Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268192-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211215782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Quang Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 11:42:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.541.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinhnghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, PCCC, ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tổng số năm kinhnghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành công suất >= 16 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất >= 60 m3/h. Còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Xây dựng hệ thống thoát nước và mở rộng tuyến đường thuộc thôn Nam Phú xã Quang Phú
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Quang Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&Q


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Bình - Chủ tịch UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913300247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010; 0917611786
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.689,71m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V280,83tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V280,83tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.689,71m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V201,22m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,53m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V677,82m3
8Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V501,77m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,47m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,08m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V113m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,23m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,74m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V677,82m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V677,82m3/km
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V677,82m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V220,74m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V220,74m3/km
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V220,74m3/km
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B Hạng mục Thoát nước mưa
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m3
2Thi công lớp đá dăm lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V168,96m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D600C (H30T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83mối nối
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m3
8Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V213,43m2
9Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,07m2
10Cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,1kg
11Cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.498,2kg
12Lắp đặt Bộ nắp bằng composite, khung âm kt (850x850)mm, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Lắp đặtLưới chắn rác composite mua sẵn, kt (600x300x40)mm, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
14Lắp đặt Tấm caosu ngăn mùi, kt(400x300x2,5), liên kết vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,23m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,4kg
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,4kg
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V27,88m2
19Lắp đặt Ống u.pvc D200 (dày 5,9mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
20Phá dỡ và trát miệng cống hoàn trả đoạn đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
21Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
22Lắp đai khởi thuỷ - hdpe 63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
23Cừ Larsen III ( Khấu hao vl cọc: 1 tháng 1,17% + hao hụt sứt mẻ đầu cọc 24 lần đóng nhổ 3,5%*24 =85,17%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,75m
24Đóng cọc thcừ larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V875m
25Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V875m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,463m3
31Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m2
32Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44kg
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
36Vữa đệm xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
37Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4106m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,552m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,8kg
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V273,26kg
41Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3/km
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.541.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinhnghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công 1 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ KCS, PCCC, ATLD&VSMT 1 1. Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tổng số năm kinhnghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu2
3 Máy lu rung tự hành công suất >= 16 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
4 Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
6 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
9 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất >= 60 m3/h. Còn sử dụng tốt Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CV Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động thực hiện goi· thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->