Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268189-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211251610
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí), nguồn phí được để lại chi theo chế độ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 11:47:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 330,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng kinh tế về mua bán hoặc cung cấp máy tính, máy in. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân công nghệ thông tin hoặc cử nhân ngành điện, điện tử trở lênTốt nghiệp cao đẳng trở lên ( Kèm Theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022
Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí), nguồn phí được để lại chi theo chế độ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á, địa chỉ: Số 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội , địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng - Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Hà Nội. + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT TP Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mực nạp IM 12-140gr/36-80gr Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lọ 125
2 Mực nạp máy in Brother/ Samsung/Xerox Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lọ 185
3 Hộp mực 80A (CF280A) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
4 Hộp mực 12A (Q2612A/303/FX9) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 5
5 Hộp mực 15A (C7115A/EP25) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
6 Hộp mực 35A (CB435A) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
7 Hộp mực 78A (CE278A) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
8 Hộp mực 85A (CE285A) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
9 Hộp mực CRG 308 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 12
10 Hộp mực CRG 337 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 6
11 Hộp mực Xerox 3155 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 15
12 Hộp mực Ricoh SP230 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 6
13 Cụm mực in Toner TN-B022 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cụm 5
14 Cụm trống DR-B2080 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cụm 5
15 Hộp mực 16A (Q7516A/CR- 309) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
16 Hộp mực 14A (CRG 333) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
17 Trống in A4 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 45
18 Trống in A3 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10
19 Trống in Brother/Xerox/Ricoh Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 55
20 Gạt máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 60
21 Trục cao su (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 15
22 Trục cao su (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
23 Trục từ (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 50
24 Trục từ (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10
25 Vỏ lô sấy máy in (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 25
26 Vỏ lô sấy máy in (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
27 Lô sấy máy in Ricoh 230 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
28 Ống sấy Brother/Xerox Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
29 Lô ép máy in (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 15
30 Lô ép máy in (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 3
31 Quả đào/lô kéo giấy Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 20
32 Cụm sấy máy in (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 8
33 Cụm sấy máy in (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
34 Cụm bánh răng (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 20
35 Cụm bánh răng (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
36 Xương sấy (A4) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
37 Xương sấy (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
38 Hộp quang máy in Canon 2900/HP 1102/1005/1006 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 3
39 Hộp quang máy in Canon 3300/HP 2035/2055 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 3
40 Hộp quang máy in Canon151DW Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
41 Hộp quang HP5200 (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
42 Hộp quang HP706 (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
43 Hộp quang máy in Xerox/Brother/Ricoh Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
44 Card formater Canon,Brother,Ricoh,Xerox Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 12
45 Card formater HP 5200 (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
46 Card formater HP 706 (A3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
47 Sensor máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 15
48 Thanh hít giấy máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thanh 8
49 Rơ le máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 8
50 Bộ đảo mặt máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
51 Sửa main máy in Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lần 8
52 Sửa main máy in A3 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lần 2
53 Sửa main máy tính Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lần 10
54 Chuột máy tính Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10
55 Bàn phím máy tính Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10
56 Bút trình chiếu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
57 Thiết bị wifi Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
58 Switch 8 cổng Gigabit Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
59 Dây mạng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 100
60 USB to LAN Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 3
61 Dây máy in 2m Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
62 Nguồn máy tính 650W Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
63 Dây nguồn máy tính Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 11
64 Quạt CPU Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 3
65 RAM máy tính 4GB Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 6
66 Ổ cứng 1TB 3.5 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
67 Ổ cứng 2TB 3.5 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
68 Ổ SSD 120GB Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
69 Ổ SSD 240GB Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 5
70 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy tính. Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lần 68
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng kinh tế về mua bán hoặc cung cấp máy tính, máy in. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là cử nhân công nghệ thông tin hoặc cử nhân ngành điện, điện tử trở lênTốt nghiệp cao đẳng trở lên ( Kèm Theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ đào tạo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->