Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ Bộ Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 09:15:00 đến ngày 2021-12-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (9) (Tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.102.000.000 VND. - Chứng minh chụp Hợp đồng mua bán; Bản chụp: Thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài: “Nghiên cứu đặc điểm di truyền đột biến gen RB1 trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc và các thành viên trong gia đình; Đề xuất quy trình xét nghiệm di truyền sàng lọc và chẩn đoán sớm” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ Bộ Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của E-HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có đầy đủ nhãn mác, các thông tin theo quy định của nhà sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Hà Nội
Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
Fax: 024.38525115;
Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Dùng cho sinh học phân tửĐộ tinh khiết ≥ 99,9%Acidity or alkalinity ≤ 30 ppmPhosphate (PO4) ≤ 0,3 ppmBảo quản nhiệt độ thường | Chai 1000 ml | |
| 2 | Dung dịch Isopropanol | 2 | Chai | Dùng cho sinh học phân tửĐộ tinh khiết ≥ 99,8%Màu sắc: Không màuAcidity or alkalinity ≤ 0.0001 meq/gMật độ (d20ºC) : 0,784 - 0,787Phosphate (PO4) ≤ 500 ppbĐiểm sôi: 81-83ºCBảo quản nhiệt độ thường | Chai 1000 ml | |
| 3 | Kit tách chiết DNA từ mẫu máu và dịch thể | 6 | Bộ | Kit Tách chiết DNA từ mẫu máu, mô, tế bào, dịch cơ thể, tế bào từ nước tiều…Thành phần bộ kít bao gồm: 50 Mini Spin Columns, Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml)Bảo quản: nhiệt độ 2-8 độ C | Bộ 50 mẫu | |
| 4 | Mồi 100 nmol | 27 | cặp | Là mồi sử dụng trong phản ứng PCR/ RT-PCR | 100 nmol/mồi | |
| 5 | Bộ kit chạy phản ứng PCR trộn sẵn | 3 | Lọ | Hỗn hợp trộn sẵn dùng trong chạy khuếch đại DNA gồm các thành phần: Hot Start DNA Polymerase, buffer, Magie, và dNTPs; Hỗn hợp chính cho phép thiết lập phản ứng dễ dàng với ít bước pipet hơn, chỉ cần thêm mồi, mẫu và nước.Thành phần: • 20 x 1.25 mL Hot Start PCR Master Mix (2X)• 20 x 1.25 mL Nuclease-free waterNhiệt độ bảo quản: -5 đến -30°C. | Lọ 1000 pư | |
| 6 | Nước cất PCR | 3 | Chai | Nước cất dùng trong sinh học phân tử, Phương pháp tinh sạch: Được lọc qua màng màng lọc 0,1 µm;Độ pH: 6 - 8Không chứa các enzyme DNase Protease, Rnase | Chai 500 ml | |
| 7 | Thang chuẩn 100bp | 4 | Bộ | Thang chuẩn DNA dùng trong điện di với các bậc kích thước như: 1500bp, 1000bp, 900bp, 800bp, 700bp, 600bp, 500bp, 400bp, 300bp, 200bp, 100bpBảo quản: 25 độ trong vòng 6 tháng và -20 độ trong vòng 24 tháng | Bộ 100 pư | |
| 8 | Dung dịch ethidium bromide | 4 | Lọ | Thuốc nhuộm DNA/ RNA Ethidium Bromide Solution nồng độ 10 mg/mL | Lọ 5x10ml | |
| 9 | Dung dịch đệm TAE 10x | 5 | Chai | Hỗn hợp (Tris-acetate-EDTA) nồng độ 10X; được sử dụng để điện di AND/ARN trong gel agarose và polyacrylamide.Trong 1X Buffer chứa 40 mM Tris, 20 mM acetic acid, 1 mM EDTA. | Chai 1000 ml | |
| 10 | Bột Agarose | 3 | Lọ | Dạng bột, Dùng để điện di trong sinh học phân tử.Agarose tinh khiết cao với giá trị EEO rất thấp được chứng nhận bởi các quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.Dải diện di: 100pb - >30kbĐiểm nóng chảy: 88ºCĐiểm nổi bật • Nồng độ tối ưu từ 0,4 đến 5% trong tất cả các hệ thống đệm điển hình • Được chứng nhận GQ (Chất lượng di truyền), đảm bảo rằng các axit nucleic thu hồi từ gel điều chế có thể được sử dụng cho các ứng dụng sau đó (phản ứng enzym, v.v.) • Liên kết DNA/RNA thấp • Gel có độ trong suốt • Không chứa DNase và RNase miễn phí • Thích hợp cho phân tích RNA | Lọ 100 gam | |
| 11 | Bộ kit MLPA cho gen RB1 | 3 | Bộ | Bộ kit xét nghiệm sử dụng trong nghiên cứu để phát hiện các hiện tượng bị mất hoặc sự nhân đôi trong gen RB1 và trạng thái metyl hóa của trình tự khởi động gen RB1 và vị trí in dấu trong DNAmẫu vật. Đóng gói: 100 phản ứng | Bộ 100 pư | |
| 12 | Bộ hóa chất chạy MLPA | 3 | Bộ | Bộ hóa chất chạy MLPA gồm các thành phần: 1 ống SALSA MLPA Buffer (nắp vàng) 180µl; 1 ống SALSA Ligase-65 (nắp xanh) 115µl; 1 ống Ligase Buffer A (nắp trong) 360µl; 1 ống Ligase Buffer B (nắp trắng) 360µl; 1 ống SALSA PCR Primer Mix (màu nâu) 240µl màu FAM và 1 ống SALSA Polymerase (nắp cam) 65µl. | Bộ 100 pư | |
| 13 | Bộ mao quản dùng cho máy 3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm | 2 | Hộp | Bộ mao quản cho máy giải trình tự ABI 3500 Genetic AnalyzerĐộ dài mao quản: 50cmThời gian chạy: 125 phút | Hộp (1 bộ) | |
| 14 | Gel điện di mao quản | 8 | Túi | Gel điện di mao quản được tối ưu hóa để phân tích trình tự và phân đoạn đọc từ ngắn đến dài. • Dễ sử dụng: Dung dịch pha sẵn, có thể dùng ngay• Công thức cho các ứng dụng giải trình tự và phân tích phân mảnh.• Có thể thay thế: Cho phép sử dụng các mao mạch nhiều lần.• Dùng cho các dòng máy: 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer• Chiều dài ống mao quản: 36cm, 50cm | Túi (384 mẫu) | |
| 15 | Đệm cực dương dùng cho máy 3500 Series | 5 | Hộp | Đệm cực dương (ABC) chứa bộ đệm chạy 1x để hỗ trợ tất cả các ứng dụng điện di trên Máy Applied Biosystems 3500 series Genetic Analyzers. Dung dịch dạng sẵn sàng sử dụng (ready to use), dùng một lần với thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) được tích hợp trên nhãn. Mặt trên của ABC được niêm phong nhiệt bằng một màng nhựa, cần được tháo ra trước khi lắp trực tiếp vào thiết bị. Mỗi gói bao gồm bốn hộp đựng riêng lẻ.Dùng cho các dòng máy: 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic AnalyzerBảo quản: 2-8ºC | Hộp (4 gói) | |
| 16 | Đệm cực âm dùng cho máy 3500 Series | 5 | Hộp | Đệm cực âm (CBC) chứa bộ đệm chạy 1x để hỗ trợ tất cả các ứng dụng điện di trên Máy Applied Biosystems 3500 series Genetic Analyzers. Hộp chứa có hai ngăn riêng biệt, bên trái cung cấp bộ đệm cathode cho điện di và bên phải cung cấp chức năng rửa mao quản và đẩy chất thải polyme đã sử dụng giữa các lần tiêm. CBC được sản xuất trong hộp chứa dùng một lần, sẵn sàng sử dụng với thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) được tích hợp trên nhãn. Mỗi gói bao gồm bốn hộp đựng riêng lẻ. Mặt trên của CBC được hàn kín nhiệt bằng một màng nhựa, cần được tháo ra trước khi lắp trực tiếp vào thiết bị..Dùng cho các dòng máy: 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic AnalyzerBảo quản: 2-8ºC | Hộp (4 gói) | |
| 17 | Dung dịch rửa dùng cho máy 3500 Series | 2 | Túi | Dung dịch rửa có sẵn dưới dạng túi sẵn sàng sử dụng và được sử dụng để mồi bơm polyme, rửa bơm polyme giữa các lần thay đổi loại polyme và trong quá trình tắt thiết bị. Túi có thể tích phù hợp để sử dụng một lần. Được kết hợp vào nhãn là thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID). Phần trên cùng của phụ kiện túi được niêm phong bằng một màng nhựa, cần được tháo ra trước khi lắp vào thiết bị.Dùng cho các thiết bị: 3500xL Dx Genetic Analyzer, 3500 Dx Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer.Bảo quản: 2-8ºC | Túi (1 đơn vị - 1 lần sử dụng) | |
| 18 | Đĩa 96 giếng | 4 | Hộp | Đĩa chạy PCR cho 96 giếng phù hợp với các dòng máy PCR/ Realtime PCR của ABI.Chất liệu: PolypropyleneThể tích mỗi giếng: 0,2mlĐóng gói: Hộp 10 cái | Hộp 10 đĩa | |
| 19 | Kit giải trình tự gen | 15 | Bộ | Bộ kít bao gồm: 1x800 ul tube of Ready Reaction Mix- 1 tube M13 (-21) Primer- 1 tube pGEM control DNA- 2x1 ml tubes of 5X Sequencing Buffer | Bộ 100 pư | |
| 20 | Kit tinh sạch sản phẩm giải trình tự gen | 15 | Bộ | Là bộ kit tinh sạch nhanh sản phẩm PCR giải trình có tác dụng loại bỏ Bigdye và muối thừa không ảnh hưởng tới chất màu huỳnh quang của phản ứng giải trình tự, có tác dụng ổn định mẫu trước khi phân tích.Thành phần: Xterminator Solution và SAM solutionĐóng gói: 100 phản ứng | Bộ 100 pư | |
| 21 | Dung dịch Hidi formamide | 5 | Chai | Dùng để xử lí mẫu trước khi chạy mẫu giải trình tự qua ống mao quản | Chai 25ml | |
| 22 | Thang chuẩn điện di mao quản | 1 | Bộ | Thang chuẩn điện di mao quản: chứa 36 đoạn DNA sợi đơn, được đánh dấu bằng thuốc nhuộm LIZ®,Được thiết kế để định kích thước các đoạn DNA trong khoảng 20-600 nucleotide và cung cấp 36 đoạn được đánh dấu sợi đơn gồm: 20, 40, 60, 80, 100, 114, 120, 140, 160, 180, 200, 214, 220, 240, 250, 260, 280, 300, 314, 320, 340, 360, 380, 400, 414, 420, 440, 460, 480, 500, 514, 520, 540, 560, 580 và 600. Mỗi kit chứa đủ tiêu chuẩn cho 800 phép phân tích.Ứng dụng trong Giải trình tự genSố lượng: 800 phản ứngNhiệt độ bảo quản: 2-8ºC | Bộ 800 pư | |
| 23 | Bơm tiêm 5ml | 4 | Hộp | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml. Kích cỡ kim: 25G x 1” hoặc 23G x 1”Chất liệu: Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế; Chất liệu làm than kim: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.Chỉ tiêu kỹ thuật: Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện bình thường; chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xylanh. Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston.Đóng gói: 1 hộp 100 cái; 01 bơm kim tiêm/ đơn vị đóng gói gồm bơm tiêm, kim tiêm nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong 1 đơn vị đóng gói (túi PE) | Hộp 100 cái | |
| 24 | Găng tay (nitrile không bột) | 35 | Hộp | Găng tay chất liệu nitrile không bột, dai, màu xanh nước biển. | Hộp 100 cái | |
| 25 | Ống đựng mẫu máu chống đông EDTA | 4 | Hộp | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm) trung tính, nắp màu xanh dươngSử dụng chất kháng đông K2/K3-EDTA với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu, nhất là tế bào tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời trong tối thiểu 6-8 giờ, | Hộp 100 cái | |
| 26 | Khay đựng mẫu | 4 | Khay | Giá đựng ống ly tâm 1,5-2ml Số vị trí: 5x16 vị tríChất liệu: nhựa PP | Khay 80 ống | |
| 27 | Hộp đựng mẫu (đựng ống 1,5ml) | 8 | Hộp | Hộp nhựa có nắp rời đựng ống Cryo 1,5-2ml ; 100 vị tríChất liệu: nhựa PP trắngKhả năng chịu nhiệt: -80ºC đến 140ºC | Hộp 100 ống | |
| 28 | Ống ly tâm 1,5 ml | 6 | Túi | Ống ly tâm thể thích 1,5mlChất liệu nhựa PP màu trắng trong.Có khả năng hấp tiệt trùng.Không chứa chất gây sốt (non-pyrogenic)Không chứa độc tế bào (non-cytotoxicKhông chứa các enzyme DNase, RNase.Không chứa DNA người (Human DNA- free) | Túi 500 cái | |
| 29 | Ống ly tâm 0,2 ml | 9 | Hộp | Ống chạy PCR thể tích 0,2ml. Chịu được nhiệt độ trong chu trình PCR mà không bị biến dạng, bật nắp.Chất liệu nhựa PP màu trắng trong.Có khả năng hấp tiệt trùng.Không chứa chất gây sốt (non-pyrogenic)Không chứa độc tế bào (non-cytotoxicKhông chứa các enzyme DNase, RNase.Không chứa DNA người (Human DNA- free). | Hộp 1000 cái | |
| 30 | Đầu côn loại 10 µl | 6 | Hộp | Đầu côn trắng dung tích hút đến 10ul.Chất liệu nhựa PP màu trắng trong.Có khả năng hấp tiệt trùng.Không chứa chất gây sốt (non-pyrogenic)Không chứa độc tế bào (non-cytotoxicKhông chứa các enzyme DNase, RNase.Không chứa DNA người (Human DNA- free) | Hộp 1000 cái | |
| 31 | Đầu côn loại 200 µl | 6 | Hộp | Đầu côn trắng hoặc vàng dung tích hút đến 200ul.Chất liệu nhựa PP màu trắng trong.Có khả năng hấp tiệt trùng.Không chứa chất gây sốt (non-pyrogenic)Không chứa độc tế bào (non-cytotoxicKhông chứa các enzyme DNase, RNase.Không chứa DNA người (Human DNA- free) | Hộp 1000 cái | |
| 32 | Đầu côn loại 1000 µl | 3 | Hộp | Đầu côn trắng hoặc xanh dung tích hút đến 1ml.Chất liệu nhựa PP màu trắng trong.Có khả năng hấp tiệt trùng.Không chứa chất gây sốt (non-pyrogenic)Không chứa độc tế bào (non-cytotoxicKhông chứa các enzyme DNase, RNase.Không chứa DNA người (Human DNA- free) | Hộp 1000 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (9) (Tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.102.000.000 VND. - Chứng minh chụp Hợp đồng mua bán; Bản chụp: Thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi