Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267016-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211265261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 10:49:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,693,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.985.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Nghĩa Lập năm 2021, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý III/ 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT16,6917100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT87,85151m3
3San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lô đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT17,5702100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(5%)Theo hồ sơ BCKTKT16,09751m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(95%)Theo hồ sơ BCKTKT15,2926100m3
6San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lô đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT15,4536100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT37,5714100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT1,9774100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 31,5Km)Theo hồ sơ BCKTKT54,0751100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT540,75110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT540,75110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 11,5 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT540,75110m³/1km
13Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT6,6281100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 31,5Km)Theo hồ sơ BCKTKT9,3032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT93,03210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT93,03210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 11,5 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT93,03210m³/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT3,9769100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmTheo hồ sơ BCKTKT3,535100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT20,5335100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT20,5335100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,924100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,924100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,924100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT2,06100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,5619100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT3,5619100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,652100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,652100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,652100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT99,639m3
2Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT1.992,78m2
3Bê tông móng vỉa M150Theo hồ sơ BCKTKT13,396m3
4Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1,0404100m2
5Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT135,252m2
6Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT520,2md
7Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT7141 cấu kiện
8Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,074m3
9Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT1,3611100m2
10Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT7,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,676100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT156m2
13Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT5201 cấu kiện
14Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT5,3761m3
15Đá vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT134,4md
16Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1121 cấu kiện
17Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,688m3
18Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT26,88m2
19Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT28Cây
20Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT281cây/năm
C RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT47,196m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT47,196m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,874100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT87,4m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT393,3m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT38,893m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,37100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1282tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT38,893m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,7706tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,8354100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4371cấu kiện
D HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT21,45m3
3Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,2165tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,7505100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,55m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2126tấn
7Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,129100m2
8Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0905tấn
9Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,1404m3
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
E RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=55cm + TẤM ĐAN L2:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2,4m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ BCKTKT8,4m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT0,3234tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,7100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,6m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ BCKTKT0,3762tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1118100m2
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC L2:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,04m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,4m3
3Cốt thép hố mũ mố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,0608tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,4724100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0584tấn
7Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0344100m2
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
G KÊNH NGẦM HÓA B=80cm:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT8,58m3
2Bê tông thân kênh M250Theo hồ sơ BCKTKT40,56m3
3Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,4617tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3,588100m2
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,02m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,936100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,6676tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,466m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,6364tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4633100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT781cấu kiện
H VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
2Cổ dề néo cột tròn cột đúp -ngang CDN-2TNTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
4Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
5Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 95-120Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT105m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT149,7m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT357m
9Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT399,57m
10Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT124m
11Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT399,6m
12Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT15cái
13Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
14Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
I XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
2Cổ dề néo cột tròn cột đúp -ngang CDN-2TNTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
3Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 95-120Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
5Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT105m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT149,7m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT357m
8Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT399,57m
9Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT124m
10Hào cáp trong đất:Theo hồ sơ BCKTKT399,6m
11Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
13Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
2Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT399,6m
3Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
4Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũTheo hồ sơ BCKTKT30m
5Hoàn trả phần đi trên hè đã látTheo hồ sơ BCKTKT46m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT15mốc
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT387m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT395m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT8móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ BCKTKT4cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT77m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT374m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT374m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT88m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT8cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
L THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT14vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.985.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
8 Máy hàn điện ≥23 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l1
11 Máy lu bánh thép ≥ (10-16)T1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
13 Máy lu rung tự hành ≥10T1
14 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV - 140 CV1
16 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->