Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266945-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211261165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quảng Châu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 09:15:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,724,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.929. 000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.929. 000.000VND. (N x V = X = 8.929. 000.000VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.929. 000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.929. 000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.929.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu dung 5 -15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu dung 5 -15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu (đoạn từ ngõ ông Hà thôn 5 đến đường Giữa giáp nhà ông Kết)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quảng Châu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu. Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD và Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TDT + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu. Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 2 năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu. Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu. Địa chỉ: xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông
1Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,595100m
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt177,934m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt711,736m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.318,9021m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,756100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,851100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,531100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,897100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,531100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,897100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,176100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,703100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,435100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,309100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,271100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,879100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,879100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,27m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt85,07m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,25m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,28m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45m2
24Bơm nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2công
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,885100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,7m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,125100m
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt129,54m3
29Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt148,38m3
30Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,72m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,236100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,128tấn
33Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,472100m
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55,7m2
35Đất sét làm tầng lọcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,53m3
36Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,885100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,885100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,885100m3/1km
B Phần thoát nước
1Làm lớp đá đệm móng đá 2x4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt192,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt207,88m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,755100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt484,26m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt112,22m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,784100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.576,55m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt188,47m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,056tấn
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan dTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,486tấn
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan d>18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,408tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,044100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.0471 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.0471 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt104,710 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt104,710 tấn/1km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.0471cấu kiện
18Nắp ga gang tròn D900Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44Cái
19Hố ga thu nước mua sẵnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt82Cái
20Lắp đặt ống nhựa UPVC D200Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,591100m
21Lắp đặt bit nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt182cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,021100 m
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt150,81 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt741cái
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138mối nối
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,45210 tấn/1km
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,299100m
28Buộc (hoặc cọc tràm) , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,297100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.929. 000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.929. 000.000VND. (N x V = X = 8.929. 000.000VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.929. 000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.929. 000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.929.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường52
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,3 m3 Máy đào 0,3 m31
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy lu dung 5 -15 tấn Máy lu dung 5 -15 tấn2
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy nấu nhựa đường Máy nấu nhựa đường1
10 Máy rải nhựa đường Máy rải nhựa đường1
11 Máy Thủy bình Máy Thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->