Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,0 tỷ đồng (theo quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa); ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm bảo phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 11:31:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,786,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.754179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50835E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.751.950.000 VND.(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghichú (2), (6), (9), (10)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.751.950.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ thị xã Bỉm Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,0 tỷ đồng (theo quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa); ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm bảo phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III và chương IV hồ sơ mời thầu này. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn.
Địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo tượng đài | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 43,911 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | nt | 98,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá, bậc tam cấp | nt | 182,835 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 50,9349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 50,9349 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 6,642 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 11,439 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 95,94 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá 22x26x100cm | nt | 369 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa, PCB40 | nt | 369 | m |
| 11 | Vận chuyển bó vỉa lên cao 30' (Hệ số 2,5) 10m đầu | nt | 22,0662 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bó vỉa lên cao đọ dốc 30', 50m tiếp theo (Hệ số 2,5*5) | nt | 22,0662 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,095 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 17,1284 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,7027 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 171,284 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 98,12 | m2 |
| 18 | Ốp đá tượng đài màu xanh đen (Đơn giá hoàn thiện chốt inox, dán keo) | nt | 81,9984 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | nt | 17,25 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá lát lên cao 30' (Hệ số 2,5) 10m đầu | nt | 9,2163 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá lát lên cao đọ dốc 30', 50m tiếp theo (Hệ số 2,5*5) | nt | 9,2163 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6,0916 | m2 |
| 23 | Bóc bỏ bảng chữ ''Tổ quốc ghi công'' và hoa thị | nt | 4 | công |
| 24 | Sao vàng đắp nổi bọc đồng | nt | 4 | bộ |
| 25 | Bảng chữ mạ đồng | nt | 4 | bộ |
| 26 | Hoa thị đắp nổi | nt | 4 | bộ |
| 27 | Lư hương đá D70cm | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,81 | 100m2 |
| 29 | Bà đá KT 1,6x0,8x0,8 | 2 | cái | |
| 30 | Lò hóa sớ bằng đá | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Tường rào gạch sơn giả đá | |||
| 1 | Tháo dỡ con tiện xi măng | nt | 176 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 1,8315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 1,8315 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 317,8848 | m2 |
| 5 | Xây tường hàng rào sau 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,1678 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 317,8848 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá | nt | 317,8848 | m2 |
| C | Hạng mục Tường rào đá thay mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 24,9744 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 24,9744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 24,9744 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 88,752 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 29,584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,5917 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 8,8752 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,1376 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,676 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,55 | tấn |
| 12 | Hàng rào đá nguyên khối có hao văn cao 0,9m trụ rào 1,2m (Cả lắp dựng) | nt | 103,2 | m |
| D | Hạng mục Mộ | |||
| 1 | Làm sạch mộ liệt sỹ | nt | 2,6889 | m2 |
| 2 | Sơn lại mộ | nt | 2,6889 | m2 |
| E | Hạng mục nhà bia | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 22,608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đá, bậc tam cấp | nt | 57,5496 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 5,292 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | nt | 33,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 8,1334 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 8,1334 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22,608 | m2 |
| 8 | Sơn giả gỗ | nt | 22,608 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,528 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,4112 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 41,04 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,5096 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bó vỉa lên cao đọ dốc 30', 10m tiếp theo (Hệ số 2,5) | nt | 1,4387 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bó vỉa bằng thủ công, 50m tiếp theo (HS=2,5*5) | nt | 1,4387 | m3 |
| 15 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,335 | 100m2 |
| 16 | Lư hương D50cm | nt | 1 | bộ |
| F | Hạng mục cải tạo cổng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 41,216 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 20,418 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 10,35 | m2 |
| 4 | Cổng nhôm đúc nguyên khối sử dụng sơn ô tô | nt | 10,35 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 41,216 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,418 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 41,216 | m2 |
| 8 | Sơn giả đá đáy mái | nt | 20,418 | m2 |
| G | Hạng mục cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 214,4184 | m2 |
| 2 | Làm sạch sê nô | nt | 22,1832 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,18 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,8492 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 128,5692 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 22,1832 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường 5mm | nt | 2,76 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường 5mm | nt | 1,84 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường 5mm | nt | 3,6 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường 5mm | nt | 0,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.754179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50835E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.751.950.000 VND.(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghichú (2), (6), (9), (10)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.751.950.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi