Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266861-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 09:42:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,385,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ năm tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên tính từ năm tốt nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trơ trường mầm non khu trung tâm xã Đồn Xá huyện Bình Lục
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT17,8464100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT446,16m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT442,4827100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,9281100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4727100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT44,8956m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,1745tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,4351tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,0497tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,7745100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT170,5737m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3466tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3769tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3392100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,6424m3
16Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT114,056m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6656m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1731tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7448tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1246tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5512100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,7562m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,7007100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,2799100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT50,4953m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,6073100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0376100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,16m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0413100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2608tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,16m3
32Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,473m3
33Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9559m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT45,54m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT45,54m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,3374m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo bản vẽ kèm theo HSMT51,688m2
38Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtTheo bản vẽ kèm theo HSMT4ht
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0272tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,118tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0865100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4285m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT321 cấu kiện
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT44,72m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT18m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,7618100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,2198tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,2tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,3352tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,7704m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,8854100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,2959tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,7111tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,29tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT70,7211m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,5025100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,8247tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0723tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT104,4178m3
60Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,999m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1454tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,8267tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5641100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,2053m3
65Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,555tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT327,6044m2
67Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,555tấn
68Bu lông D14Theo bản vẽ kèm theo HSMT204cái
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,7427100m2
70Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 400Theo bản vẽ kèm theo HSMT68,26m
71Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT170,8257m3
72Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,9267m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,4939tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9745100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8626m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1401 cấu kiện
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1664m3
78Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3576m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,209tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0416tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0198tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1088tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0244tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3441100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,1236m3
86Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9324m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,2455m3
88Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,7409m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1662m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4513m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT522,625m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.497,943m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT376,792m2
94Công tác vét mạchTheo bản vẽ kèm theo HSMT218,37m
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT693,2929m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.050,25m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT180,36m
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT349,66m
99Xỉ than tôn nền khu vệ sinh tầng 2Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,5731m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT170,2832m2
101Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT83,7646m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT175,33m
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT895,2099m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT115,168m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kính 300x450mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT248,024m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.020,56m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.128,2733m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT3.241,4829m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT907,3504m2
110Trụ Inox cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT1chiếc
111Gia công lan can inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,8262tấn
112Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan canTheo bản vẽ kèm theo HSMT81cái
113Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT126,3615m2
114Gia công hoa cửa bằng inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9113tấn
115Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT92,16m2
116Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT142,56m2
117Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo bản vẽ kèm theo HSMT32bộ
118Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo bản vẽ kèm theo HSMT16bộ
119Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT92,16m2
120Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT56bộ
121Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT234,72m2
122Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT22,8375m2
123Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT34,56m2
124Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái.Theo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
125Nắp tôn thang lên máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,81m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,6408100m2
127Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18WTheo bản vẽ kèm theo HSMT48bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED tròn ốp trần 9WTheo bản vẽ kèm theo HSMT25bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT32cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT49cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT22cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
138Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 150AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT92hộp
140Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm nước kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT3tủ
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.180m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.120m
143Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT120m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT90m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.550m
146Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT200m
149Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Theo bản vẽ kèm theo HSMT210m
150Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT3cột
151Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT120m
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT70m
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,625m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT23,625m3
156Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cọc
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT24bộ
158Lắp đặt gương soi kích thước 500x700mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
159Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT24bộ
161Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ kèm theo HSMT40bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
163Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT2bể
165Chân đế bồn nước InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
166Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
168cút nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
169cút nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT56cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT80cái
171Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT72cái
172Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
173Lắp đặt khóa, đường kính van Theo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
174Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
175Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT32cái
176Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT32cái
177Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
178Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8100m
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,4100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,48100m
187Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
188Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
189Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT32cái
190Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
191Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
192Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
193Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT40cái
194Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D110/90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
195Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D90/60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT44cái
196Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D60/42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
197Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
198Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT14cái
199Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
200Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Theo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
201Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
202Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,15100m
205Tủ phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4Tủ
206Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4Bộ
207Bình chữa cháy CO2 -MT 3kgTheo bản vẽ kèm theo HSMT8Bình
208Giá treo bình chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4Cái
B SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT4,5107100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,5107100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,5107100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,6069100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT21,6605100m3
6Mua vật liệu đá lẫn đất làm bờ vây, đường biện phápTheo bản vẽ kèm theo HSMT522,648m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,246100m
8Phên nứa gia cố mái taluyTheo bản vẽ kèm theo HSMT156m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,7317100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.731,7483m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT228,208m3
4Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400x35mm màu giả đá, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT3.079,2m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4182100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT35,4551m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT59,0917m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1818100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1818100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT20,1727m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,8267m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,2155m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT74,9325m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT295,632m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,462m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,601100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9531tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2941 cấu kiện
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT28,2m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,8236m3
21Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,6796m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT167,0247m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT177,8858m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9335100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,3382m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2693100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,8976100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,8976100m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT93,5025100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,9604m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT156,2828m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT42,744m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5343100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3432tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,5801tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,686m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7773100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,4322m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6505100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3211100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3211100m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT24,913100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,2283m3
44Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,8787m3
45Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,8624m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4582100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,481tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6245tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,2152m3
50Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,8137m3
51Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT20,4152m3
52Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,3578m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT645,9763m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT202,234m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT241,56m
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ kèm theo HSMT848,2103m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,0938m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1924m3
59Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,6805m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,771m3
61Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT80,5432m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT26,9276m3
63Đánh bóng nền bê tông bằng sikafloorTheo bản vẽ kèm theo HSMT70,532
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT70,5m2
65Công tác ốp đá xẻ 300x600x30mm màu xanh xám vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ kèm theo HSMT15,66m2
66Lát đá xẻ 300x600x30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT82,2m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mosaic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT20,417m2
68Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400x35mm màu giả đá, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT118,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ năm tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên tính từ năm tốt nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy hàn >= 23KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Máy thủy bình Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->