Gói thầu: Trang bị bảo hộ lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Trang bị bảo hộ lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:49:00 đến ngày 2021-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,435,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng hợp đồng cung cấp đồng phục hoặc đồ bảo hộ lao động, trong đó có 01 hợp đồng giá trị >=316 triệu đồng và tổng giá trị của 03 hợp đồng có giá trị >=948 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả hàng hóa nêu tại Chương V phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng. - Trường hợp các loại quần áo, giầy, mũ các loại,... mặc không vừa. Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa hoặc đổi lại. Thời gian sửa, đổi lại không quá 1 tuần làm việc kể từ ngày chủ đầu tư trả lại (Có tài liệu chứng minh hoặc cam kết). - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc/ da giày hoặc có liên quan đến ngành may mặc/ da giày. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: da giày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ da giày hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: may mặc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nghỉ nghề về chuyên ngành may hoặc tương đương; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị bảo hộ lao động năm 2021 Trang bị bảo hộ lao động năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ ISO 9001:2015 trở lên về sản xuất và kinh doanh quần áo, giày da; Chứng chỉ ISO 14001:2015 (Hệ thống quản lý môi trường) trở lên cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh quần áo, giày da; Giấy xác nhận đăng ký bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đồng thời kèm theo hàng mẫu gửi tới địa chỉ của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (01 bộ hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3. Chương III). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc của vật liệu dùng để gia công sản phẩm phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật qui định tại chương V (chứng chỉ xuất xưởng của vải, da dùng để gia công sản phẩm). Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trở lên (còn hiệu lực) trong lĩnh vực Sản xuất và kinh doanh quần áo, giày do cơ quan có thẩm quyền cấp Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 1401:2015 trở lên (còn hiệu lực) trong lĩnh vực Sản xuất và kinh doanh quần áo, giày do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kết quả thử nghiệm của Trung tâm đo lường chất lượng hoặc tương đương về da chính, da lót và đế giày. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | như yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị, Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tổ chức Hành chính Trung tâm quản lý điều hành giao thông đô thị. Địa chỉ: Số 02 đường Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày da bảo hộ lao động | 110 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giày vải | 40 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt tính) | 472 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mũ nhựa bảo hộ lao động | 62 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mũ chống chấn thương sọ não in logo Trung tâm phía trước và tên Trung tâm ở 01 bên nón | 56 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nút bịt tai chống ồn | 106 | Cặp | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kính chống các vật văng bắn | 106 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Áo phản quang | 346 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Áo mưa bộ phản quang in logo Trung tâm | 118 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Găng tay chống cắt | 1.248 | Cặp | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Găng tay len | 744 | Cặp | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xà phòng | 668 | Kg | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mặt nạ chống hơi độc bán cách ly | 108 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phin lọc 3M - 3301 | 108 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ủng cao su | 56 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đèn pin sạc | 24 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Yếm cao su chịu axit | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Găng tay chống hóa chất | 120 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ủng cách điện | 12 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay cách điện trung, cao áp | 4 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây an toàn chống ngã trên cao | 7 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Găng tay cách điện hạ áp | 8 | Đôi | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nịt bụng (cho loại xe trên 10 tấn) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng hợp đồng cung cấp đồng phục hoặc đồ bảo hộ lao động, trong đó có 01 hợp đồng giá trị >=316 triệu đồng và tổng giá trị của 03 hợp đồng có giá trị >=948 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả hàng hóa nêu tại Chương V phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng. - Trường hợp các loại quần áo, giầy, mũ các loại,... mặc không vừa. Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa hoặc đổi lại. Thời gian sửa, đổi lại không quá 1 tuần làm việc kể từ ngày chủ đầu tư trả lại (Có tài liệu chứng minh hoặc cam kết). - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc/ da giày hoặc có liên quan đến ngành may mặc/ da giày. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: da giày | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ da giày hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: may mặc | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 4 | công nhân sản xuất | 20 | Có chứng nghỉ nghề về chuyên ngành may hoặc tương đương; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi