Gói thầu: Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213970-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng Mộc Châu
Tên gói thầu Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211209459
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:48:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,807,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.807.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.403.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.807.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc (Đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Tổ trưởng Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đăng, trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng Quản lý cây xanh, vườn hoa và công viên đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đăng, trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ép rác chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị ≤9m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ép rác chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị ≤6m3
- Số lượng tối thiểu 8
3-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤3m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe nước rửa đường (xitéc chở nước)
- Đặc điểm thiết bị ≤9m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các thiết bị thu gom rác trên các tuyến đường và các khu dân cư
- Đặc điểm thiết bị xe gom rác đẩy tay loại 3 bánh; thùng xe gom rác ≤400l, kích thước tổng thể ≤: 1.145 x 1.100 x 987 (mm); Khung thùng bằng thép; kích thước thùng chứa ≤: 900 x 700 x 630 (mm).
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022
Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Mộc Châu năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 của UBND huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu; địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu,tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là: 16.807.355.000 đồng trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020). - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là: 5.042.207.000 đồng. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc dịch vụ công ích bằng: 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Thị Hương; địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.769.569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu, tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.868.638
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Châu, tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.868.638
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công km 12.376
2 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công tấn rác 2.496
3 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km, xe vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km, xe tấn rác 2.496
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V 1km 371,8
5 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn tấn rác 13.832
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày tấn rác 16.328
7 Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước km 550,05
8 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường 100m3 nước 38,5035
9 Công tác vệ sinh mặt hồ (mặt hồ san Công tác vệ sinh mặt hồ (mặt hồ san ha 52,4836
10 Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) trạm/ngày 1.825
11 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ trạm/ngày 2.555
12 Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí (theo hóa đơn điện lực) Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí (theo hóa đơn điện lực) năm 1
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 100m2/lần 4.592,12
14 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 100 cây/lần 309,4
15 Duy trì cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh trổ hoa 100 cây/tháng 116,28
16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 100m2/lần 538,64
17 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/lần 1.059,72
18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/lần 891,88
19 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 891,88
20 Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, XM+ gạch hình sin Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, XM+ gạch hình sin 100 m2/tháng 50,3856
21 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào 100m2/tháng 692,9568
22 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 100m2/lần 6.005,6256
23 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 100m2/lần 104
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1 cây/tháng 38.796
25 Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang công 730
26 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 cây 9.699
27 Quét vôi 3 nước trắng Quét vôi 3 nước trắng m2 6.088
28 Cờ tổ quốc Cờ tổ quốc cờ 9
29 Trang trí cờ chuối (80x100cm) Trang trí cờ chuối (80x100cm) cờ 744
30 Trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí, cây hoa có bầu đk tán 15-20cm Trồng cây hoa trong các ang, chậu ly phục vụ công tác trang trí, cây hoa có bầu đk tán 15-20cm ANG 750
31 Xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước ang ly >=100cm Xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước ang ly >=100cm chậu 750
32 Vệ sinh bồn hoa Vệ sinh bồn hoa m2 3.806,7
33 Sửa chữa điện định kỳ năm 2022 Sửa chữa điện định kỳ năm 2022 năm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6807355E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.807.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.201.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.403.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.807.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc (Đội trưởng) 1 Đại học1010
2 Tổ trưởng Vệ sinh môi trường 1 Đại học44
3 Tổ trưởng Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng và điện trang trí đô thị 1 Cao đăng, trung cấp44
4 Tổ trưởng Quản lý cây xanh, vườn hoa và công viên đô thị 1 Cao đăng, trung cấp14
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ép rác chuyên dùng ≤9m31
2 Xe ép rác chuyên dùng ≤6m38
3 Xe tải tự đổ ≤3m34
4 Xe nước rửa đường (xitéc chở nước) ≤9m32
5 Các thiết bị thu gom rác trên các tuyến đường và các khu dân cư xe gom rác đẩy tay loại 3 bánh; thùng xe gom rác ≤400l, kích thước tổng thể ≤: 1.145 x 1.100 x 987 (mm); Khung thùng bằng thép; kích thước thùng chứa ≤: 900 x 700 x 630 (mm).300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->