Gói thầu: Chi phí Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| Tên gói thầu | Chi phí Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 12:47:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,855,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.112.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai Hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(Chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí Thiết bị Thiết kế và trang bị nội thất trụ sở văn phòng Công ty Xăng dầu Tây Ninh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh, hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp nhân sự (Trong trường hợp nghi ngờ sự gian lận trong đấu thầu bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc để đối chiếu) - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Tây Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy tiếp tân, Gỗ Sồi Phủ Laminate LK 4532A KT 2800x900x1000 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ sau quầy tiếp tân, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2800x500x850 | 1 | Bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn Tiếp Khách (Bàn trà), Solid surface trắng M603_Aurora-Pavia, Solid surface M607_Aurora-Cream, KT800x800x400 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sofa dài (khu bàn tiếp khách), Màu theo thiết kế, vải nỉ xanh KT2000x850x900 | 1 | Cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế đôn (armchair 1) KT850x850x900 | 2 | Cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn trưởng phòng (Phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ cạnh trưởng phòng 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x650 | 1 | Bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ hồ sơ trưởng phòng (phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | 1 | Bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 2 | Bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ cây 1, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1600x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 4 | Cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ cao 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 6 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn trưởng phòng (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ cạnh trưởng phòng 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x650 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ hồ sơ trưởng phòng (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ cây 1, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1600x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 4 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ cao 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 6 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 1 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ treo, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x800 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT 3200x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế chuyên viên, màu trắng | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3900x400x800 | 4,7 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT2610x400x1200 | 3,81 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT2610x720 | 3,33 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kính màu cam SV N03 KT2610x720 | 2,61 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT2610x850 | 2,22 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh, màu cam | 5 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3000x400x800 | 3,8 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT3000x620x1200 | 4,2 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT3000x720 | 3 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kính màu cam SV N03 KT3000x700 | 3,7 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ thấp rời pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn Bếp ăn, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT700x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn bảo vệ, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ thấp 4, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1000x400x850 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giường 2, Giường sắt sơn trắng KT2000x1000x400 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế khách 1, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn Chủ Tịch, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2400x1000x750 | 1 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ cạnh (P.CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x500x650 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ thấp (P.CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x850 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ hồ sơ (P. CT), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3900x400x2750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế Chủ Tịch, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế khách 2, Ghế simili kem | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn Họp 1 (phòng họp nhỏ), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT4800x2000x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn Họp 2 module 2 trái (P. Họp lớn), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn Họp 2 module 2 phải (P. Họp lớn), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn Họp 2 module 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 4 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế Họp 2, Ghế simili kem | 16 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghế Họp 1, Ghế simili kem | 40 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bàn trưởng phòng (Phải), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | 1 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ cao 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ thấp 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT1200x400x850 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 4 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 5 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 5 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn Phó Giám Đốc, gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2400x1000x750 | 2 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ cạnh P. Giám Đốc, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x500x650 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ hồ sơ P. Giám Đốc, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3800x400x2200 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bàn Cụm 6, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2200x1000x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế Phó Giám Đốc, Ghế simili đen | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | 4 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ghế Họp 1, Ghế simili kem | 12 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x1200 | 5,91 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x850 | 5,56 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT4710x720 | 5,43 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kính màu cam SV N03 KT4710x620 | 5,33 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT1290x700x2750 | 2,22 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh, màu cam | 12 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bàn trưởng phòng (Trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | 1 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ cao 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | 7 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ thấp 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT1200x400x850 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 6 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ thấp 3, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT600x400x850 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 8 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bàn trưởng phòng (Trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT2000x800x750 | 1 | bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ cạnh trưởng phòng 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x400x650 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tủ hồ sơ Trưởng Phòng Trái, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT2400x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 4 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ thấp 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT800x400x850 | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tủ hồ sơ (trái), Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, kính 5mm KT3200x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ghế trưởng phòng, Ghế simili đen | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế khách 1, Ghế simili kem | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 6 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn phó phòng, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1600x800x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn chuyên viên 2, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A, chân sắt sơn trắng tĩnh điện, vách ngăn kính laminate trắng sữa KT1400x700x750 | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ máy in, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ cao 1, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x400x2200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ghế chuyên viên, Mẫu theo thiết kế, màu trắng | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ cây 2, Gỗ Sồi Phủ Ghép Laminate LK 4532A, kèm khay alu xước chống ẩm KT1400x400x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Kệ sắt phòng Sever, Kệ sắt lỗ V 5 tầng (CĐT cấp) | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ thấp 4, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A | 2 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tủ treo pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x1200 | 5,91 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tủ thấp Pantry, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT4710x850 | 5,56 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Mặt đá đá granite đen kim sa trung KT4710x720 | 5,43 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | kính màu cam SV N03 KT4710x620 | 5,33 | m | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tủ cao cạnh tủ lạnh, treo trên tủ lạnh, Thùng đợt hậu MFC MFC MS 104 SH dán chỉ 5mm KT1290x700x2750 | 2,22 | m2 | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn Pantry, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KTD600x750 | 3 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ghế pantry, Sắt sơn tĩnh điện màu xanh/ màu cam | 12 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bục Bác Hồ, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x600x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bục phát biểu, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT800x600x1200 | 1 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bàn hội trường, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1400x700x750 | 80 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ghế hội trường, Ghế gỗ bọc nỉ xanh | 160 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bàn Tea Beak, Gỗ Sồi Ghép Phủ Laminate LK 4532A KT1200x600x750 | 6 | cái | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cung cấp bộ logo PetroLimex (KT:2000x450x50mm), Mica dày 5ly, thành viền inox 304 và đèn led samsung ánh sáng 6000k hắt sáng | 2 | Bộ | chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.112.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai Hợp đồng | 2 | Đại học(Chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi