Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251610 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí), nguồn phí được để lại chi theo chế độ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 11:47:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng kinh tế về mua bán hoặc cung cấp máy tính, máy in. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân công nghệ thông tin hoặc cử nhân ngành điện, điện tử trở lênTốt nghiệp cao đẳng trở lên ( Kèm Theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022 Cung cấp các dịch vụ sửa chữa các loại máy tính, máy in, thiết bị mạng, đổ mực máy in và các loại máy văn phòng cho Sở Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí), nguồn phí được để lại chi theo chế độ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Nội;
+ Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Hà Nội. + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT TP Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực nạp IM 12-140gr/36-80gr | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 125 | |
| 2 | Mực nạp máy in Brother/ Samsung/Xerox | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 185 | |
| 3 | Hộp mực 80A (CF280A) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 4 | Hộp mực 12A (Q2612A/303/FX9) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 5 | |
| 5 | Hộp mực 15A (C7115A/EP25) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 6 | Hộp mực 35A (CB435A) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 7 | Hộp mực 78A (CE278A) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 8 | Hộp mực 85A (CE285A) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 9 | Hộp mực CRG 308 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 12 | |
| 10 | Hộp mực CRG 337 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 11 | Hộp mực Xerox 3155 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 15 | |
| 12 | Hộp mực Ricoh SP230 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 13 | Cụm mực in Toner TN-B022 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 5 | |
| 14 | Cụm trống DR-B2080 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 5 | |
| 15 | Hộp mực 16A (Q7516A/CR- 309) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 16 | Hộp mực 14A (CRG 333) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 17 | Trống in A4 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 45 | |
| 18 | Trống in A3 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 19 | Trống in Brother/Xerox/Ricoh | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 55 | |
| 20 | Gạt máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 60 | |
| 21 | Trục cao su (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 22 | Trục cao su (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 23 | Trục từ (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 24 | Trục từ (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 25 | Vỏ lô sấy máy in (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 25 | |
| 26 | Vỏ lô sấy máy in (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 27 | Lô sấy máy in Ricoh 230 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 28 | Ống sấy Brother/Xerox | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 29 | Lô ép máy in (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 30 | Lô ép máy in (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 31 | Quả đào/lô kéo giấy | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 32 | Cụm sấy máy in (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 33 | Cụm sấy máy in (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 34 | Cụm bánh răng (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 35 | Cụm bánh răng (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 36 | Xương sấy (A4) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 37 | Xương sấy (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 38 | Hộp quang máy in Canon 2900/HP 1102/1005/1006 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 39 | Hộp quang máy in Canon 3300/HP 2035/2055 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 40 | Hộp quang máy in Canon151DW | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 41 | Hộp quang HP5200 (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 42 | Hộp quang HP706 (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 43 | Hộp quang máy in Xerox/Brother/Ricoh | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 44 | Card formater Canon,Brother,Ricoh,Xerox | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 45 | Card formater HP 5200 (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 46 | Card formater HP 706 (A3) | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 47 | Sensor máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 48 | Thanh hít giấy máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thanh | 8 | |
| 49 | Rơ le máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 50 | Bộ đảo mặt máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 51 | Sửa main máy in | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 8 | |
| 52 | Sửa main máy in A3 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 53 | Sửa main máy tính | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 10 | |
| 54 | Chuột máy tính | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 55 | Bàn phím máy tính | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 56 | Bút trình chiếu | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 57 | Thiết bị wifi | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 58 | Switch 8 cổng Gigabit | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 59 | Dây mạng | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 60 | USB to LAN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 61 | Dây máy in 2m | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 62 | Nguồn máy tính 650W | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 63 | Dây nguồn máy tính | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 64 | Quạt CPU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 65 | RAM máy tính 4GB | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 66 | Ổ cứng 1TB 3.5 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 67 | Ổ cứng 2TB 3.5 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 68 | Ổ SSD 120GB | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 69 | Ổ SSD 240GB | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 70 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy tính. | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 68 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng kinh tế về mua bán hoặc cung cấp máy tính, máy in. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là cử nhân công nghệ thông tin hoặc cử nhân ngành điện, điện tử trở lênTốt nghiệp cao đẳng trở lên ( Kèm Theo bản chụp văn bằng, chứng chỉ đào tạo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi