Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265458-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211265374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 10:36:00 đến ngày 2021-12-28 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.000w, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa đập nước thôn Đài Làng, xã Vạn Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vạn Yên huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và kiến trúc Sa Vĩ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vạn Yên huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Đào móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4025100m3
2Đắp đất đê quai xan, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
3Phá đê quai xanh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
4Vận chuyển đất đào móng thừa + phá đê quai xanh ra bãi thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3458100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3458100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (tận dụng ống dẫn nước tưới hiện có làm dẫn dòng thi công)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (tận dụng ống dẫn nước tưới hiện có)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 200mm (phục vụ tháo dỡ ống)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 mối
9Tháo dỡ ống nhựa HDPE D200 dẫn dòng (40% NC lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
10Bơm nước hố móng máy 20CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ca
11San gạt đường thi công bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,687m3
13Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,2891m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2795100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,717tấn
16Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,766m3
17Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
18Bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,48m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc đậpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6939100m2
20Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0752tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1201 lỗ khoan
22Đánh xờmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,4608m2
23Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8096m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m2
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6143tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,658tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3501 lỗ khoan
28Đánh xờmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,0376m2
29Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1377100m2
30Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4966m3
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1013m2
32Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9572m3
33Đắp cuội sỏi lòng suốiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
34Khai thác cuội sỏi lòng suốiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
B ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật620,4844m3
2Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5069100m3
3Thép bản ĐK 30 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,55kg
4Tai hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57kg
5Đai đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ D300, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m
8Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mố đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
11Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
12Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
13Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5209100m
15Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5209100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
17Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,351100m2
18Bê tông bọc đường ống đoạn qua suối, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,464m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bọc đường ống qua suốiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,287100m2
20Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mố đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1669100m2
22Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7955m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0695100m3
24Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0736m2
25Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0736m2
26Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
28Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0175m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
30Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7181m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,528m2
32Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m2
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
35Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
37Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
38Tê thép D200x200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
42Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7955m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0695100m3
44Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0736m2
45Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0736m2
46Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
48Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0021100m2
50Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7181m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,528m2
52Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m2
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
55Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
57Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
58Tê thép D200x25x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt BE dùng cho ống HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
61Lắp đặt ống thép không rỉ D25, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
62Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Bầu xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
C NẠO VÉT
1Nạo vét đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,807100m3
2Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,807100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,807100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
5 Công nhân 10 Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy hàn nhiệt Công suất ≥ 1.000w, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->