu đảm bảo ATGT
1Ống nhựa PVC D80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,15m
2Bê tông đế cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8235m3
3Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4392m3
4Sơn cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,104m2
5Lắp dựng cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt611 cấu kiện
AU BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ hoặc 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.42
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phun tưới nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->