Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp một số thiết bị vận tải mỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp một số thiết bị vận tải mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 13:58:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,955,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tời cào hai tang phòng nổ | tương đương mã hiệu 2JPB-15 | 2 | Bộ | Lực kéo trung bình: 14kN; Công suất động cơ: >=15kw … (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 2 | Tời điện phòng nổ | tương đương mã hiệu JSDB-30 | 2 | Bộ | Công suất động cơ: >= 75kw... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 3 | Máy cào đá phòng nổ | tương đương mã hiệu P-60B | 2 | Chiếc | Thể tích gầu: 0,6 m3... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 4 | Xe goòng 3 tấn cỡ đường 900mm | 100 | Chiếc | Tải trọng 03 tấn.... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Máng cào cứng phòng nổ | Tương đương mã hiệu SKAT-80 | 5 | Bộ | Năng suất vận chuyển: 80 tấn/h.... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 6 | Quang lật đá + hệ thống tời ma nơ trọn bộ | 1 | HT | Loại xe đổ tải: Xe goòng 3 tấn.... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Tời điện quang lật trọn bộ | 2 | Bộ | Phương thức cuốn: cuốn 1 tang; lực kéo bình quân cáp thép: 200 kN.... (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi