Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267456-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đakrông
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211113382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Đakrong
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 10:51:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,397,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.878.376 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Đakrong
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Đakrong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đakrông, địa chỉ: Khóm Khe xong, thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn KrongKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đakrông, địa chỉ: Khóm Khe xong, thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm theo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào kho khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Đakrông.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời lên để đối chiếu hồ sơ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Các tài liệu để đối chiếu với hồ sơ được nhà thầu kê khai trên mạng được bên mời thầu thông báo cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đakrông, địa chỉ: Khóm Khe xong, thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Đakrông, địa chỉ: Khóm Khe xong, thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.886290/0914.164.605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đakrông. - Địa chỉ: Khóm Khe xong, thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.886290; 0914.763.139; 0915.317.167
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)30CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
2Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh)5CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
3Băng cuộn vải3.000CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
4Băng dính lụa500CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
5Băng keo chỉ nhiệt độ hấp4CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
6Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m500CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
7Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện)100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
8Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
9Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G8.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
10Bơm kim tiêm 0,5ml10.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
11Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
12Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
13Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 23G10.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G40.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
16Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng20.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
17Bông hút nước100KgTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
18Bột bó288CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
19Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110 (nhi)5CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
20Đai cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ (S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
21Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
22Đai số 8 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
23Đai thắt lưng (các cỡ)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
24Đầu côn vàng1.800CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
25Đầu côn xanh1.800CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
26Dây garô50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
27Dây hút nhớt có nắp các cỡ số100BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
28Dây nối bơm tiêm điện 140 cm100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
29Dây nối bơm tiêm điện 75 cm50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
30Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh)500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
31Dây truyền dịch6.000SợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
32Gạc cầu sản khoa đk 45 đã tiệt trùng, cản quang400CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
33Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (8 lớp không cản quang, vô trùng)15.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
34Gạc phẩu thuật 5 x 5cm (8 lớp, cản quang, vô trùng)8.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
35Gạc phẩu thuật 7,5cm x 7,5cm (6 lớp, vô trùng)15.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
36Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
37Găng tay khám rời các cỡ số15.000ĐôiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
38Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 88.000ĐôiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
39Giấy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG)30XấpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
40Giấy in máy XN 11 thông số20CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
41Giấy in siêu âm đen trắng50CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
42Hộp an toàn 5 lít200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
43Huyết áp người lớn (không có ống nghe)20BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
44Huyết áp trẻ em (không có ống nghe)10BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
45Kẹp rốn sơ sinh vô trùng1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
46Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng10.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
47Khoá 3 ngã không dây các cỡ50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
48Kim cánh bướm các cỡ số500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
49Kim châm cứu các cỡ số vô trùng130.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
50Kim chích máu3.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
51Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
52Kim lấy thuốc các cỡ số15.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
53Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
54Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
55Kim nha khoa số 27100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
56Kim tiêm dùng 1 lần các cỡ số5.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
57Lam kính100HộpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
58Lọ đựng bệnh phẩm1.000LọTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
59Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
60Mặt nạ thở khí dung50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
61Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh60CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
62Mũ phẩu thuật vô trùng1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
63Meche phẫu thuật1.000MiếngTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
64Nẹp đệm ngắn20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
65Nẹp cẳng tay (S,M,L,XL)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
66Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
67Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL)30CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
68Nẹp cổ tay chun (XS, S, M, L, XL )20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
69Nẹp gối dài 40cm,50cm,60cm,70cm20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
70Nẹp ngón tay cái (S, M, L, XL, XXL)30CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
71Nhiệt kế100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
72Ống nghe20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
73Ống nghiệm Citrate chống đông8.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
74Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K215.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
75Ống nghiệm Heparine5.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
76Ống nghiệm nhựa có nắp5.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
77Ống đo tốc độ máu lắng100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
78Oxy y tế (Bình 6m3)70BìnhTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
79Phim XQ 24cm x 30cm2.000TấmTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
80Phim XQ 30cm x 40cm8.000TấmTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
81Que đè lưỡi bằng gỗ10.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
82Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20)50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
83Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
84Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
85Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số30CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
86Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
87Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng1.000QueTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
88Tấm trải nylon 100cm x 130cm vô trùng500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
89Tạp dề dùng cho phẩu thuật viên500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
90Túi đựng nước tiểu 2000 ml150CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
91Chỉ không tan đơn sợi20liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
92Chỉ không tan đơn sợi20liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
93Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi20sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
94Chỉ không tiêu tự nhiên350liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
95Chỉ phẫu thuật không tiêu350tépTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
96Chỉ phẫu thuật không tiêu200liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
97Chỉ phẫu thuật không tiêu400liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
98Chỉ phẫu thuật không tiêu180liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
99Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)60liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
100Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)400tépTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
101Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)450tépTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
102Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
103Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
104Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
105Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
106Chỉ tan tổng hợp đa sợi30sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
107Chỉ tan tổng hợp đa sợi20sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
108Mask thanh quản các cỡ số20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.878.376 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->