Gói thầu: Mua vật tư linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835909-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20200749678
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:46:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 CPU tích hợp DSP: CPU 32 bit hiệu suất cao TMS320F2808 được thiết kế dạng Card, xung nhịp 100MHz, 128k Flash, 16k Ram, hỗ trợ các ngoại vi GPIO, Timer, PWM, SPI, UART, ... - Nhân DSP C2000 nhúng sẵn trên board với 32k ROM, 6k RAM - Giao tiếp qua USB JTAG (Bảo hành 12 tháng) 1 cái - CPU 32 bit hiệu suất cao TMS320F2808 được thiết kế dạng Card, xung nhịp 100MHz, 128k Flash, 16k Ram, hỗ trợ các ngoại vi GPIO, Timer, PWM, SPI, UART, ... - Nhân DSP C2000 nhúng sẵn trên board với 32k ROM, 6k RAM - Giao tiếp qua USB JTAG (Bảo hành 12 tháng)
2 ADC 16 bit tốc độ cao: Độ phân giải: 16 bit - Tốc độ lấy mẫu: 100ks/s - Giao tiếp: SPI - Kiến trúc: SAR 1 cái - Độ phân giải: 16 bit - Tốc độ lấy mẫu: 100ks/s - Giao tiếp: SPI - Kiến trúc: SAR
3 IC tạo nguồn chuẩn: Điện áp ra 5VDC, dòng điện 10mA, sai số ±0,02%, độ trôi nhiệt 2ppm/oC, dải điện áp vào 13,5÷22VDC 2 cái Điện áp ra 5VDC, dòng điện 10mA, sai số ±0,02%, độ trôi nhiệt 2ppm/oC, dải điện áp vào 13,5÷22VDC
4 IC nguồn DC/ DC cách ly: Dải đầu vào 18~75VDC, đầu ra ±12VDC, công suất 3W, điện áp cách ly 5,0kV, hiệu suất ≥ 80% 2 cái Dải đầu vào 18~75VDC, đầu ra ±12VDC, công suất 3W, điện áp cách ly 5,0kV, hiệu suất ≥ 80%
5 IC truyền thông: RS485/RS422 truyền thông 2 chiều Duplex, tốc độ 10Mbps, Điện áp nguồn nuôi 3 ÷ 3,6VDC 2 cái RS485/RS422 truyền thông 2 chiều Duplex, tốc độ 10Mbps, Điện áp nguồn nuôi 3 ÷ 3,6VDC
6 Transistor NPN Darlington: 1200V 0,1A, công suất tối đa 40W 12 cái 1200V 0,1A, công suất tối đa 40W
7 LCD đơn sắc: Kích thước (RxC) 63,64mmx15,64mm; Số điểm ảnh 122x32; giao tiếp I2C, RS232, TTL 2 cái Kích thước (RxC) 63,64mmx15,64mm; Số điểm ảnh: 122x32; giao tiếp I2C, RS232, TTL
8 Các bản mạch in các đầu đo khí, bộ thu thập dữ liệu: Màu xanh, độ dày 2oz, phủ lắc, in linh kiện 4 mạch Màu xanh, độ dày 2oz, phủ lắc, in linh kiện
9 Khối nguồn rung Omron: Điện áp ra: 24VDC 60W Dải điện áp đầu vào 85~264VAC cách ly 3kV hiệu suất ≥ 80% (Bảo hành 12 tháng) 1 cái Điện áp ra: 24VDC 60W Dải điện áp đầu vào 85~264VAC cách ly 3kV hiệu suất ≥ 80% (Bảo hành 12 tháng)
10 Bộ điều khiển nhiệt độ: Dải đo từ 0 đến 300 độ C, điện áp nguồn nuôi 100 đến 240VAC, đầu ra Relay 1 cái Dải đo từ 0 đến 300 độ C, điện áp nguồn nuôi 100 đến 240VAC, đầu ra Relay
11 Van điện khí: Điện áp 220VAC, 5 trạng thái, 2 vị trí, ống khí D8 4 cái Điện áp 220VAC, 5 trạng thái, 2 vị trí, ống khí D8
12 Rơ le: Đầu điều khiển 24V 5A, đầu ra 220V 10A, có đi ốt dập tia lửa 10 cái Đầu điều khiển 24V 5A, đầu ra 220V 10A, có đi ốt dập tia lửa
13 Tủ đo lường: Tôn dập, sơn tĩnh điện dày tối thiểu 1mm, ngoài trời, kích thước 600x400x250mm 1 cái Tôn dập, sơn tĩnh điện dày tối thiểu 1mm, ngoài trời, kích thước 600x400x250mm
14 Bộ lọc và điều áp khí nén: Dải điều chỉnh áp suất đầu ra từ 0 đến 1,0MPa, áp suất tối đa trong là 1,6MPa (Bảo hành 12 tháng) 2 chiếc Dải điều chỉnh áp suất đầu ra từ 0 đến 1,0MPa, áp suất tối đa trong là 1,6MPa (Bảo hành 12 tháng)
15 Ổng Pitot: Đường kính 8mm, chiều dài 600mm, vật liệu Inox 316, nhiệt độ dải làm việc đến 1000 độ C (Bảo hành 12 tháng) 1 chiếc Đường kính 8mm, chiều dài 600mm, vật liệu Inox 316, nhiệt độ dải làm việc đến 1000 độ C (Bảo hành 12 tháng)
16 Aptomat 2P: Bảo vệ dòng rò, Bảo vệ quá tải và chống dòng rò, dòng làm việc 25A, độ nhạy 30mA (Bảo hành 12 tháng) 1 chiếc Bảo vệ dòng rò, Bảo vệ quá tải và chống dòng rò, dòng làm việc 25A, độ nhạy 30mA (Bảo hành 12 tháng)
17 Bộ chống sét gián tiếp 1P+1N: Dòng lớn cắt lớn nhất 40kA(20us), điện áp 230VAC (Bảo hành 12 tháng) 1 chiếc Dòng lớn cắt lớn nhất 40kA(20us), điện áp 230VAC (Bảo hành 12 tháng)
18 Can nhiệt RTD Platium: Điện trở tại 0 độ C là 100Ω, sai số điện trở ≤ ±0,12%, có khả năng đo đến 300 độ C 1 chiếc Điện trở tại 0 độ C là 100Ω, sai số điện trở ≤ ±0,12%, có khả năng đo đến 300 độ C
19 Cảm biến đo áp suất: Dải đo 200Pa, đầu ra 4÷20mA, nguồn nuôi 24VDC (Bảo hành 12 tháng) 2 chiếc Dải đo 200Pa, đầu ra 4÷20mA, nguồn nuôi 24VDC (Bảo hành 12 tháng)
20 Cảm biến đo áp suất: Dải đo 10kPa, đầu ra 4÷20mA, nguồn nuôi 24VDC (Bảo hành 12 tháng) 1 chiếc Dải đo 10kPa, đầu ra 4÷20mA, nguồn nuôi 24VDC (Bảo hành 12 tháng)
21 Varistor bảo vệ mạch: Điện áp xoay chiều tối đa 150VAC, Điện áp một chiều tối đa 200VDC, Dòng điện cắt 45kA, Dạng cắm 4 chiếc Điện áp xoay chiều tối đa 150VAC, Điện áp một chiều tối đa 200VDC, Dòng điện cắt 45kA, Dạng cắm
22 Điện trở 100kΩ: Giá trị 100kΩ, màng kim loại sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 20 chiếc Giá trị 100kΩ, màng kim loại sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
23 Điện trở 10kΩ: Giá trị 10kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 25 chiếc Giá trị 10kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
24 Điện trở 3,3kΩ: Giá trị 3,3kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 25 chiếc Giá trị 3,3kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
25 Điện trở 2,2kΩ: Giá trị 2,2kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 15 chiếc Giá trị 2,2kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
26 Điện trở 1kΩ: Giá trị 1kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 25 chiếc Giá trị 1kΩ, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
27 Điện trở 330Ω: Giá trị 330Ω, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán 15 chiếc Giá trị 330Ω, màng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán
28 Tụ điện 0,022uF: Giá trị 0,022uF, điện áp 25V, sai số ±1% 12 chiếc Giá trị 0,022uF, điện áp 25V, sai số ±1%
29 Tụ điện 0,1uF: Giá trị 0,1uF, điện áp 50V, sai số ±1% 15 chiếc Giá trị 0,1uF, điện áp 50V, sai số ±1%
30 Tụ điện 0,47u: Giá trị 0,47uF, điện áp 25V, sai số ±1% 10 chiếc Giá trị 0,47uF, điện áp 25V, sai số ±1%
31 Tụ điện 1uF: Giá trị 1uF, tụ gốm, 50V, sai số ±10% 10 chiếc Giá trị 1uF, tụ gốm, 50V, sai số ±10%
32 Tụ điện 47uF: Giá trị 47uF, tụ nhôm, điện áp 35V, sai số ±20% 8 chiếc Giá trị 47uF, tụ nhôm, điện áp 35V, sai số ±20%
33 Tụ điện 100uF: Giá trị 47uF, tụ nhôm, điện áp 35V, sai số ±20% 6 chiếc Giá trị 100uF, tụ nhôm, điện áp 20V, sai số ±20%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->