Gói thầu: Mua sắm Hệ thống thiết bị lưu trữ SAN và Lập trình, xây dựng các module phân hệ của hệ thống (chatbot) thuộc đề tài “Nghiên cứu ứng dụng Chatbot trong cổng dịch vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267677-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm Hệ thống thiết bị lưu trữ SAN và Lập trình, xây dựng các module phân hệ của hệ thống (chatbot) thuộc đề tài “Nghiên cứu ứng dụng Chatbot trong cổng dịch vụ
Số hiệu KHLCNT 20211213474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 11:12:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 982,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng hệ thống Chatbot ứng dụng trong cơ quan hành chính nhà nước. (Tài liệu kèm theo hợp đồng phải được scan đính kèm E-HSDT: - Biên bản nghiệm thu bàn giao, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ. - Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. Nhà thầu phải có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc Khu vực miền trung Tây Nguyên để đảm bảo cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (có tài liệu chứng minh).Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử.- Đã chỉ huy lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị, xây dựng phần mềm có tính chất tương tự gói thầu này.* Hồ sơ chứng minh kèm theo:- Bản sao bằng tốt nghiệp;- Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử.- Đã từng thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị, xây dựng phần mềm có tính chất tương tự gói thầu này.* Hồ sơ chứng minh kèm theo:- Bản sao bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hệ thống thiết bị lưu trữ SAN và Lập trình, xây dựng các module phân hệ của hệ thống (chatbot) thuộc đề tài “Nghiên cứu ứng dụng Chatbot trong cổng dịch vụ
Mua sắm Hệ thống thiết bị lưu trữ SAN và Lập trình, xây dựng các module phân hệ của hệ thống (chatbot) thuộc đề tài “Nghiên cứu ứng dụng Chatbot trong cổng dịch vụ
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam – số 50 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0235.3811758
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam , địa chỉ: 50 Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam – số 50 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0235.3811758


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nếu có; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản so sánh tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 200 triệu đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự,22 chứng chỉ); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam về cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng thay thế và dịch vụ sau bán hàng. Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất/Văn phòng đại diện tại Việt Nam cấp cho chủ đầu tư. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) Sao y bản chính và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) phải là bản gốc của chính hãng đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Catalog của nhà sản xuất để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1.Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; 2.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam – số 50 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0235.3811758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Nam – số 50 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0235.3811758
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HPE 3PAR 8000 1.8TB+SW 10K SFF HDD6ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2HPE 3PAR 8000 1.8TB+SW 10K SFF HDD supp (Dịch vụ hỗ trợ 24 x 7 cho khay đĩa và đĩa cứng)6Dịch vụTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3Lập trình, xây dựng các module phân hệ của hệ thống (chatbot)1Phần mềmTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng hệ thống Chatbot ứng dụng trong cơ quan hành chính nhà nước. (Tài liệu kèm theo hợp đồng phải được scan đính kèm E-HSDT: - Biên bản nghiệm thu bàn giao, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ. - Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt. Nhà thầu phải có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc Khu vực miền trung Tây Nguyên để đảm bảo cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (có tài liệu chứng minh).Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 - Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử.- Đã chỉ huy lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị, xây dựng phần mềm có tính chất tương tự gói thầu này.* Hồ sơ chứng minh kèm theo:- Bản sao bằng tốt nghiệp;- Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.53
2 Kỹ thuật chuyên môn 3 Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử.- Đã từng thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị, xây dựng phần mềm có tính chất tương tự gói thầu này.* Hồ sơ chứng minh kèm theo:- Bản sao bằng tốt nghiệp;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->