Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng các xã nông thôn mới năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng các xã nông thôn mới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG Xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:19:00 đến ngày 2020-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa phóng thanh 50W, họng tròn | 1 | Cái | - Công suất đầu vào: 50W - Độ nhạy: 111 dB (1W, 1m) - Trở kháng 100V line: 200Ω (50W), 330Ω (30W), 670Ω (15W); 70V dòng: 100Ω (50W), 200Ω (25W), 330Ω (15W), 670Ω (7,5W) - Tiêu chuẩn chống cháy: IP65 - Nhiệt độ hoạt động -20℃ đến 60℃ - Đáp ứng tần số: 200Hz - 6kHz - Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "x 14,8") - Trọng lượng: 4 kg | ||
| 2 | Loa treo karaoke 2,5 tấc | 6 | Cái | - Công suất âm thanh (W): 450W - Tần số thấp nhất (Hz): 40Hz - Tần số cao nhất (kHz): 20kHz - Trở kháng(Ω): 8Ω - Kích thước: (mm): 501 x 286 x 291 - Trọng lượng(kg): 10.8kg | ||
| 3 | Loa cầm tay Megaphone 23W | 8 | Cái | - Nguồn điện: R14P(C) × 6(9V DC) - Công suất ra: 15W - Công suất tối đa: 23W - Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +40 ℃ - Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 14 giờ - Phạm vi nghe rõ: Xấp xỉ 250m - Âm còi báo: Còi báo động - Kích thước: 210(R) × 291(C) × 346(S)mm - Trọng lượng: 1.2kg | ||
| 4 | Loa phóng thanh 50W, họng tròn | 1 | Cái | - Công suất danh định: 25W - Công suất max: 50W - Trở kháng vào: 16Ω - Cường độ âm thanh: 108 - 112 dB - Đáp tuyến tần số: 150 - 16.000 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60 oC - Tiêu chuẩn kín nước: IP-65 | ||
| 5 | Loa cầm tay Megaphone 25W | 1 | Cái | - Đường kính họng: 205mm - Chiều dài: 340mm - Công suất định mức: 15W - Cường độ âm thanh: 400m - Chất liệu vỏ: nhựa ABS - Nguồn điện: 1.5V x 6 - Có tiếng còi hú - Trọng lượng: 1000g | ||
| 6 | Loa full đôi, công suất 1000W | 10 | Cái | - Loa full đôi 4 tấc - Tần số hoạt động: 35Hz - 20KHz - Công suất: 1000W - Trở kháng: 4 Ohms - Độ nhạy: 137 dB - Kích thước: ( HxWxD ): 1240x440x525mm | ||
| 7 | Loa full đôi, công suất 1200W | 2 | Cái | Loa full đôi - Tần số: 35Hz - 20KHz - Công suất: 1200W - Trở kháng: 4 Ohms - Độ nhạy: 137 dB - Loa bass: 2 x 15inch - Kích thước: (HxWxD): 1230x460x490mm - Trọng lượng: 54Kg | ||
| 8 | Loa sub đơn công suất 1000W | 2 | Cái | - Loa sub đơn 5 tấc - Tần số hoạt động : 35Hz - 450KHz - Công suất: 1000W - Trở kháng: 8 Ohms - Độ nhạy: 100dB - Loa bass: 1 x 18inch - Kích thước: 580 x 600 x 760 mm | ||
| 9 | Loa full đơn, công suất 400W | 6 | Cái | - Loa full đơn 4 tấc - Tần số hoạt động : 60Hz - 17KHz - Công suất: 400W - Trở kháng: 8 Ohms - Độ nhạy: 101dB - Kích thước: 505 x 430 x 755mm | ||
| 10 | Loa full đơn, công suất 600W | 3 | Cái | - Loa full đơn 4 tấc - Tần số hoạt động : 60Hz - 15KHz - Công suất: 600W - Trở kháng: 8 Ohms - Độ nhạy: 101dB - Kích thước: 505 x 430 x 755mm | ||
| 11 | Loa full đơn, công suất 700W | 2 | Cái | - Loa full đơn 4 tấc - Tần số hoạt động : 62Hz - 17KHz - Công suất: 700W - Trở kháng: 8 Ohms - Độ nhạy: 99dB - Kích thước: 505 x 430 x 755mm | ||
| 12 | Loa kéo đi động 3 tấc | 1 | Cái | Loa kéo di động 3 tấc, gồm 1 remote, 2 micro không dây và dây sạc - Công suất: 300W - Có ngõ cắm micro, Bluetooth, cổng USB, khe cắm thẻ nhớ - Thời lượng pin: 4 – 8 giờ - Nguồn điện: 220V hoặc bình ắc quy 12V - Trọng lượng: 15kg | ||
| 13 | Loa kéo di động 4 tấc | 9 | Cái | - Loa kéo di động 4 tấc, gồm 1 remote, 2 micro không dây và dây sạc - Công suất: 500W - Có ngõ cắm micro, Bluetooth, cổng USB, khe cắm thẻ nhớ, đài FM - Thời lượng pin: 4 – 8 giờ - Nguồn điện: 220V hoặc bình ắc quy 12V - Trọng lượng: 20kg | ||
| 14 | Loa kéo di động 5 tấc | 7 | Cái | - Loa kéo di động 5 tấc, gồm 1 remote, 2 micro không dây và dây sạc - Công suất: 800W - Có Equalizer chỉnh tay, ngõ cắm micro, Bluetooth, cổng USB, khe cắm thẻ nhớ, đài FM - Thời lượng pin: 4 – 8 giờ - Nguồn điện: 220V hoặc bình ắc quy 12V - Trọng lượng: 28kg | ||
| 15 | Loa monitor công suất 250W | 2 | Cái | Tần số đáp ứng: 60Hz – 20KHz - Công suất: 250W – 1000W - Trở kháng: 8 Ohms - Độ nhạy: 101dB - Loa bass: 12inch - Treble: 1inch - Kích thước: 370(D) x 300(W) x 590(H)mm - Trọng lượng: 17kg | ||
| 16 | Loa phóng thanh 50W, họng vuông | 1 | Cái | - Đầu vào: 50W - Trở kháng: 16 Ω - Độ nhạy: 109 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số: 250 Hz - 6 kHz - Bụi / nước bảo vệ: IP65 - Nhiệt độ hoạt động: -20℃ đến 55℃ - Kích thước: 430 (W) x 297,5 (H) × 327 (D) mm (16,93 "x 11,71" x 12,87 ") - Trọng lượng: 3,4 kg (7,5 lb) | ||
| 17 | Ampli hội nghị 240W | 2 | Cái | - Nguồn điện: 220 - 230 V AC hoặc 240 V AC, 50/60 Hz - Công suất ra: 240W - Công suất tiêu thụ: 532W - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 20 kHz (±3 dB) - Độ méo tiếng: 2 % hoặc ít hơn 1 kHz - Tỉ lệ S/N: 100dB - Nhiệt độ hoạt động: -10ºC - 40ºC - Trọng lượng: 13.5kg - Kích thước; 420(R) x 107.7(C) × 367(S)mm | ||
| 18 | Ampli phóng thanh 100W | 3 | Cái | Nguồn AC 220V hoặc DC 12V; - Đọc USB, thẻ SD; Nghe FM; Remote kết nối Bluetooth; - Công suất: 100W; - Kích Thước nhỏ gọn: 16 x 24 x 7,5 cm | ||
| 19 | Ampli công suất 2200W | 5 | Cái | - 8 Ohms Stereo: 650W - 4 Ohms Stereo: 1100W - 4 Ohms Bridge : 2200W - Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz ( + 0.05dB) - Tỷ số tín hiệu nhiễu: >95dB - Độ nhạy ngõ vào: 0.775V/1V /1,4V - Trở kháng ngõ vào: 20KΩ cân bằng/10KΩ không cân bằng | ||
| 20 | Ampli công suất 4400W | 1 | Cái | 8 Ohm Stereo - 1000 W - 4 Ohm Stereo - 1800 W - 2 Ohm Stereo - 2500 W - 8 Ohm Bridge - 3600 W - 4 Ohm Bridge - 5000 W - Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz - THD+N: | ||
| 21 | Ampli công suất 7000W Max | 1 | Cái | 8 Ohms Stereo: 2 x 1450w - 4 Ohms Stereo: 2 x 2800w - 2 Ohms Stereo: 2 x 3500w - 8 Ohms Bridged: 2 x 5600w - 4 Ohms Bridged: 2 x 7000w - Đáp ứng tần số (+o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 6.8 Hz- 34 KHz - THD: 20 Hz- 20 KHz để w 112 dB - Điện áp: 130-265 V/65-135V - Gain: 23,26,29,32,35,38,41,44 dB lựa chọn - Đầu vào trở kháng: 20k Ohm - Mức điều chỉnh (trên CH.) riêng cho 2 kênh. | ||
| 22 | Amli công suất 3200W | 1 | Cái | Nguồn điện: 240V~50Hz - Công suất: 3200W - Trở kháng: 4-8Ω - Tần số thu sóng tối đa: 20kHz - Tần số thu sóng tối thiểu: 20Hz - Độ nhiễu âm thanh (dB): 104 | ||
| 23 | Ampli công suất 4200W | 2 | Cái | Nguồn điện: 240V~50Hz - Công suất: 4200W - Trở kháng: 4-8Ω - Tần số thu sóng tối đa: 20kHz - Tần số thu sóng tối thiểu: 20Hz - Độ nhiễu âm thanh (dB): 104 | ||
| 24 | Ampli công suất 4800W | 3 | Cái | Nguồn điện AC cung cấp: AC 220-240V, 50Hz/60Hz. - Tần số: 20Hz-20KHz. - Công suất: 4800W. - S/N ratio: 80dB - Nhiễu ồn: 0.001%. - Điều kiện sử dụng:nhiệt độ phòng 5°C-45° | ||
| 25 | Micro hội nghị, bộ gồm 2 micro | 3 | Bộ | Dải tần số: 170~280MHz - Số kênh CH: 2 - Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHz - Hoạt động tốt với khoảng cách 20m - Tỉ lệ S/N: >80dB - Độ nhạy: -105dB - Độ méo tiếng: | ||
| 26 | Micro cổ ngỗng cần dài 60cm | 13 | Bộ | - Cần Micro dài 60cm - Siêu hút đạt từ 40-50 cm, khuyết đại âm thanh đối với hệ thống yếu. - Đèn Led báo khi hoạt động. - Sử dụng công nghệ Condenser ứng dụng cho phát biểu. - Đính kèm dây 10 mét, Jack 6 ly | ||
| 27 | Micro đeo hông có dây | 2 | Cái | Công suất: 15W - Đáp ứng tần số: 100Hz ~ 10KHz - Kết nối USB, Thẻ nhớ MicroSD, FM - AUX IN: 3,5mm - Điện áp vào : 100V ~ 250V . 50Hz ~ 60Hz - Thời gian sạc : ~ 6 giờ - Thời gian sử dụng : 6 ~ 8 giờ - Phụ kiện kèm theo: remote, 01 mic cài đầu, 1 cục sạc - Kích thước (DxRxC) : 12.5 x 5.5 x8.7 (cm) - Trọng lượng: 132g | ||
| 28 | Micro cổ ngỗng cần dài 40cm | 2 | Bộ | Tần số đáp ứng: 50-14KHz - Độ nhạy: -35 +1dB - Trở kháng ngõ ra: 500 Ohm - Nguồn: DC 3V | ||
| 29 | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro | 10 | Bộ | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro và 1 bộ nhận - Sóng cố định UHF - Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz - Tỷ lệ tạp âm: 0.5% - Sử dụng Pin 9V - Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone | ||
| 30 | Micro có dây | 2 | cái | Micro có dây tối thiểu 3m đầu jack 6ly | ||
| 31 | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro | 7 | Bộ | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro và 1 bộ nhận - Âm thanh tần số đáp ứng: 50 Hz ~ 15.000 Hz - T. H. D.: 110dB - Tỷ lệ S / N:> 90dB - Tầm hoạt động: 80 mét - Nhiệt độ hoạt động: 10 độ C đến 55 độ C | ||
| 32 | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro | 1 | Bộ | Micro không dây cầm tay, bộ 2 micro và 1 bộ nhận - Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz - Điều chế chế độ: FM - Ổn định tần số: ± 0.005% - Độ nhạy: -107dbm - Độ lệch: ± 20KHz - Nguồn cung cấp: 210V AC adapter - Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) | ||
| 33 | Micro hội nghị, bộ 4 micro | 2 | Bộ | Dải tần số: 170Hz~280MHz - Kênh: 4 kênh CH - Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHz - Tỉ lệ S/N: >105dB - Độ nhạy: -105dB - Độ méo tiếng: | ||
| 34 | Mixer 8 line | 3 | Cái | Kênh: 8 mono + 2 stereo - Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz - Độ méo tiếng: | ||
| 35 | Mixer 12 line | 1 | Cái | Đầu vào: 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo) - PAD chuyển đổi vào: đầu vào mono - Nguồn Phantom: +48V - Ngõ ra: Cannon cân bằng - Độ méo tiếng: 0.03% - Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz - Độ nhiễu xuyên âm: -78dB - Nguồn điện AC: 100V~240V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: 22W - Kích thước: 308 x 118 x 422 mm - Trọng lượng: 4.2 kg | ||
| 36 | Mixer 16 line | 1 | Cái | Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz - Độ nhạy: 128dB - Cổng kết nối: Mic - Nguồn điện: AC100V 50/60Hz - Kích thước: 108 x 416 x 32 mm - Trọng lượng: 5.5 | ||
| 37 | Power mixer công suất 1200W | 2 | cái | - Điện áp vào: 220V/50Hz - Công suất: 1200W - Ngõ vào LOZ: 8 - Ngõ vào HI-Z: 8 - Ngõ TAPE: 4 - USB, Bluetooth, FM, TF, AUX - Equalizer: 20 cần - Trở kháng tải: 8 Ohms - Echo digital: 1 - Tỷ số S/N: 98dB - Effect in: 1; Effect out: 1 - Line input: 500mV; Mic input: 20mV - Mỗi đường có volum chỉnh: Gain, Hi, Mid, Low, Eff, Bal, Mon, Level - Volum chỉnh tổng: Eff in, Eff out, Effect, Low, Hi, Repeat, Delay, Vol.Rec, Vol.Mon, Vol.Phones, Lỗ cắm tai nghe Phones | ||
| 38 | Mixer 12 đường | 3 | Cái | Tần số đáp ứng: 10HZ~200 kHz - Độ nhạy: 130dB - Cổng kết nối : Mic - Nguồn điện: 120V~240V 50Hz/60Hz - Công suất tiêu thụ (W): 50 - Trọng lượng (kg): 4.8 - Kích thước (mm): 97 x 408 x 367 | ||
| 39 | Micxer 12 line | 1 | cái | Kiểu : Analog - Cổng vào: 4x XLR Mic Preamps, 8x TRS và 2x RCA - Cổng ra: 2x XLR, 2x TRS, 2x RCA - Tai nghe: 1x 1/4” ; Phantom: Có - EQ: 3 band - Kích thước: 3.8x10.6x12.9” (97x270x328)mm - Cân nặng: 3.8kg | ||
| 40 | Mixer 7 line có USB | 1 | Cái | - Mixer 7 Channel - Tối đa 5 Mic / 2 dòng đầu vào stereo - Nguồn 48V phantom ; Kết nối USB - Kích thước 315 x 255 x 45mm - Trọng lượng 2.65kg | ||
| 41 | Bộ chống hú | 1 | Bộ | - Là chế độ tự động thiết lập lại các bộ lọc để ngăn chặn trước tần số phản hồi - Cổng kết nối: XLR và 1/4 TRS - Trở kháng: Cân bằng 60 kOhm, không cân bằng 30 kOhm - Băng thông: 20Hz~20KHz - Kích thước: 44 x 483 x 195mm - Trọng lượng: 1.9kg | ||
| 42 | Echo | 1 | Cái | - Bộ kỷ xảo tạo tiếng vang có chương trình sẵn có - Tần số ứng dụng: 20Hz-20KHz - Cường độ âm thanh: 90dB - Độ nhạy: 01% typical @1kHz @ 0dBV - Tần số thấp nhất: 48kHz - Đầu vào: 2 kênh mono - Đầu ra: 2 kênh Stereo - Kích thước: 44 x 483 x 175 mm | ||
| 43 | Đèn moving head beam | 1 | cái | - Nguồn cung cấp 90-260V, 50Hz-60Hz - Input power : 400W - Điều khiển và lập trình - Lựa chọn 16/20 kênh DMX512 - Kích thước: 340mm×420mm×520mm - Khối lượng: 17.5 kg | ||
| 44 | Dây tín hiệu 1m + jack | 13 | Sợi | - Dây tín hiệu dài 1m 2 đầu jack | ||
| 45 | Dây loa | 140,4 | mét | - Dây loa ruột đồng, chống nhiễu, 2 ruột bọc PVC bằng chất liệu dẻo mềm, ngoài cũng bọc một lớp PVC chịu va đập | ||
| 46 | Dây loa LY-215 | 47 | mét | Dây loa ruột đồng, chống nhiễu, 2 ruột bọc PVC bằng chất liệu dẻo mềm, ngoài cũng bọc một lớp PVC chịu va đập | ||
| 47 | Dây điện | 20 | mét | - Dây điện đôi mềm oval, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC - Mặt cắt: 2 x 2.5 mm2 | ||
| 48 | Đèn Halogen | 4 | Cái | - Điện áp hoạt động: 110V/220V 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: 300W/500W - Tiêu chuẩn kín nước: IP44 | ||
| 49 | Ổ cắm 6 lỗ | 3 | Cái | - Ổ cắm điện có 6 lỗ cắm giúp cắm được mọi loại phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo và có độ bền cao. | ||
| 50 | Jack canon cái | 9 | Cái | - Jack canon làm bằng hợp kim nhôm, chống oxy hóa, dẫn truyền tín hiệu chống nhiễu. | ||
| 51 | Jack canon đực | 9 | Cái | Jack canon làm bằng hợp kim nhôm, chống oxy hóa, dẫn truyền tín hiệu chống nhiễu. | ||
| 52 | Đàn cò cẩn | 1 | Cây | - Đàn cò hay còn gọi là đàn nhị là nhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, đàn có 2 dây và làm từ gỗ tự nhiên | ||
| 53 | Chân treo 8 đèn | 2 | Cái | Chân treo đèn được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, mỗi bên treo được 8 đèn, chịu lực tốt và bền | ||
| 54 | Chân micro để bàn | 6 | Cái | Chân micro để bàn được cấu tạo bằng thép không gỉ sơn đen tĩnh điện, chịu lực tốt và bền | ||
| 55 | Chân micro đứng | 3 | cái | Chân micro đứng với nút xoay trên thân chân micro giúp điều chỉnh chân micro cao thấp, được cấu tạo bằng thép không gỉ, dạng 3 chân nên chịu lực tốt | ||
| 56 | Dây loa 20m | 4 | Sợi | - Dây loa dài 20m | ||
| 57 | Bàn điều khiển đèn par | 1 | Cái | - Số kênh / cố định: 16 - Số lượng thanh trượt: 8 thanh trượt ở hai nhóm khác nhau để điều chỉnh trực tiếp của 16 kênh - Màn hình: 4 ký tự LED - DMX-kết nối:1 - Power: DC 9-12V - Công suất tiêu thụ:300mA - Kích thước: 580 x 200 x 135mm - Trọng lượng: 2,1 kg | ||
| 58 | Đầu đĩa, USB, đọc được mọi loại đĩa, đọc được đĩa hình, nén. | 1 | Cái | Đầu đĩa, USB, đọc được mọi loại đĩa, đọc được đĩa hình, nén. | ||
| 59 | Đàn ghita thùng cổ | 1 | Cây | Đàn ghita thùng cổ được làm bằng chất liệu gỗ, dễ mang theo khi di chuyển, dây đàn được làm chủ yếu từ dây sắt hoặc dây nilon. | ||
| 60 | Đàn ghita thùng hồng đào loại tốt | 1 | Cây | Đàn ghita thùng cổ được làm bằng chất liệu gỗ, dễ mang theo khi di chuyển, dây đàn được làm chủ yếu từ dây sắt hoặc dây nilon. | ||
| 61 | Máy ghi âm 8GB | 5 | cái | - Dung lượng: 4Gb - Loại Pin: Lithium - Thời gian pin/ ghi âm tối đa: 23h - Định dạng phát lại: LPCM, MP3, AAC, WMA - Định dạng thu âm: Linear PCM/MP3 - Mở rộng được thẻ nhớ bằng bộ nhớ ngoài - Kích thước tối đa: 110 x 155 x 28 mm - Trọng lượng: 175 gam | ||
| 62 | Jack 6ly | 3 | Cái | Jack 6ly làm bằng hợp kim nhôm, chống oxy hóa, dẫn truyền tín hiệu chống nhiễu. | ||
| 63 | Đàn kìm cẩn | 1 | Cây | - Đàn kìm hay còn gọi là đàn nguyệt gồm: + Bầu vang: Bộ phận hình tròn ống dẹt, đường kính mặt bầu 30 cm, thành bầu 6 cm + Cần đàn (hay dọc đàn): làm bằng gỗ cứng, bên trên gắn 8-11 phím đàn + Đầu đàn: hình lá đề, gắn phía trên cần đàn, có 4 hóc luồn dây và 4 trục dây + Dây đàn: có 2 dây, thường làm bằng dây tơ, hoặc dây nilon | ||
| 64 | Đàn mandolin | 1 | Cây | Đàn mandolin là một nhạc cụ có 8 dây, nhưng nay phát triển thêm 10 dây, 12 dây, được làm bằng gỗ, cấu trúc nhỏ nhắn | ||
| 65 | Đèn nhím Led | 8 | Cái | - Điện thế: 110V-230V, 50/60Hz - Góc quay không giới hạn - Chế độ: tự động, cảm ứng âm thanh - Độ bao phủ rộng, pha trộn nhiều màu sắc. | ||
| 66 | Ổn áp | 2 | cái | - Điện áp vào: 90V – 240V - Điện áp ra: 110V – 220V (±3%) - Công suất: 10KVA - Tần số: 50Hz/60Hz - Độ méo sóng ngõ ra: 10MΏ/500VDC - Độ ẩm tương đối cho phép: ≤80%. - Nhiệt độ môi trường làm việc: 0-40°C | ||
| 67 | Sáo trúc | 1 | Cây | Sáo trúc được làm bằng một đoạn ống trúc có chiều dài 40 – 55cm, đường kính 1,5 – 2cm. Ở phía đầu ống có một lỗ hình bầu dục đó là lỗ thổi. Trong lòng ngay gần phía trên lỗ thổi được chặn bằng một mẩu xốp hoặc gỗ mềm để điều chỉnh độ cao thấp khi cần thiết. Lỗ thổi thẳng hàng với 6 lỗ bấm . | ||
| 68 | Đàn sến cẩn | 1 | Cây | - Đàn sến được làm bằng gỗ, hộp đàn hình hoa mai sáu cánh hoặc hình lục giác, đường kính 28 cm, mặt đàn và đáy đàn làm bằng gỗ nhẹ, xốp, để mộc, thành đàn dày 6cm, làm bằng gỗ cứng, cần đàn dài 70 cm, trên mặt đàn có 17 phím bấm | ||
| 69 | Song lang cẩn | 1 | Cái | - Song lang cẩn là một loại mõ nhỏ bằng gỗ cứng hình tròn dẹt, được xẻ miệng sâu vào thân khoảng 1/3 để thoát âm. Có một cần gõ bằng sừng trâu uốn mỏng hoặc lá thép có độ đàn hồi cao, trên đầu cần có gắn miếng gỗ nhỏ để gõ xuống thân của nó, tạo ra âm thanh đều đặn | ||
| 70 | Máy ghi âm 16GB | 2 | Cái | - Dung lượng: 16Gb - Loại Pin: Lithium - Định dạng phát lại: MP3, AAC, WMA, WAV - Định dạng thu âm: Linear PCM/MP3 - Lưu trữ hơn 4000 tệp - Cổng micro USD tích hợp - Thời lượng pin để thu âm Mp3 128 Kbps: 15 giờ - Ghi âm tức thời chỉ với một nút bấm (ngay cả khi máy đang tắt) - Microphone và loa ngoài tích hợp - Tính năng sạc nhanh: 3 phút sạc cho 60 phút ghi âm - Trọng lượng: 29g - Kích Thước: Xấp xỉ 20.0 x 102.0 x 7.4mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi