Gói thầu: Trang bị các màn hình FIDS lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Trang bị các màn hình FIDS lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:02:00 đến ngày 2021-12-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,811,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa đượccung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình LED panel hoặc màn hình tivi ghép;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.110.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và dịch vụ sau bán hàng, cụ thể như sau:- Nhà thầu đảm bảo trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học/ Cao Đăng chuyên ngành Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị các màn hình FIDS lớn Trang bị các màn hình FIDS lớn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (bắt buộc) theo mẫu số 25 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo khi giao hàng, cụ thể: - Toàn bộ vật tư, thiết bị là hàng mới 100%, có năm sản xuất 2020 trở về sau. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O - Certificate of origin) của các Thiết bị chính : bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q - Certificate of quality) của các Thiết bị chính do nhà sản xuất cấp: bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Các Thiết bị chính bao gồm: màn hình Tivi ghép, bộ điều khiển màn hình Tivi ghép – Video matrix controller, màn hình Tivi cảm ứng, màn hình Led panel, bộ điều khiển màn hình Led panel. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan để thực hiện gói thầu, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và dịch vụ sau bán hàng, cụ thể như sau: - Nhà thầu đảm bảo trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, P. Hoà Thuận Tây,
Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam; SĐT: 0236.3539 555 (Ext: 5280), Fax: 0236.3823393, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, P. Hoà Thuận Tây, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam; SĐT: 0236.3539 555 (Ext: 5280) – Fax: 0236.3823 393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, P. Hoà Thuận Tây, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam; SĐT: 0236.3539 555 (Ext: 5280) – Fax: 0236.3823 393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, P. Hoà Thuận Tây, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam; SĐT: 0236.3539 555 (Ext: 5280) – Fax: 0236.3823 393; 2. Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ KHĐT - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM Cầu Giấy, Hà Nội. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình tivi ghép 55” chuyên dụng cho video wall, viền ghép siêu mỏng 3,5 mm, loại màn hình công nghiệp hoạt động 24/7 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | Bao gồm vệ sinh công nghiệp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bộ ghép videowall matrix controller 6x6 bao gồm phần mềm điều khiển để điều khiển từ xa bằng máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Khung , giá treo chuyên dụng cho màn hình tivi ghép 55” | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | Bao gồm vệ sinh công nghiệp | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Khung kết cấu, vách bao che và các hộp đèn trang trí | 1 | Bộ | - Lắp đặt, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | Bao gồm vệ sinh công nghiệp | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện cấp nguồn và điều khiển Video wall | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình tivi cảm ứng dùng để khách hàng tương tác, tra cứu thông tin bao gồm CPU và phần mềm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình LED PANEL, fullcorlor 281.000 tỷ màu P3.0mm Kích thước hiển thị: DxR: 4.416 m x 2.496m = 11.02m2 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bộ controller led panel, bao gồm phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Khung, giá treo chuyên dụng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Các hộp đèn trang trí và khung kết cấu | 1 | Bộ | - Lắp đặt, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện cấp nguồn và điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình LED PANEL, fullcorlor 281.000 tỷ màu P3.0mm, Kích thước hiển thị: DxR: 4.992 m x 2.88m = 14.38m2 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bộ controller led panel, bao gồm phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Khung , giá treo chuyên dụng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Các hộp đèn trang trí và khung kết cấu | 1 | Bộ | - Lắp đặt, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện cấp nguồn và điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Dây mạng CAT6 | 680 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện cấp nguồn, loại chậm cháy 3x10 mm2 | 180 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Dây HDMI | 12 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp quang 8 đôi | 230 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi HDMI sang RJ45 | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bộ Converter quang | 12 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây điện mềm fi 20 chậm cháy | 300 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây điện PE fi 49 | 180 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ: Ti treo, giá treo, cùm treo, ticke, băng keo điện, dây rút… | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Máy tính điều khiển trung tâm bao gồm màn hình | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Máy tính điều khiển xuất nội dung hệ thống FIDS vào các Bảng LED, tivi ghép | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| 28 | Cung cấp chương trình, lập trình để tích hợp các Màn hình FIDS lớn vào Server hệ thống FIDS hiện hữu tại nhà ga hành khách T1. | 1 | lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa đượccung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình LED panel hoặc màn hình tivi ghép;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.110.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và dịch vụ sau bán hàng, cụ thể như sau:- Nhà thầu đảm bảo trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học/ Cao Đăng chuyên ngành Điện tử | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi