Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:48:00 đến ngày 2021-12-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,592,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,313,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu ba trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.202.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cấp thoát nước, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu >= 16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có gắn cẩu >= 16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cừ hoặc Máy ép cọc (lực ép >= 130 tấn)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cừ hoặc Máy ép cọc (lực ép >= 130 tấn)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Hệ thống thoát nước từ hạ lưu N9 đến suối Lồ Ồ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.313.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 742 862. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742 846. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5668 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0406 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,78 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 (BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7868 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6344 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2788 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6406 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m2 |
| 27 | Cung cấp ống PVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9075 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8422 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250(BT tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8418 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 35 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,02 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | đoạn cống |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 40 | Thép tấm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 41 | Cung cấp bulong M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0714 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,78 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1122 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông 2.9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3(DMx2.9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,65 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm thép hình thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,06 | Kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 14 | Cung cấp trụ tiêu nhựa PU (250x750x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | trụ |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,87 | kg |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.202.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hệ thống thoát nước bằng BTCT; có lắp đặt cống hộp BTCT > 1,8x1,8m hoặc cống tròn BTCT (D > 1,8m); thi công ép cọc cừ larsen). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cấp thoát nước, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, .... Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu >= 16 tấn* | Ô tô tải có gắn cẩu >= 16 tấn* | 1 |
| 4 | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | Xe cẩu bánh xích >= 25 tấn* | 1 |
| 5 | Máy ép cừ hoặc Máy ép cọc (lực ép >= 130 tấn)* | Máy ép cừ hoặc Máy ép cọc (lực ép >= 130 tấn)* | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn)* (dung tích bồn >= 5m3) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 10 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn | 4 |
| 13 | Đầm đất | Đầm đất | 4 |
| 14 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi