Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251117-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20211209969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 07:50:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,579,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cuốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,00KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500 lit
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-150 lit
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8T-2T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Nâng cấp nhà lớp học Trường mầm non Sơn Ca
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hoà Bình. Địa chỉ: Số 36, tổ 04, phường Thái Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hoà Bình; địa chỉ:phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình . Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,0253m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1901tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,2326tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1853tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9963tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9963tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,6553100m2
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật334mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,895100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9185100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,672m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3
13Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3/1km
14Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3/1km
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5061100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80,4125m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3107100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3107100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3107100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,0224m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,9806m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2107tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3327tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0149100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,914m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4209tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0346tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9333tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2237100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,3743m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9943m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7527100m3
33Mua đất đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật412,797m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,128100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,128100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,128100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,5239m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,6782m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,3564m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3972tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1882tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7944tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,305tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,0598100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,6435m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,3305m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,2501m3
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9901tấn
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,5072m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8287tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9053tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8535tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6102tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3137100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật125,5438m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,5989m3
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,6317m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,7422tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,0289m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2827tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,4254100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1793m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0991tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3698100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4087m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9697m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,066m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5229tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7585m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1839tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1095tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3405tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8942100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3037100m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,478m3
78Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,8185m3
79Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật281,9874m3
80Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2082m3
81Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3096m3
82Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7444m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,1164m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,9232m3
85Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8547tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8547tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,89m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7197100m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7197100m2
90Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật216,3m2
91Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật178,14m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9956tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật195,16m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật129,104m2
95Vách ngăn AlumiumTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,78m2
96Tấm ngăn Alumium khung nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
97Gia công lan can inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2994tấn
98Lắp dựng lan can sắt inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật157,907m2
99Gia công lan can cầu thang inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4375tấn
100Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,397m2
101Quả cầu inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6quả
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175,961m2
103Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0721m3
104Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3637tấn
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật480,3444m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật480,3444m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật252,5406m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật252,5406m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9329m3
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4511tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0977tấn
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.509,867m2
113Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.509,867m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.157,46m2
115Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.157,46m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,6087m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6508tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4653tấn
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190,052m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190,052m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,137m2
122Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,137m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1331m3
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6275tấn
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0399tấn
126Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,7488m2
127Sơn cầu thang nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,7488m2
128Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.086,4609m2
129Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.086,4609m2
130Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật596,4576m2
131Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật596,4576m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,3359m3
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6288tấn
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225,5098m2
136Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225,5098m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,5438m2
138Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,5438m2
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,446m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8423tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,127m2
143Sơn sê nô, chắn nắng, lan can nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,127m2
144Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,3157m2
145Sơn sê nô, chắn nắng, lan can nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật119,3157m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6007m3
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5512tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,03m2
150Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,952m2
151Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật985,2801m2
152Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật518,8187m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9031m3
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7731tấn
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,400710m2
156Quét Sika chống thấmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,2973m2
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4346m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4346m3
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật147,9044m2
160Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật402,3426m2
161Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,948m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8858m3
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3643tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,155710m2
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,1028m2
166Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật109,7736m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4433100m2
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5759m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0272m3
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6579m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,178m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,178m2
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1475100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6749m3
175Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,08m2
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0294m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4902m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,758m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7914m2
180Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7914m2
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6848m3
183Tạo mặt chống trơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1công
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6407m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4577m3
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2583m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,852m2
188Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,852m2
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0223100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
191Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,852m2
192Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
193Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
195Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,3068m2
197Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3014100m2
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4564100m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1521100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3043100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3043100m3/1km
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9289m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1673m3
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1592tấn
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
206Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2862m3
207Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,022m2
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0998tấn
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0685100m2
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
212Ống nhựa PVC d = 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
213Lồng chắn rác D150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
214Cút nhựa PVC d = 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
215Ống xả tràn PVC d = 42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
216Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
217Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
219Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83cái
220Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
221Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
222Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
223Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86cái
224Đèn chụp bán cầuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
225Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182cái
226Aptomat 1 pha 40ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
227Aptomat 1 pha 25ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
228Aptomat 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
229Tủ điện 250x400Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
230Hộp nối aptomatTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
231Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.311m
232Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật327m
233Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174m
234Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
235Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
236Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.827m
237Tủ aptomat phòngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
238Đế âm chôn tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181cái
239Mặt công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120cái
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bể
241Ống nhựa PPR d = 32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
242Cút nhựa PPR d = 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
243Tê nhựa PPR d = 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
244Côn thu PPR d = 32/20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
245Ống nhựa PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,56100m
246Cút nhựa PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật458cái
247Tê nhựa PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật222cái
248Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
249Lô giấyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
250Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
251Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
252Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
253Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
255Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
256Si phon lậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
257Vòi xả máng rửa sàn PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
258Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104cái
259Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234cái
260Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
261Ống nhựa PVC d = 42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
262Cút nhựa PVC d = 42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88cái
263Tê nhựa PVC d = 42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
264Ống nhựa PVC d = 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
265Cút nhựa PVC d = 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92cái
266Tê nhựa PVC d = 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
267Ống nhựa PVC d = 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m
268Cút nhựa PVC d = 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật148cái
269Tê nhựa PVC d = 110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72cái
270Côn thu PVC d = 76/110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
271Côn thu PVC d = 42/76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
272Ống nhựa PVC d = 21mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
273Cút nhựa PVC d = 21mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
275Vòi rửa sân sơ chế PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
276Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
277Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,9012m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
279Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
280Quả cầu sứTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9quả
281Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,8m
282Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52m
283Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,17m
284Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,3m3
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1332100m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0888100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0888100m3/1km
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4106m3
291Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4107m3
292Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0777m3
293Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6523m3
294Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7006m3
295Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
296Công tác ốp gạch gốm màu nâu, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1488m2
297Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,1467m2
298Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,1467m2
299Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,7952m2
300Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,7952m2
301Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,08m
302Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
303Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
304Gia công cổng sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1756tấn
305Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,97m2
306Sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175,554kg
307Tấm Aluminum biển hiệu + chữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,375m2
308Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2204100m3
309Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m3
310Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1469100m3
311Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1469100m3/1km
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8669m3
313Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7235m3
314Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5792m3
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
316Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1508100m2
317Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật621 cấu kiện
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,76m2
319Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
320Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7672100m3
321Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2557100m3
322Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5115100m3
323Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5115100m3/1km
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,459m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4969m3
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3769tấn
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
328Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,172m3
329Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m2
330Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,568m2
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4969m3
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3769tấn
333Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2103100m2
334Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0589m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2787m3
336Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4989m3
337Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9005m3
338Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,8533m2
339Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,8533m2
340Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,5236m2
341Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
342Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
343Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,488m2
344Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0747100m2
345Cửa khung thép hộpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,752m2
346Phá dỡ, vận chuyển phế thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B Phòng Cháy
1Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 10kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật510 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
6Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu
7Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
8Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu
9Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn Chuông loại 2x0.75 mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270m
10Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC 10Px2x0.5 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Cung cấp, lắp đặt Ống gen D16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270m
12Cung cấp lắp đặt hộp chia ngảTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90hộp
13Cung cấp lắp đặt hộp kỹ thuật tầngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
14Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D100 dầy 3.0mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Cung cấp, lắp đặt Cút D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Cung cấp, lắp đặt Côn 100/50, 50/25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
27Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
28Cung cấp, lắp đặt Van cổng D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cung cấp, lắp đặt Van cổng D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cung cấp, lắp đặt Y lọc D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
33Cung cấp, lắp đặt Y lọc D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
34Cung cấp lắp đặt Đồng hồ áp lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
35Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
36Máy bơm động cơ điện-chínhLưu lượng ( Q ): ≥ 45m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.nTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
37Máy bơm động cơ diezen-máy bơm dự phòngLưu lượng ( Q ): ≥ 45m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.nTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
38Máy bơm bù áp Lưu lượng ( Q ): ≥ 10m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.nTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Cáp điều khiển bơm chữa bù áp 3x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Công tắc áp lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Bình tích áp 100litTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1binh
44Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
45Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
46Cung cấp, lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
47Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20M + Khớp nối nhanh D51Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
49Lăng phun chữa cháy D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
50Cung cấp, lắp đặt Van góc chữa cháy D65 + Khớp nối nhanh D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
51Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Cung cấp, lắp đặt giá đỡ +Ubol D50 D80,D50Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố3,25 đèn
55Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm ExitTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
56Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
59Cung cấp, lắp đặt Ống gen D16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
60Cung cấp, lắp đặt Kệ để bình cứu hỏa, loại 3 bìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9Chiếc
61Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4 - ABCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
62Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 - MT3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9Chiếc
63Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Cần cẩu bánh hơi 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
4 Máy cắt cuốn cốt thép 5KW2
5 Máy đào một gầu 0.8m31
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5KW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0KW2
8 Máy ép cọc trước 150T1
9 Máy hàn xoay chiều 23KW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,00KW2
11 Máy mài 2,7KW2
12 Máy nén khí, động cơ điezel 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông 500 lit2
14 Máy trộn vữa 80-150 lit2
15 Máy vận thăng 0.8T-2T1
16 Ô tô tự đổ 5-7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->