Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266578-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211266559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 10:33:00 đến ngày 2021-12-28 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.000w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng đập nước thôn Đài Chuối, xã Vạn Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vạn Yên huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và kiến trúc Sa Vĩ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Xã Vạn Yên Huyện Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vạn Yên huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn , + Chủ đầu tư: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Đào móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1106100m3
2Phá đá , đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1903100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3124100m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,726m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,814m3
6Đắp đất đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6975100m3
7Bạt dứa phủ đê quai xanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6386100m2
8Phá đê quai xanh , đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6975100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D300 nối bằng phương pháp dán keo (dẫn dòng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
10Bơm nước hố móng 20CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ca
11Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đO, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9207100m3
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9207100m3
13Xúc đá cấp IV, phế thải lên phương tiện vận chuyển,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4157100m3
14Vận chuyển đá cấp IV, phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4157100m3
15San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4157100m3
16Vận chuyển đất phá đê quai xanh ra bãi thải bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6975100m3
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6975100m3
18Bê tông lót móng sân TL, bể tiêu năng, sân sau bể TN, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4514m3
19Bê tông sân TL, bể tiêu năng, sân sau bể TN, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,1425m3
20Bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,54m3
21Vệ sinh đánh sờm bề mặt bê tông đập cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,637m2
22Xây đá hộc, xây bù thân đập giáp bể tiêu năng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,731m3
23Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8414tấn
24Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0897tấn
25Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2838tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông sân TL, bể tiêu năng, sân sau TN, thân đậpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3477100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4m2
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4m
29Bê tông lót móng tường, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8811m3
30Bê tông móng tường, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,8598m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9518100m2
32Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,876m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,974100m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,72m2
35Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,05m2
36Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,05m2
37Xây đá hộc, xây hai bên mang tường cánh, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,62m3
38Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,527m2
39Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,527m2
40Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,226m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348100m2
42Thép bản ĐK 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,55kg
43Tai hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57kg
44Đai đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt ống thép không rỉ D300, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m
47Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mố đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
50Lắp đặt ống thép không rỉ D200, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,175100m
51Bê tông bọc ống thép, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,137m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc ống thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1395100m2
53Đào móng hố van, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
54Đắp đất hố van , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m3
55Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
56Bê tông móng hố van, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4406m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0104100m2
58Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m2
60Xây không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8131m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,504m2
62Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1795m3
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
64Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
65Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
66Cốt thép tấm đan, đường kính =8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0481tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0211100m2
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0009100m2
69Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
70Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
B ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật542,975m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3205100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D140 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,58100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,58100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D140 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
6Lắp đặt BE cho ống HDPE D140 (Kết nối với ống hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt BE cho ống PVC D140 (tại cọc N1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6581m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0241100m3
10Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4884m2
11Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4884m2
12Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2233m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m2
14Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0175m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0022100m2
16Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3203m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,824m2
18Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104m3
21Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0061100m2
23Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
24Tê thép BBB D140x140x140mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt BE cho ống HDPE D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D140 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
28Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1055m3
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285100m3
30Bạt dứa lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9077m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0443100m2
33Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1575m3
34Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9723m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6781m2
36Lắp đai khởi thuỷ D140/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D50 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
38Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D50 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
5 Công nhân 10 Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy hàn nhiệt Công suất ≥ 1.000w2
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->