Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267062-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211245454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 08:56:00 đến ngày 2021-12-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,255,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.936.598.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Điền Nhi, xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0366.505.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành An; Địa chỉ: Số 6/24 Mai Hắc Đế, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương; SĐT: 0943.895.678. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889


- Bên mời thầu: UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0366.505.397


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0366.505.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0366.505.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1248100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,721m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V166,908100m
4Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,2544m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2544m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2852100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7426tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0746tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7844m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3111100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7095tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8087m3
15Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2683m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0594m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1001100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6906100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0808m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3719100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3719100m3/1km
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1205100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,835tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4595m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4322100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7656tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1441m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3582100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0341tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6836m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9312m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5132m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7668m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3372m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2978100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8745m3
46Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4055m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0615m3
49Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,316m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7225m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1102tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1102tấn
53Gia công xà gồ thép U100x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,939tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,939tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,79331m2
56Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2589100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,28m
58Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,5764m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V365,988m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V615,696m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,24m
62Nhân công đắp chữ nổi (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V259,4984m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9716m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,13m2
66Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2684m2
67Hoa sắt cửa sổ INOX 304 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V96Kg
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,2605m2
69Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,51m2
70Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m2
71Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
72Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V372,5128m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V270,5764m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,5764m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V732,7264m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V827,826m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2064100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8536100m2
79Xà đón cáp sứ L50x50 dài 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
81Tủ điện KT 150x350x500mm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
89Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt hộp đèn led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt hộp đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Lắp đặt đèn ốp gắn trần bóng compak 40WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
98Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
99Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
100Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
105Hồ lô chứa kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,31m3
109Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Đai thép giữ ống+vítMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,40771m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,964100m
4Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1952m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1952m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3604m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774m3
14Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9918m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0259m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4288m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4288m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6653m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1606m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5066m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8965m3
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,47521m2
42Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
43Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
44Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,008m2
45Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,909m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1972m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V122,7872m2
51Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Van xả tiểu nam Inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C SAN NỀN, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2953100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2535100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2953100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2953100m3/1km
5Lớp ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V550,8m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m3
7Lát gạch TERAZZO KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V550,8m2
8Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V117,86m
9Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V95,29m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3783m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2511m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2688m2
13Ốp gạch thẻ KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8096m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,20161m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9953m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0177m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8026m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3293m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
31Ốp tường trụ, cột - gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7572m2
32Quốc Huy Inox cao 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Bộ chữ Inox "NHÀ VĂN HÓA" cao 100mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bộ chữ Inox "THÔN ĐIỀN NHI" cao 140mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,9068m2
37Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,19721m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2562100m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,108100m
43Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,0144m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0144m3
45Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9574m3
46Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5855m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6809100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4599tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6233tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1764m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4187100m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1683m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8321m3
54Ô thoáng trang trí BTCT D=0,6m (chi tiết 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
55Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,5806m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5101m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9696m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,86m
59Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V164,14241m2
61Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,5408m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,982m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KovaMô tả kỹ thuật theo chương V330,0783m2
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,82151m3
65Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,065m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,065m3
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2365m3
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7172m2
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2784m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
72Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4309m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V991cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.936.598.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).22
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).22
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện 23 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan 0,62 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy nén khí Diezel 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Máy đào >=0,5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->