Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và di tích gốc trong khu Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và di tích gốc trong khu Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:11:00 đến ngày 2021-12-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 725,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng duy tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng trong khu di tích lịch sử, văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường, bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện- Đã làm chỉ huy trưởng/ quản lý chung 1 công trình tương tự như đánh giá tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMTCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự như đánh giá tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMTCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề trở lên chuyên ngành điện / điện tử- Đã thực hiện duy tu duy trì hệ thống điện 1 công trìnhCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người lên cao, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ampe Kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và di tích gốc trong khu Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 Duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và di tích gốc tại khu Trung tâm Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công hệ thống điện/hệ thống chiếu sáng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực klinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội - Số 12 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội - Số 12 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng CA SON 70W | Theo E-HSMT | bóng | 50 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 2 | Bóng CA SON 150W | Theo E-HSMT | bóng | 8 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 3 | Bóng Meltal 150w | Theo E-HSMT | bóng | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 4 | Thay bộ đèn Meltal hoặc Sodium 150w (thay cả bộ do đèn đã sử dụng lâu hỏng cả bộ đèn) | Theo E-HSMT | bóng | 5 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 5 | Bóng CA SON 250W | Theo E-HSMT | bóng | 6 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 6 | Bóng Meltal 250w | Theo E-HSMT | bóng | 5 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 7 | Thay bộ đèn Meltal hoặc Sodium 250w (thay cả bộ do đèn đã sử dụng lâu hỏng cả bộ đèn) | Theo E-HSMT | bóng | 2 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 8 | Bóng CA SONT 400W | Theo E-HSMT | bóng | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 9 | Thay bộ đèn SONT 400W (thay cả bộ do hỏng cả đèn) | Theo E-HSMT | bóng | 5 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 10 | Bóng đèn ống led 40w | Theo E-HSMT | bộ | 30 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 11 | Đèn Led 7w-9w,10w | Theo E-HSMT | bộ | 20 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 12 | Thay bộ đèn led 7w-9w (thay thế chiếu sáng dọc tường hành cung) | Theo E-HSMT | bộ | 50 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 13 | Đèn Led 12w-18w | Theo E-HSMT | bộ | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay bóng cao áp bằng thủ công chiều cao cột: H |
| 14 | Chấn lưu CA SONT 70W | Theo E-HSMT | bộ | 17 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 15 | Chấn lưu CA SONT 150W | Theo E-HSMT | bộ | 8 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 16 | Chấn lưu CA SONT 250W | Theo E-HSMT | bộ | 5 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 17 | Chấn lưu CA SONT 400W | Theo E-HSMT | bộ | 6 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 18 | Bộ mồi 70W | Theo E-HSMT | bộ | 17 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 19 | Bộ mồi 150W | Theo E-HSMT | bộ | 8 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 20 | Bộ mồi 250W | Theo E-HSMT | bộ | 5 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 21 | Bộ mồi 400W | Theo E-HSMT | bộ | 6 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu, bộ mồi...) bằng thủ công, độ cao cột: H |
| 22 | Thay tụ ( 18-50)mF, độ cao cột: H | Theo E-HSMT | bộ | 36 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay tụ ( 18-50)mF, độ cao cột: H |
| 23 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công ( Hoa sen, cảnh quan) | Theo E-HSMT | quả cầu | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công |
| 24 | KĐT 100A | Theo E-HSMT | cái | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Lắp dặt thiết bị đóng cắt trong tủ điện: KĐT, ATM 3 pha, Cầu dao, Rơ le TG, chuyển mạch |
| 25 | Xử lý chạm chập sự cố nổi | Theo E-HSMT | lần sự cố | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Sử lý chạm chập |
| 26 | Xử lý chạm chập sự cố ngầm | Theo E-HSMT | lần sự cố | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Sử lý chạm chập |
| 27 | Duy trì chóa đèn, kính đèn CA độ cao | Theo E-HSMT | bộ | 330 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Duy trì chóa đèn, kính đèn CA |
| 28 | Duy trì chóa đèn, kính đèn CA độ cao 6 m = | Theo E-HSMT | bộ | 28 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Duy trì chóa đèn, kính đèn CA |
| 29 | Thay dây lên đèn 2x2.5 | Theo E-HSMT | m | 150 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay dây lên đèn |
| 30 | Thay dây lên đèn 2x1,5 | Theo E-HSMT | m | 150 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay dây lên đèn |
| 31 | Thay cáp ngầm trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp nguồn 3x16mm2+1x10) | Theo E-HSMT | m | 100 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay cáp nguồn |
| 32 | Sửa chữa thay thế đèn trang trí viền công trình kiến trúc bằng thủ công ở độ cao | Theo E-HSMT | m | 200 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Thay đèn, dây led chiếu sáng |
| 33 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | Theo E-HSMT | Cột | 10 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Sơn cột đèn |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột (ATM 1 pha 5-20A tại bảng điện cửa cột) | Theo E-HSMT | Cái | 30 | Duy trì, sửa chữa thường xuyên Lắp bảng điện cửa cột (ATM 1 pha 5-20A tại bảng điện cửa cột) |
| 35 | Quản lý vận hành trạm1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo E-HSMT | Trạm/ngày | 2.409 | Quản lý vận hành trạm 1 chế độ, đơn vị tính bằng số trạm/ngày (có chiều dài từ |
| 36 | Quản lý vận hành trạm bằng thủ công | Theo E-HSMT | Trạm/ngày | 345,6 | Quản lý vận hành trạm 1 chế độ, đơn vị tính bằng số trạm/ngày (có chiều dài từ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng duy tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng trong khu di tích lịch sử, văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường, bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện- Đã làm chỉ huy trưởng/ quản lý chung 1 công trình tương tự như đánh giá tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMTCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự như đánh giá tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMTCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp nghề trở lên chuyên ngành điện / điện tử- Đã thực hiện duy tu duy trì hệ thống điện 1 công trìnhCung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; tài liệu có xác nhận của CĐT/Ban Quản lý/ đơn vị quản lý vận hành chứng minh vị trí nhân sự đảm nhậnNăm là 12 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng | Nâng người lên cao, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ampe Kìm | Đo điện | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi