Gói thầu: Mua vật tư - sinh phẩm y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831950-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư - sinh phẩm y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Bình Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:49:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,969,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế | 140 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Cồn y tế 96 độ | 350 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 200 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Glyserin | 2.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Nước cất | 200 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Iod dược dụng | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh . Hoạt tính Enzyme | 150 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Băng bột bó | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Băng cuộn 5cm x 5m | 500 | cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Băng cuộn 5m x 10cm | 2.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 800 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Gạc hút y tế | 2.500 | Mét | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Oxy y tế | 100 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Oxy y tế | 100 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Than hoạt | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bơm tiêm 50ml cho ăn | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 50ml | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 1ml | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 3ml | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 110.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 40.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 60.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Kim cánh bướm các số | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Kim chích máu | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Kim lấy thuốc, lấy máu. | 60.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch các số không cánh không cổng | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Kim châm cứu số 18 | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Kim châm cứu 3-10 | 40.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 20.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Dây thở oxy 1 nhánh | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Dây nối bơm tiêm điện | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Găng tay khám bệnh | 60.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Găng tay phẫu thuật | 1.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 50 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Chỉ Nylon số 3/0 | 600 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Chỉ Nylon số 5/0 | 400 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Chỉ prolen 4/0 | 36 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Chỉ Vicryl 7/0 | 36 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Chỉ Vicryl số 3/0 | 60 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Chỉ Vicryl số 5/0 | 60 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Chỉ Vicryl số 6/0 hoặc tương đương | 36 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Chỉ Catgus C50A40, số 1 | 48 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0 | 120 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0 | 120 | Sợi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Que thử đường huyết | 3.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Que thử HBsAg Determin hoặc tương đương. | 2.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Que thử HIV Determine hoặc tương đương | 1.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Que thử Morphin Heroin | 2.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Que thử nước tiểu cho Máy xét nghiệm nước tiểu Reactif Touch Plus | 500 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 20.000 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Que thử HbA1C | 4.500 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Que thử sốt xuất huyết | 150 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Que thử viêm gan C- HCV | 300 | Test | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Phim X-quang số hóa DI-HL cỡ 20x25 cm hoặc tương đương | 90 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Phim X-quang Fujifilm hoặc tương đương DI-HL | 60 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Phim X-quang CPGU 24x30 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Phim X-quang CPGU 30x40 | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Phim X-Quang Răng | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Barisulfat | 50 | Gói | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Thuốc hiện hãm hình | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Ống thông tiểu (Sonde Nelaton) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Sonde dạ dày người lớn các số | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Ống đặt nội khí quản các số | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Dây hút nhớt | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Đầu côn xanh | 2.500 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Đè lưỡi gỗ | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Gel siêu âm | 100 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Giấy ảnh siêu âm | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Điện cực tim / miếng dán điện tim | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Giấy điện tim 1 cần | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Giấy in nhiệt FC - 700 | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Giấy in nhiệt 5,8cm CT100 | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Giấy in nhiệt 5cm; CT100 | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Lam kính mài | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Mỡ KY | 10 | Tuýp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Mỡ điện tim | 20 | Tuýp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Ống chống đông EDTA | 30.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Ống chống đông Heparin | 30.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Ống nghiệm nhựa | 25.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi