Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:36:00 đến ngày 2021-12-28 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.000w, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đập nước thôn Đài Làng, xã Vạn Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn ,
+ Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai xan, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Phá đê quai xanh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng thừa + phá đê quai xanh ra bãi thải bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3458 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3458 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (tận dụng ống dẫn nước tưới hiện có làm dẫn dòng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (tận dụng ống dẫn nước tưới hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 200mm (phục vụ tháo dỡ ống) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 mối |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D200 dẫn dòng (40% NC lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Bơm nước hố móng máy 20CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 11 | San gạt đường thi công bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2795 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | tấn |
| 16 | Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 17 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc đập | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6939 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0752 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Đánh xờm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,4608 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6143 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Đánh xờm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,0376 | m2 |
| 29 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1377 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4966 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1013 | m2 |
| 32 | Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9572 | m3 |
| 33 | Đắp cuội sỏi lòng suối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 34 | Khai thác cuội sỏi lòng suối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 620,4844 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5069 | 100m3 |
| 3 | Thép bản ĐK 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | kg |
| 4 | Tai hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | kg |
| 5 | Đai đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5209 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5209 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bọc đường ống đoạn qua suối, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bọc đường ống qua suối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mố đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7955 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | 100m3 |
| 24 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m2 |
| 25 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7181 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Tê thép D200x200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 42 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7955 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | 100m3 |
| 44 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m2 |
| 45 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7181 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Tê thép D200x25x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bầu xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,807 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,807 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥ 1.000w, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi