Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 19:30:00 đến ngày 2021-12-27 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,128,895,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5386686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo nhà làm việc 4 tầng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, Hạng mục mái, toàn bộ mặt ngoài, các khu vệ sinh chung và riêng, nền sân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 1.344 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,324 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 724,98 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 79,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,4232 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ bộ thu phát tín hiệu trên mái | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cần và kim thu sét trên mái | 1 | cái | |
| 8 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,4248 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,484 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5224 | m3 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5zem | 5,7718 | 100m2 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK | 1,9918 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 1,9918 | tấn | |
| 14 | Cửa lỗ thăm mái khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 bọc tôn phẳng dày 0,45mm | 0,64 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 744,08 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 79,8 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 823,88 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,788 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 31,82 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,82 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt lại bộ thu phát tín hiệu trên mái | 1 | bộ | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 48,7974 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 48,7974 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 48,7974 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 48,7974 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 48,7974 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 16,9913 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 16,6326 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,6 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,6 | m3 | |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 24,592 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 173,67 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 135,876 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 21,7 | m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,679 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4888 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1963 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8948 | tấn | |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 148,875 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 148,875 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,875 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,128 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,9948 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,161 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,7006 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9595 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 178,92 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 278,788 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 457,708 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,92 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 278,788 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 637,494 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 1.230,3808 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | 764,1158 | m2 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 307,5952 | m2 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 191,029 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 307,5952 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 191,029 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 307,5952 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 191,029 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.230,3808 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 764,1158 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.493,1208 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 20,9657 | 100m2 | |
| 65 | Logo ngành công an bằng đồng (KT=1200x1500) | 1 | cái | |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 131,7532 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | 109,379 | m2 | |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lát ram dốc | 106,82 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 347,9522 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | 81,2432 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 109,379 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,379 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 109,379 | m2 | |
| 74 | Lát đá granite ram dốc (đá granite 400x400x30) | 106,82 | m2 | |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 54,92 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 157,291 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 157,291 | m2 | |
| 78 | Lát đá granite bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | 20,902 | m2 | |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 690,578 | m2 | |
| 80 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 427,2 | m | |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 77,598 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 317,16 | m2 | |
| 83 | Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 115,666 | m2 | |
| 84 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm, kèm phụ kiện | 20,52 | m2 | |
| 85 | Cửa đi khung gỗ nhóm 3 kính cường lực dày 8mm | 10,692 | m2 | |
| 86 | Vách phòng tắm bản lề sàn kính cường lực dày 10mm, kèm phụ kiện | 19,39 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 415,278 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa gỗ | 10,692 | 1m2 | |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 115,666 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 19,39 | m2 | |
| 91 | Lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox, kèm phụ kiện | 7,2 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lan can | 7,2 | m2 | |
| 93 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact dày 12mm (VL+NC) | 8,16 | m2 | |
| 94 | Khung sắt đỡ Lavabo + sơn (VL+NC) | 9,8475 | m2 | |
| 95 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 14,2325 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ trần | 89,54 | m2 | |
| 97 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm KT=600x600 (VL+NC) | 108,5 | m2 | |
| 98 | Sơn cột giả đá (VL+NC) | 101,736 | m2 | |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | 21,1812 | m2 | |
| 100 | Chỉ đá granite chân trụ | 8,76 | m | |
| 101 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 135,3368 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 40,9102 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 81,6015 | tấn | |
| 104 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 60,9575 | 10m2 | |
| 105 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 34,7683 | tấn | |
| 106 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 6,8396 | 100m2 | |
| 107 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 56,8226 | 10m2 | |
| 108 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 4,018 | tấn | |
| 109 | Tháo dỡ bệ xí | 15 | bộ | |
| 110 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 111 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 36 | bộ | |
| 113 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | 10 | công | |
| 114 | Chậu xí bệt + Phụ kiện (inax AC-504 VAN) | 13 | bộ | |
| 115 | Chậu xí bệt + Phụ kiện (inax AC-909 VRN) | 5 | bộ | |
| 116 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | 11 | bộ | |
| 117 | Lavabo âm + phụ kiện | 21 | bộ | |
| 118 | Vòi tắm, 1 hương sen | 15 | bộ | |
| 119 | Máy NLMT 160L (bao gồm chân) | 2 | bộ | |
| 120 | Máy nước nóng lạnh có bơm trợ lực | 5 | bộ | |
| 121 | Gương soi | 21 | cái | |
| 122 | Kệ kính | 21 | cái | |
| 123 | Giá treo quần áo | 15 | cái | |
| 124 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 125 | Phễu thu nước sàn D90 (KT=150x150) | 29 | cái | |
| 126 | Bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 127 | Bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 128 | Máy bơm ly tâm 2HP | 2 | cái | |
| 129 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 1,795 | 100m | |
| 130 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 0,646 | 100m | |
| 131 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 1,248 | 100m | |
| 132 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,28 | 100m | |
| 133 | Co nhựa 90 D34 | 35 | cái | |
| 134 | Co nhựa 90 D60/34 | 35 | cái | |
| 135 | Co nhựa 45 D60 | 78 | cái | |
| 136 | Co nhựa 45 D90 | 15 | cái | |
| 137 | Co nhựa 45 D114 | 52 | cái | |
| 138 | Giảm nhựa D90/60 | 4 | cái | |
| 139 | Y nhựa D114/90 | 12 | cái | |
| 140 | Y nhựa D114/60 | 2 | cái | |
| 141 | Y nhựa D90/60 | 64 | cái | |
| 142 | Nút bịt D114 | 18 | cái | |
| 143 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 144 | Ống nhựa PPR D25x2,8mm | 0,808 | 100m | |
| 145 | Ống nhựa PPR D20x2,1mm | 0,28 | 100m | |
| 146 | Van PPR D32 | 8 | cái | |
| 147 | Van PPR D25 | 16 | cái | |
| 148 | Van PPR D32 1 chiều | 2 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 150 | Co nhựa PPR D32 | 30 | cái | |
| 151 | Co nhựa PPR D25 | 40 | cái | |
| 152 | Co nhựa PPR D20 | 35 | cái | |
| 153 | Co ren trong đồng PPR D20 | 35 | cái | |
| 154 | Racco PPR D25 | 17 | cái | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,428 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 1,4 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,6 | 100m | |
| 158 | Co nhựa D34 | 24 | cái | |
| 159 | Co nhựa D27 | 40 | cái | |
| 160 | Co nhựa D21 | 67 | cái | |
| 161 | Co ren trong đồng D21 | 67 | cái | |
| 162 | Tê nhựa D27/21 | 67 | cái | |
| 163 | Bịt nhựa D27 | 16 | cái | |
| 164 | Giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 165 | Van nhựa D34 | 10 | cái | |
| 166 | Van nhựa D27 | 16 | cái | |
| 167 | Van 1 chiều nhựa D34 | 4 | cái | |
| 168 | Racco nhựa D27 | 28 | cái | |
| 169 | Nối mềm D34 | 4 | cái | |
| 170 | Y lọc nhựa D34 | 2 | cái | |
| 171 | Đầu hút D34 | 2 | cái | |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,9717 | 1m3 | |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0741 | 100m3 | |
| 174 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,7865 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,873 | m3 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5555 | m3 | |
| 177 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 178 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,4 | m2 | |
| 180 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,288 | m2 | |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,288 | m2 | |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4704 | m3 | |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 14,9309 | 1m3 | |
| 188 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,622 | m3 | |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8137 | m3 | |
| 191 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,34 | m2 | |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,34 | m2 | |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,75 | m2 | |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0161 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3885 | m3 | |
| 196 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 2,5 | m2 | |
| 197 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,033 | tấn | |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 43,676 | 1m3 | |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1468 | 100m3 | |
| 203 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,503 | m3 | |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,034 | m3 | |
| 205 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,17 | m2 | |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,86 | m2 | |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,992 | m3 | |
| 208 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 209 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1488 | 100m2 | |
| 211 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1793 | tấn | |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0733 | tấn | |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0468 | 100m2 | |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,314 | m3 | |
| 220 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1465 | tấn | |
| 221 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,44 | m2 | |
| 222 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,52 | m2 | |
| 223 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 1,32 | m2 | |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 225 | MCB 1P-16A 6kA | 2 | cái | |
| 226 | Đế + mặt nạ cho MCB | 2 | hộp | |
| 227 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 150 | m | |
| 228 | Dây dẫn CVV 2x4mm2 | 40 | m | |
| 229 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 80 | m | |
| 230 | Tủ điện 200x300 | 1 | hộp | |
| 231 | Tháo dỡ các thiết bị điện bóng đèn, công tắc, bảng điện... | 10 | công | |
| 232 | Đèn Led tròn ốp trần 14W 220V | 47 | bộ | |
| 233 | Công tắc 1 chiều 2 cực 10A | 33 | cái | |
| 234 | Cầu chì 10A | 31 | cái | |
| 235 | Đế + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm 1,2,3 | 31 | hộp | |
| 236 | Đế + mặt nạ cho MCB | 8 | hộp | |
| 237 | MCB 1P-10A 6kA | 8 | cái | |
| 238 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 320 | m | |
| 239 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 250 | m | |
| 240 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 285 | m | |
| 241 | Hộp box tròn | 16 | hộp | |
| 242 | Băng keo điện | 9 | cuộn | |
| B | SÂN TRƯỚC RAM DỐC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 285,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 28,55 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 34,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 28,55 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazo 400x400 | 285,5 | m2 | |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh hằng ngày trong thời gian thi công (tạm tính) | 1 | trọn gói | |
| 7 | Vệ sinh tổng thể công trình Công nghiệp (tạm tính) | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5386686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 8 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi