Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261351-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:07:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,498,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng >400.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng >400.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sữa chữa Hệ thống PCCC tại Trụ sở Công an quận Tân Phú 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về phòng cháy chữa cháy theo quy định; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Công an quận Tân Phú
Tên Bên mời thầu là:
+ Công an quận Tân Phú
+ Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Trung Long.
Đơn vị tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Trung Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an quận Tân Phú Số 687 Âu Cơ, phường Tân Thành, quận Tân Phú TP.HCM. Điện thoại: 028 3847 4549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an quận Tân Phú Số 687 Âu Cơ, phường Tân Thành, quận Tân Phú TP.HCM. Điện thoại: 028 3847 4549 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an quận Tân Phú Số 687 Âu Cơ, phường Tân Thành, quận Tân Phú TP.HCM. Điện thoại: 028 3847 4549 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI TRUNG TÂM BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 Zone | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa trungking 100x100 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 235 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột 4x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2.450 | m |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Phá dỡ nền đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,96 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3,84 | m3 |
| 9 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,096 | 100m2 |
| B | DI DỜI HỆ THỐNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bốc xếp máy bơm điện, máy bơm bù áp bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp máy bơm điện, máy bơm bù áp bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cấu kiện |
| 4 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | Bộ |
| 5 | Sửa chữa máy bơm điều áp | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezen | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 9 | Đào móng bệ máy bơm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1,062 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, dàu 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính mặt bích 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính mặt bích 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van khóa tay gạt, đường kính van 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa tay gạt, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc bằng phương pháp hàn, đường kính Y =114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc bằng phương pháp hàn, đường kính Y =60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ lọc rác, đường kính rọ 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ lọc rác, đường kính rọ 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đơn đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 39,3568 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ty treo ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ty treo ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 60 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 15 | Cuộn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 15 | Cái |
| C | BÊ TÔNG BỆ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,174 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2,7 | m3 |
| D | KHUNG TÔN BAO CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công khung thép bọc tôn bao che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 31,2 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,2035 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 17,28 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vu6ng mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,1088 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng >400.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng >400.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn vệ sinh - an toàn lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi