Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:59:00 đến ngày 2021-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử hoặc Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử hoặc Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị phòng học Cung cấp lắp đặt hệ thống trang âm, máy chiếu và màn chiếu các phòng học 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống âm thanh 8 phòng học 4 gian | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá/thiết bị có số thứ tự từ 2 đến 7. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0. | ||
| 2 | Amply tăng âm 240W | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật:Công suất ra: 240W.Nguồn điện: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC.Công Suất ra: 240W.Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz.Độ méo tiếng: Dưới 1%.Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω.Cân bằng. AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA.Trở kháng cao: 42Ω.Trở kháng thấp: 4Ω (31V).Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA).Nguồn Phantom: Mic1.Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB.Điều chỉnh âm sắc: Bass/TrebleThành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen.Kích thước: 420(R)x 100.9© 360.3(S) mm.Trọng lượng: 13.2kg. | ||
| 3 | Loa hộp treo tường 30W | 32 | Cái | Thông số kỹ thuật: Công suất định mức: 30W.Trở kháng định mức: 8 Ω.100V Line: 330 Ω (30W), 500 Ω (20W), 670 Ω (15W), 1 kΩ (10W), 2 kΩ (5W).70V Line: 170 Ω (30W), 250 Ω (20W), 330 Ω (15W), 500 Ω (10W), 1 kΩ (5W).Cường độ âm thanh: 90 dB (1 W, 1 m).Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 20KHz.Loa 12 cm nón loại + kiểu vòm.Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm.Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃.Chỉ số chống nước IPX4 (có thể lắp đặt thằng đứng hoặc nằm ngang).- Thành phẩm:Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn tĩnh điệnKhung: xử lý bề mặt thép tấm, màu đen tương đương với RAL9011 Graphite.- Kích thước: 196 × 290 × 150 (mm).- Trọng lượng: 2,5 kg. | ||
| 4 | Micro không dây | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Điên áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz.Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa.Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz.Sai lệch tần số: ± 0.005%.Độ nhạy: -107dBm.Tần số: 100Hz -200KHz.Độ nhạy: 225dB.Màn hình hiển thị LCD.Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh.Phạm vị thu sóng đến trên 100m.Nguồn điện: 2 chiếc pin AA.Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp.Full box gồm có: 2 micro không dây (set được 200 tần số), 01 đầu thu, 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn, dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu.- Kích thước: 420 x 200 x 40 (mm).- Trọng lượng: 3kg. | ||
| 5 | Ghen hộp đi dây | 438 | m | Thông số kỹ thuật: Hộp 24 x 14 (mm); nhựa PVC. | ||
| 6 | Dây tín hiệu âm thanh | 550 | m | Thông số kỹ thuật: Dây 2 x 1mm; lõi đồng có lớp vỏ bọc chống nhiễu, áp chế giảm tải từ trường điện năng. | ||
| 7 | Nhân công lắp đặt trang âm + phụ kiện | 8 | Phòng | Đảm bảo các thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về kỹ, mỹ thuật. | ||
| 8 | Lắp đặt và kết nối máy chiếu phòng học lớn | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá/thiết bị có số thứ tự từ 9 đến 16. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0. | ||
| 9 | Máy chiếu | 8 | cái | Chi tiết theo mô tả tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Giá treo máy chiếu | 8 | Cái | Loại gắn trần.Phù hợp và đồng bộ với máy chiếu và các thiết bị khác. | ||
| 11 | Màn chiếu điện 200 inch | 4 | Cái | Kích thước: 4m07 x 3m05 tương ứng: (160" x 120").Kích thước đường chéo: 200".Tỉ lệ: 4:3.Vải màn được cẳng phẳng khi trình chiếu.Màn chiếu chất lượng cao cho hình ảnh trung thực từ mọi góc nhìn.Màn chiếu điều khiển điện chất lượng cao.Vải màn chất liệu Matte white.Góc nhìn nghiêng +/-55 độ.Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền.Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 12 | Màn chiếu điện 150 inch | 8 | Cái | Kích thước: 3,05m x 2,29m.Đường chéo: 150inch.Vùng chiếu: 120" x 90".Đảm bảo hình ảnh trình chiếu sắc nét. | ||
| 13 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 Ra 4 | 4 | Cái | Sử dụng để chia tín hiệu kết nối đến cả 3 máy chiếu của phòng học 2 gian (01 máy chiếu có sẵn).Đồng bộ với máy chiếu và các thiết bị khác. | ||
| 14 | Dây tín hiệu HDMI 30M - 35M | 8 | Cái | Đồng bộ với máy chiếu và các thiết bị khác. | ||
| 15 | Dây điện | 600 | m | Dây điện PVC/PVC 2x0,7mm. | ||
| 16 | Nhân công lắp đặt | 4 | Phòng | Lắp đặt máy chiếu, kết nối các máy chiếu và phụ kiện (Ống ghen hộp vuông bảo vệ, Đầu jack RJ45, càng cua bắt ghen, đinh vít, dây thít…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử hoặc Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử hoặc Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi