Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm thiết bị dạy nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm thiết bị dạy nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp cho đơn vị năm 2020 theo Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:33:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình thí nghiệm hệ thống lạnh với công suất vừa và nhỏ | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | HT điện , máy nén, bình chứa, sơ đồ nguyên lý đặt trên khung gá INOX 1600x800x1200mm có bánh xe | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy nén píttông kín | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bình ngưng ống chùm nằm ngang. Công suất: 5 HP | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình bay hơi làm lạnh chất lỏng. Công suất: 5 HP | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình tách dầu | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bình chứa môi chất lỏng cao áp 250 lít | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện | 4 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ loe ống (loe, dao cắt trung, dao cắt nhỏ, vét, thước kiểm tra, hộp đựng) | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy phát hiện khí ga rò rỉ | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ cờ lê lực nhiều đầu | 3 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống đồng 10 X8.1 | 20 | Cuộn | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống đồng 6 X8.1 | 20 | Cuộn | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Gas 410 | 30 | Kg | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Gas 32 | 30 | Kg | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gas r22 | 30 | Kg | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Gas 134a | 30 | Kg | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ hàn khi oxy | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Điều hòa hai chiều 18000Btu inverter | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Điều hòa cây một chiều 24000Btu | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tháp giải nhiệt | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dàn lạnh quạt | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy hút bụi công suất lớn (3 motor) | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Laptop | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Laptop | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tivi 65" thông minh-4K | 3 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn thực hành PLC | 1 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mô hình điều khiển động cơ | 1 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thực hành thiết bị nhà thông minh KNX cơ bản | 1 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện | 4 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy in đầu cốt | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ gia công thanh cái gồm: Bơm thủy lực bằng tay, đầu cắt thanh cái, đầu đột lỗ pp 70, đầu uốn thanh cái | 1 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy tính bàn | 15 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Smart Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thiết bị mô phỏng hình ảnh trong dạy nghề | 6 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi