Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 09:10:00 đến ngày 2022-01-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,771,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ hoặc 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi đường tỉnh 508B (đê tả sông Lèn), huyện Hà Trung 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH, địa chỉ: Số nhà 21, liền kề 04, khu ĐTM Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường sình lún | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 226,8 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,402 | 100m3 |
| 4 | Đá thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 384,426 | m3 |
| 5 | Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,34 | 100m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,95 | 100m2 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đánh cấp, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5225 | 100m3 |
| 3 | Thanh lý bó vỉa bê tông cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,55 | m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,6155 | 100m2 |
| 2 | Móng đá (4x6)cm chèn đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,9055 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá (4x6)cm dày TB 4cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,5262 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,9055 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,1497 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,1497 | 100m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.001,25 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4772 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| H | Bó vỉa trên đoạn thẳng | |||
| I | Bó vỉa vỉa hè loại 1 KT(26x20x100)cm | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,262 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 424,06 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,8421 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.631 | 1cấu kiện |
| J | Bó vỉa vỉa hè loại 2 KT(26x45x100)cm | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,224 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 289,12 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0803 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.112 | 1cấu kiện |
| K | Bó vỉa trên đoạn cong | |||
| L | Bó vỉa vỉa hè loại 1 KT(26x20x40)cm | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,446 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,46 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5561 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 428 | 1cấu kiện |
| M | Bó vỉa vỉa hè loại 2 KT(26x45x40)cm | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| N | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7787 | m3 |
| O | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK=8-10cm (bao gồm cả công trồng và chăm sóc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83 | cây |
| P | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| Q | Nâng cao rãnh | |||
| R | Nâng cao thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,402 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5586 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2719 | 100m2 |
| S | Nâng cao thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,752 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,54 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5142 | 100m2 |
| T | Nâng cao thân rãnh loại 3 | |||
| 1 | Thanh lý bê tông mũ mố rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0222 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4194 | 100m2 |
| U | Thanh lý rãnh cũ bị hư hỏng, thiết kế bổ sung rãnh mới | |||
| V | Chiều dài rãnh dọc tuyến loại 1 | |||
| 1 | Thanh lý bê tông thân rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,37 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1468 | 100m2 |
| W | Tấm đan loại 1 (T1) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| X | Chiều dài rãnh dọc tuyến loại 3 | |||
| 1 | Thanh lý bê tông thân rãnh cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,696 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,972 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| Y | Tấm đan loại 3 (T3) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| Z | Chiều dài rãnh qua đường ngang loại 3 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,064 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2285 | 100m2 |
| AA | Tấm đan loại 3 (T3a) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,896 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5846 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| AB | Bổ sung tấm đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.778 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt lại tấm đan tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.223 | 1cấu kiện |
| AC | Bổ sung tấm đan T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,344 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2928 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | 1cấu kiện |
| AD | Bổ sung tấm đan T2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1555 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3292 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6632 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189 | 1cấu kiện |
| AE | Bổ sung tấm đan T3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7579 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0499 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6362 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264 | 1cấu kiện |
| AF | Cửa thu nước mặt | |||
| AG | Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,38 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,455 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1149 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| AH | Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 6 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| AI | Cửa thu nước mặt tại vị trí rãnh loại 3 | |||
| 1 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,225 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 6 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK>10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3094 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| AJ | Nạo vét lòng rãnh | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 269,48 | 1m3 |
| AK | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AL | Cống bản qua đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6256 | 100m2 |
| AM | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3316 | 100m2 |
| AN | Tấm đan T2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| AO | Bó vỉa tại vị trí cửa thu | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa + lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| AP | Tấm bản giữa | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2831 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Bê tông khớp nối M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0046 | tấn |
| AQ | Hạng mục khác | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Bóc lớp mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,98 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,3895 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7711 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| AR | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| AS | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác (không cột) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.440 +S.507 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | m2 |
| 7 | Biển báo chữ nhật I.441c | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,02 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cờ người điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0732 | tấn |
| AT | Cọc tiêu đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,15 | m |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8235 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4392 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,104 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| AU | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ hoặc 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi