Gói thầu: Gói thầu 1.Mua sắm vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1.Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 09:50:00 đến ngày 2021-12-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,015,100 VNĐ ((Ba triệu mười lăm nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52265E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 211.057.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1.Mua sắm vật tư, hóa chất Mua sắm vật tư hóa chất và mua sắm thiệt bị máy móc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính (Công ty) hoặc Báo cáo nộp thuế 2 năm thuế - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị tương tự với vật tư, hóa chất, thiết bị của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp đủ giấy tờ ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển... |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ghi thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính (Công ty) hoặc Báo cáo nộp thuế 2 năm thuế - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị tương tự với vật tư, hóa chất, thiết bị của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.015.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0989 261 2690 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Enzyme Proteinase K | 5 | Bộ (5 lọx1mL) | Không chứa DNases, RnasesDung dịch không màu50% Glycerol, 20 mM Tris, 1 mM CaCl2, pH ca. 7.4Bảo quản: -15 °C đến -25 °C | ||
| 2 | Chloroform | 2 | 1 lít/lọ | Công thức phân tử: CHCl₃Khối lượng mol: 119.38 g/molNhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa)Độ hòa tan: 8.7 g/l | ||
| 3 | Ethanol | 4 | 1 lít/lọ | Công thức phân tử: C₂H₅OHKhối lượng mol: 46.07 g/molNhiệt độ sôi: 78.3 °C (1013 hPa)pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 4 | RNase A | 6 | 10 mg/lọ | Nồng độ enzyme 10 mg/mLBảo quản: -20°C. | ||
| 5 | Agarose | 1 | 200 g/lọ | Nhiệt độ tạo gel (1,5%): 34 - 39 °CĐộ bền gel (1,5%): ≥1200 g/cm2Electro endosmosis (EEO): ≤ 0,13 | ||
| 6 | Ethidium Bromide | 2 | 10 ml/lọ | Sử dụng trong sinh học phân tử hiển thị huỳnh quangPhương pháp phát hiện: huỳnh quangPhát hiện RNA, DNA | ||
| 7 | DNA ladder | 2 | 250 µg/lọ | Thang chuẩn đo DNA, RNA trên gel AgaroseDải đo: 250 bp đến 10000 bpĐo được 14 đoạn | ||
| 8 | Chất màu chạy điện di | 2 | 5 ml/lọ | Dung dịch nhuộm axit nucleic kích thước 309 nm và 419 nmSử dụng nhuộm gel Agarose, nồng độ 20.000x thay cho EtBrKhông độc hại | ||
| 9 | Đệm chạy điện di (TBE 50X) | 2 | 1 lít/lọ | Dạng dung dịch đệmSử dụng điện diNồng độ 50X | ||
| 10 | Đệm chạy điện di (TAE 50X) | 2 | 1 lít/lọ | Sử dụng trong sinh học phân tửThành phần: Tris: 242.3 g/lEDTA-Na2-salt: 18.6 g/lAcetic acid: 60.05 g/lNồng độ 50X | ||
| 11 | Nước cất đã lọc DNAse/ Rnase (500ml/Lọ) | 1 | 500 ml/lọ | Không có DNase, Lớp sinh học phân tử, Không có protease, Không có RnasepH: 6 - 8Được lọc bằng màng lọc 0,1 µm | ||
| 12 | Kit tách DNA từ máu của Qiagen | 3 | 250 test/bộ | Tách DNA từ máu, mô, tế bào, vi khuẩn...Thu được DNA có độ tinh khiết caoSử dụng phương pháp cột lọcĐộ tinh khiết DNA thu được: 6 µg/30 µg | ||
| 13 | Kít tách RNA từ máu | 6 | 100 test/bộ | Tách nhanh RNA, độ tinh khiết caoNguồn tách từ máu toàn phần, môThời gian tách dưới 1 giờĐộ tinh khiết: 1–5 µg | ||
| 14 | CD34 Cell Isolation Kit | 1 | 2mL/Kit | Tách nhanh, độ chính xác cao Kết quả tinh khiết lên đến 99% Ứng dụng trong đo dòng tế bào, nuôi cấy hoặc tách chiết DNA / RNA | ||
| 15 | Ống chứa EDTA | 6 | 100 ống/hộp | Ống nghiệm nhựa PP5ml trung tínhSử dụng để kháng đông, giữ được tế bào trong máu ở 6-8 giờ | ||
| 16 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 2 | 200 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropyleneNhiệt độ làm việc -20°C to 121°CChịu được lực ly tâm 20,000 RCF | ||
| 17 | Ống Eppendorf 2 ml | 4 | 200 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropyleneNhiệt độ làm việc -20°C to 121°CChịu được lực ly tâm 20,000 RCF | ||
| 18 | Đầu tip 10 ul | 6 | 1000 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropylene, hấp tiệt trùng đượcKhông chứa RNase & DNase free, nội độc tốDải hút 0,1-10ul | ||
| 19 | Đầu tip 0.1 ml | 6 | 1000 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropylene, hấp tiệt trùng đượcKhông chứa RNase & DNase free, nội độc tốDải hút 10-100ul | ||
| 20 | Đầu tip 0.2 ml | 6 | 1000 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropylene, hấp tiệt trùng đượcKhông chứa RNase & DNase free, nội độc tốDải hút 20-200ul | ||
| 21 | Đầu tip 1 ml | 6 | 500 cái/túi | Làm bằng nhựa polypropylene, hấp tiệt trùng đượcKhông chứa RNase & DNase free, nội độc tốDải hút 100-1000ul | ||
| 22 | Hộp đựng mẫu | 20 | 100 giếng/Hộp | Làm bằng nhựa polypropyleneNhiệt độ làm việc -90°C đến 121°C10x10 (100-giếng) | ||
| 23 | Găng tay cao su | 20 | 100 cái/hộp | Chất liệu cao su tự nhiênSize S, M, L | ||
| 24 | Đĩa PCR 96 giếng | 2 | 50 đĩa/thùng | Làm bằng nhựa polypropylene, độ gắn kết caoNhiệt độ làm việc -20ºC đến 100ºCKhông chứa RNase & DNase free, nội độc tố | ||
| 25 | Đá khô giữ lạnh | 200 | Kg | Sử dụng để bảo quản mẫu ở nhiệt độ thấpĐóng gói 500g/túi | ||
| 26 | Túi đựng rác y tế | 71 | Kg | Chất liệu nilonSử dụng đựng rác thải y tế | ||
| 27 | Giấy vệ sinh vô trùng | 200 | Cuộn | Giấy dai, mềm, vô trùng | ||
| 28 | Chai trung tính Duran 1000ml | 10 | lọ | Chất liệu thủy tinh, hấp tiệt trùng đượcChia vạch rõ ràngThể tích 1000ml | ||
| 29 | Chai trung tính Duran 500ml | 12 | lọ | Chất liệu thủy tinh, hấp tiệt trùng đượcChia vạch rõ ràngThể tích 500ml | ||
| 30 | Chai trung tính Duran 200ml | 8 | lọ | Chất liệu thủy tinh, hấp tiệt trùng đượcChia vạch rõ ràngThể tích 200ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52265E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 211.057.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi