Gói thầu: Sửa chữa, trang bị bổ sung một số thiết bị tại Nhà C, Nhà khách 108 Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, trang bị bổ sung một số thiết bị tại Nhà C, Nhà khách 108 Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:07:00 đến ngày 2021-12-28 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,342,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2020): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình dân dụng, công nghiệp có giá trị gói thầu tương đương hoặc lớn hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, trang bị bổ sung một số thiết bị tại Nhà C, Nhà khách 108 Nguyễn Du Sửa chữa, trang bị bổ sung một số thiết bị tại Nhà C, Nhà khách 108 Nguyễn Du 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Số 01 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP.HCM; số điện thoại: 08085073; fax: 08085008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt thang leo kỹ thuật phòng trực bằng sắt tráng kẽm lối đi bảo trì trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Phun thuốc chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (sắt tráng kẻm V40, sơn chống sét 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Thi công Hầm tự hoại Nhà A KT: 2200x1200x1400mm(bao gồm đào, BTCT, xây tô, chống thấm):Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,900,3 x 0.0612 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150+ Bể tự hoại A: (2.2 + 0.1 x 2) x (1.2 + 0.1 x 2) x 0.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | M3 |
| 7 | Bê tông cụm bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6496 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | Tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75(2.2 x 2+1.2 x 4) x 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75+ Đáy bể: 1 x 2.2 x 1.2+ Nắp bể: 1 x 2.2 x 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | M2 |
| 12 | Bồn hoa: Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75trục A 1-8:23.75*0.4trục 8-AD: 6.75*2*0.4trục D/2a-8:(22.5-5.2*2)*0.4trục 2a/DG:(14.9-3.6)*0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m2 |
| 13 | Đào đất, xây thành gạch đinh, ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 60x240mmtrục A 1-8:23.75*1.05trục 8-AD: 7.8*2*1.05trục D/4-8:(4.8+6.8)*1.05trục 2a/DG:(4.95+5.75)*1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7325 | m2 |
| 14 | TRẦN: CC&LĐ nắp thăm trần 450x450mmWC 1 : 2 WC2 : 4 + 13WC 3 : 1WC4 : 2Sảnh tầng 1 : 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 15 | CC Lắp dựng mái kính cường lực dày 10 ly + khung đỡ (bao gồm khung + phụ kiện liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | md |
| 16 | Khung tấm cemboard mái kính khung sắt 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | md |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Cửa kho cầu thang - KT: L1500xW650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 18 | Tẩy lớp sơn cũ, sơn PU lại giường tận dụng - KT: L1250xW2050xH400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 19 | SX&LĐ Gương valabo - KT: L1700xT40xH950 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| B | Đấu nối theo tường đường Huyền Trân Công Chúa: Hệ thống nước cấp từ Nhà C qua Nhà A | |||
| 1 | Đào đường hệ thống cấp nước từ nhà C qua nhà A ,bao gồm vận chuyển đất ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Hoàn thiện lại nền đường sau khi lắp đặt hệ thống cấp nước chưa bao gồm phần nhựa đường hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Van xoay PPR 40 BM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đấu nối theo tường đường Huyền Trân Công Chúa: Hệ thống nước cấp từ Nhà C qua Nhà A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| C | Lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn ngủ đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc xoay chiều cho 17 phòng và khu Nhà hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Ổ cắm âm sàn DU5900VT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 6 | MCB -1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB -1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | RCB -2P-16A-6KA=30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống PVC Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 10 | E.Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 11 | 1x Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 12 | Cắt tường, khoan bê tông lấp đặt hộp đấu nối, đi ống dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 13 | Tô trát lại hoàn thiện sau khi lắp đặt hệ thống ống âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 14 | Dậm vá, sơn nước theo đúng màu hiện hữu các vị trí cắt tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2020): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình dân dụng, công nghiệp có giá trị gói thầu tương đương hoặc lớn hơn. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 2 | Máy khoan, cắt bê tông | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 3 | Máy hàn kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 5 | Máy nén khí | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi