Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn...
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn... |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 95/HĐSC; 7010/HĐSC/2021/A42-A32 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 13:19:00 đến ngày 2021-12-31 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,837,608,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn... Kế hoạch thầu mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 01-K28, 03-K28, 04-K28, 05-K28 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | 95/HĐSC; 7010/HĐSC/2021/A42-A32 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2П103Б | 72 | Cái | Loại vỏ KT-1-7 (TO-18), thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1 g. | |
| 2 | Bán dẫn | 2П103Д | 18 | Cái | Loại vỏ: KT-1-7. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 1 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 120 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 2,2 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 15 V; Điện áp cổng tối đa: 15 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 0,55 ... 1,2 mA; Độ dốc của đặc tính: 0,7... 2,1 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 17 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 8 pF. | |
| 3 | Bán dẫn | 2П302А | 12 | Cái | Loại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 4 | Bán dẫn | 2П302Б | 4 | Cái | Loại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 5 | Bán dẫn | 2П303Б | 10 | Cái | Loại vỏ: KT-1-12. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 200 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V; Điện áp cổng tối đa: 30 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 3 ... 9 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 2,6 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 6 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF. | |
| 6 | Bán dẫn | 2П303В | 6 | Cái | Loại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 7 | Bán dẫn | 2П307Б | 8 | Cái | Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Loại vỏ: KT-1-12. Cấu trúc: tiếp giáp p-n và kênh n. Nguồn tiêu tán: 250 mW. Điện áp cắt của tranzito 1,5-6 V. Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V. Điện áp cống tối đa: 30 V. Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V. Dòng xả (liên tục): 30 mA. Dòng xả ban đầu: không quá 6 mA. Độ dốc của đặc tính: 6-12 mA / V (10V). Điện dung đầu vào không quá 5 pF. Điện dung phản hồi trong mạch có nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 1,5 pF. | |
| 8 | Bán dẫn | 2П312А | 4 | Cái | Loại vỏ КТ-23, thông số kỹ thuật: ЖК3.365.262 ТУ. Khối lượng không quá 0,2 g. Công suất: 100 mW; Điện áp cắt của tranzito: 2-8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V; Điện áp cống tối đa: 25 V; Dòng xả (không đổi): 25 mA. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 9 | Bán dẫn | 2П312Б | 8 | Cái | Loại vỏ КТ-23, thông số kỹ thuật: ЖК3.365.262 ТУ. Khối lượng không quá 0,2 g. Công suất: 100 mW; Điện áp cắt của tranzito: 2-8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V; Điện áp cống tối đa: 25 V; Dòng xả (không đổi): 25 mA. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 10 | Bán dẫn | 2П350А | 24 | Cái | Loại vỏ: КТ-1-14, Рmax = 200 mW, Uси max=15V, Uз1и max=15V, Uз2и max=15V, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+85°С. Khối lượng không quá 0,7 g | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т201Б | 14 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g | |
| 12 | Bán dẫn | 2Т201В | 14 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g | |
| 13 | Bán dẫn | 2Т201Г | 2 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g | |
| 14 | Bán dẫn | 2Т208А | 20 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g | |
| 15 | Bán dẫn | 2Т208Б | 6 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g | |
| 16 | Bán dẫn | 2Т208Д | 4 | Cái | Cấu trúc p-n-p. Điện áp bão hòa bazo-emiter khi Icolec=300mA, Ibazo=60 mA không lớn hơn 1,5V. Dòng điện ngược colecter-emitor khi Ucolector=Ucolector.Max, Rbazo=10kOm không quá 1μA. Dòng emitor ngược khi Ubazo=Ubazo.Max, không quá 1μA. Nhiệt độ chuyển tiếp p-n +150oC, Nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 17 | Bán dẫn | 2Т306Б | 8 | Cái | Сấu trúc n-p-n, IК max=30mA, IК. И.max=50mA UКЭR max=10V, UКБ0 max=15V, UЭБ0 max=4V, РК max=150 mW, h21Э: 20…100, IЭБО 300MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,65 g | |
| 18 | Bán dẫn | 2Т312А | 20 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=60mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=30V, РК max=225 mW, h21Э: 12…100, UКЭнас80MHz, СК | |
| 19 | Bán dẫn | 2Т313Б | 20 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=350mA, IК. И.max=700mA UКЭR max=50V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=300 mW, h21Э: 30…120, fгp>200MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 1g | |
| 20 | Bán dẫn | 2Т321Б | 14 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=200 mA, IК. И.max=2000 mA, UКЭR max=50V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=210mW, h21Э: 20..60 , fгp>60MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2,2g | |
| 21 | Bán dẫn | 2Т368А | 42 | Cái | Loại vỏ КТ-1-12, Сấu trúc n-p-n, IК max = 30mA, IК. И.max=60 mA, UКЭR max=15 V, UКБ0 max=15 V, UЭБ0 max=4V, РК max=225 mW, h21Э: 50..300, IКБО 900MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 0,6 g. | |
| 22 | Bán dẫn | 2Т372А | 10 | Cái | Loại vỏ КТЮ-23-2, Сấu trúc n-p-n, IК max = 100mA, UКЭR max=15 V, UКБ0 max=15 V, UЭБ0 max=3V, РК max=50 mW, IКБО 2400MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 0,2 g. | |
| 23 | Bán dẫn | 2Т602А | 40 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=75mA, IК. И.max=500mA UКЭR max=100V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,85W, h21Э: 50…200, UКЭнас150MHz, СК | |
| 24 | Bán dẫn | 2Т602Б | 4 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,85 W;Công suất tiêu tán xung tối đa cho phép của bộ thu: 2,8 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 150 MHz;Điện áp gốc cực thu lớn nhất ở dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 120 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 5 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 75 mA;Dòng thu xung tối đa cho phép: 500 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 70 μA; | |
| 25 | Bán dẫn | 2Т603А | 88 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 20…80, UКЭнас200MHz, СК | |
| 26 | Bán dẫn | 2Т603Б | 2 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 60…180, UКЭнас200MHz, СК | |
| 27 | Bán dẫn | 2Т606А | 2 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=0,4 A, IК. И.max=0,8 A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=2,5 W, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 6g | |
| 28 | Bán dẫn | 2Т608А | 8 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=400mA, IК. И.max=800mA UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=0,5W, h21Э: 25…80, UКЭнас200MHz, СК | |
| 29 | Bán dẫn | 2Т803А | 14 | Cái | Loại vỏ: КТЮ-3-20, Сấu trúc n-p-n, IК max=10A, UКЭR max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=60 W, h21Э: 10..50, IЭБО 20MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 22 g | |
| 30 | Bán dẫn | 2Т818А | 12 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=15 A, IК. И.max=20 A UКЭR max=100V, UКБ0 max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3W, h21Э: > 20 , fгp>3MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20g | |
| 31 | Bán dẫn | 2Т818Б | 32 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=15 A, IК. И.max=20 A UКЭR max=100V, UКБ0 max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3W, h21Э: > 20 , fгp>3MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20g | |
| 32 | Bán dẫn | 2Т825А | 58 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=20A, IК. И.max=40A UКЭR max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3 W, h21Э: 500…18000. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20 g | |
| 33 | Bán dẫn | 2Т825Б | 24 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=20A, IК. И.max=40A UКЭR max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3 W, h21Э: 500…18000. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20 g | |
| 34 | Bán dẫn | 2Т827А | 50 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 35 | Bán dẫn | 2Т830А | 6 | Cái | Loại vỏ КТ-2-7 (TO-39), Сấu trúc p-n-p, IК max = 2 A, IК. И.max=4 A, UКЭR max=50 V, UЭБ0 max=5V, РК max=1 W, h21Э > 250, IКБО 4 MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 1,5 g. | |
| 36 | Bán dẫn | 2Т830В | 42 | Cái | Loại vỏ КТ-2-7 (TO-39), Сấu trúc p-n-p, IК max = 2 A, IК. И.max=4 A, UКЭR max=50 V, UЭБ0 max=5V, РК max=1 W, h21Э > 250, IКБО 4 MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 1,5 g. | |
| 37 | Bán dẫn | 2Т831Б | 10 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=2 A, IК. И.max=4 A UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=5V, РК max=1W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 38 | Bán dẫn | 2Т903А | 2 | Cái | Loại vỏ КТЮ-3-20, Сấu trúc n-p-n. IК max=30 A, IК. И.max=10 A, UКЭR max=60V, UЭБ0 max=4 V, РК max = 30W, h21Э: 15…70, UКБ 120MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 22 g. | |
| 39 | Bán dẫn | 2Т904А | 16 | Cái | Loại vỏ: КТ-4-2 (TO-60), Сấu trúc n-p-n, IК max=800mA, IК. И.max=1,5A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=7 W, h21Э > 10, IЭБО 300MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g | |
| 40 | Bán dẫn | 2Т907А | 18 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=1 A, IК. И.max=3 A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=16W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 41 | Bán dẫn | 2Т909Б | 14 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=2 A, IК. И.max=4 A UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=27 W, fгp>0,36GHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 4 g | |
| 42 | Bán dẫn | 2Т913Б | 6 | Cái | Loại vỏ КТ-16-2, Сấu trúc n-p-n. IК max=1 A, IК. И.max=2 A, UКЭR max=55V, UЭБ0 max=3,5 V, РК max = 4,7W, fгp > 0,9 GHz. Khối lượng không quá 1,6 g. | |
| 43 | Bán dẫn | 2Т914А | 28 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=0,8A, IК. И.max=1,5A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=7,2 W, h21Э: 10…60. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g | |
| 44 | Bán dẫn | 2Т919А | 12 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=0,7 A, IК. И.max=1,5 A, UКБ0 max=45V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=10W , fгp>1,35GHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2g | |
| 45 | Bán dẫn | 2Т921А | 2 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=3,5 A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=12,5W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 46 | Bán dẫn | 2Т922А | 16 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=800mA, IК. И.max=1,5 A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=8 W, h21Э> 10, UКЭнас = 0,3V, fгp>300MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 1,75g | |
| 47 | Bán dẫn | 2Т926А | 20 | Cái | Các bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150 | |
| 48 | Bán dẫn | 2Т928А | 10 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=0,8 A, IК. И.max=1,2 A UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,4W, h21Э: 20…100, UКЭнас300MHz, СК | |
| 49 | Bán dẫn | 2Т928Б | 10 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=0,8 A, IК. И.max=1,2 A UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,4W, h21Э: 20…100, UКЭнас300MHz, СК | |
| 50 | Bán dẫn | 2Т930А | 30 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=6A, UКЭR max=50V, UЭБ0 max=4V, РК max=75 W, h21Э > 40, Iкэя 450MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g | |
| 51 | Bán dẫn | 2Т935А | 40 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=20A, IК. И.max=30A UКЭR max=130V, UЭБ0 max=5V, РК max=90W, h21Э: 15…55, UКЭнас | |
| 52 | Bán dẫn | 2Т945А | 14 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=15 A, IК. И.max=25 A, UКЭR max=200V, UЭБ0 max=5V, РК max=50W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. | |
| 53 | Bán dẫn | 2У101И | 12 | Cái | Loại vỏ КТЮ-3-4, Iос.ср = 0,075A, Iос.п=1 A, Uзс=50 V, Рос.ср=0,15 W tại Тп=maх | |
| 54 | Bán dẫn | 2У201А | 30 | Cái | Iос.ср=2A, Iос.п=30A, Uзс=25V, Рос.ср=4W tại Тп=maх | |
| 55 | Bán dẫn | ГТ308 | 2 | Cái | Сấu trúc n-p-n, IК max=30mA, IК. И.max=120mA UКЭR max=120V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=3V, РК max=250 mW, h21Э=30…90, fгp>20MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2 g | |
| 56 | Bán dẫn | К52-2-90В-20 МКФ | 58 | Cái | Điện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 57 | Bán dẫn | К52-9В-50В-68 МКФ | 58 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng | |
| 58 | Bán dẫn | П217 | 12 | Cái | Cấu trúc p-n-p. Pk т max: 30W. fh21э không nhỏ hơn 0,1 MHz. Uкбо проб: 60V, Uэбо проб: 15V, Iк max 7.5A, Iкбо 0,5 mA, Rкэ нас không quá 0,5 Om. | |
| 59 | Bán dẫn | П701А | 12 | Cái | Tiêu tán công suất bộ thu tối đa (Pc), W: 10;Điện áp cơ sở cực thu tối đa | Ucb |, V: 60;Điện áp gốc cực đại | Ueb |, V: 2;Dòng thu cực đại | Ic max |, A: 0,5;Nhiệt độ tối đa (Tj), ° C: 150;Tần số chuyển đổi (ft), MHz: 12. | |
| 60 | Biến áp | ТПЗЛ5104А | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 61 | Biến thế | ТА122-115-400В | 2 | Cái | Nguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h. | |
| 62 | Biến thế | ТВ481-220-400В | 2 | Cái | Nguồn cung cấp 220 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h. | |
| 63 | Biến thế | ТР189-115-400В | 4 | Cái | Nguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h. | |
| 64 | Biến thế | ТР272-115-400В | 44 | Cái | Nguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h. | |
| 65 | Biến thế | ТР344-115-400В | 4 | Cái | Nguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h. | |
| 66 | Biến trở | СП1-1А-22 КОM±10% | 14 | Cái | Dải điện trở danh định từ 22 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 67 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25 ВТ -3,3KОM | 46 | Cái | Dải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 68 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25 ВТ-6,8КОM | 70 | Cái | Dải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 69 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ-10 КОМ | 30 | Cái | Dải điện trở danh định từ 10 kΩ đến 17 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 70 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ-15 КОM±10% | 30 | Cái | Dải điện trở danh định từ 15 kΩ đến 21 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 71 | Biến trở | СП5-3-1 КОМ | 36 | Cái | Dải điện trở danh định từ 1 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 72 | Biến trở | СП5-3-2,2 КОМ | 60 | Cái | Dải điện trở danh định từ 2,2 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 73 | Chuyển mạch | ГУ6-618-018 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 74 | Công tắc | 3П15НПМ | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 75 | Công tắc | ПГ2-6-12П2НВ | 4 | Cái | Điện trở tiếp điểm không lớn hơn 0,05 Ω, Độ bền các điện 550V, Điện trở cách điện không nhỏ hơn 1000 MΩ, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85 độ C. | |
| 76 | Công tắc nhậy | 2Д701 | 4 | Cái | Mạch xoay chiều: Điện áp 15-220V, tần số 400-1000Hz. Mạch một chiều: Điện áp 15-30V. Sụt áp trên các đầu ra, mV không lớn hơn 260 mV. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +60 oC, khối lượng: không quá 18,5 g. | |
| 77 | Công tắc nhậy | Д71З | 4 | Cái | Điện áp mạch xoay chiều từ 15 đến 220V. Tần số 400Hz đến 1000Hz. Sụt áp trên các đầu ra không quá 260 mV. Khối lượng không quá 10g. Điện áp mạch một chiều từ 15 đến 30V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +130oC. | |
| 78 | Đầu cắm | 2РМ14БПН4Ш1В1 | 12 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 79 | Đầu cắm | 2РМ18БПН7Г1В1 | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 80 | Đầu cắm | 2РМД24КПН10Г5В1 | 8 | Сái | Điện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 81 | Đầu cắm | 2РМД30Б24Г5В1 | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 82 | Đầu cắm | 2РМД30БПН24Г5В1 | 8 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 83 | Đầu cắm | 2РМД30КПН24Г5В1 | 20 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 84 | Đầu cắm | 2РМД42БПН45Г5В1 | 12 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 85 | Đầu cắm | 2РМД42КПЭ45Г5В1 | 6 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 86 | Đầu cắm | 2РМД45БПН50Г8В1 | 8 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 87 | Đầu cắm | 2РМДТ24КПН10Г5А1В | 2 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 24 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 88 | Đầu cắm | 2РМДТ27Б19Ш5А1 | 4 | Cái | Số tiếp điểm 19, Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 89 | Đầu cắm | 2РМДТ-30Б-24Г5-А1 | 6 | Cái | Hình trụ tần số thấp, đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. | |
| 90 | Đầu cắm | 2РМДТ30КПН24Г5А1В | 10 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 91 | Đầu cắm | 2РМДТ30КПН24Ш5А1В | 4 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 92 | Đầu cắm | 2РМДТ-33Б-32Г5-А1 | 6 | Cái | Hình trụ tần số thấp, đường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. | |
| 93 | Đầu cắm | 2РМДТ33Б32Ш5А1 | 8 | Cái | Dòng tải: trên tiếp điểm đơn: từ 4A đến 36A; tổng lớn nhất trên đầu cắm từ 27A đến 260A, điện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +100 độ. | |
| 94 | Đầu cắm | 2РМДТ33КПН32Ш5В1 | 1 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 95 | Đầu cắm | 2РМДТ42КПН45Г5А1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 96 | Đầu cắm | 2РМДТ42КПН45Ш5А1В | 8 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 97 | Đầu cắm | 2РМДТ45КПН50Г8А1В | 20 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 98 | Đầu cắm | 2РМТ18БПН7Г1А1В | 8 | Сái | Điện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, Điện áp làm việc lớn nhất dòng một chiều: từ 560 đến 700V, Dòng điện lớn nhất trên các tiếp điểm đơn - phụ thuộc vào đường kính tiếp điểm. | |
| 99 | Đầu cắm | 2РМТ30КПН32Ш1В1В | 14 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 100 | Đầu cắm | 2РТ16П2ЭШ5А | 4 | Cái | Dòng làm việc 10A, điện áp làm việc lớn nhất một chiều - không lớn hơn 700V, đường kính tiếp điểm 1,5 mm, điện trở cách điện trong các điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 1000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến 100 độ C | |
| 101 | Đầu cắm | 2РТ20П4ЭШ8А | 4 | Cái | Điện áp làm việc một chiều lớn nhất, 700V. Điện trở cách điện trong các điều kiện tiêu chuẩn 1000MΩ, nhiệt độ từ âm 60 đến 100 độ C. | |
| 102 | Đầu cắm | РПКМ1-67Г1-В | 10 | Cái | 67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 103 | Đầu cắm | РПКМ1-67Г3-8 | 20 | Cái | 67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 104 | Đầu cắm | РПКМ1-67Ш1-В | 22 | Cái | 67 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 105 | Đầu cắm | РПКМ3-38/38Г1-В | 18 | Cái | 134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 106 | Đầu cắm | РПКМ3-38/38Ш1-В | 24 | Cái | 38 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 107 | Đầu cắm | РПКМ3-38/38Ш1-В | 18 | Cái | 134 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 108 | Đầu cắm | РПКМ3-67/32Г1 | 20 | Cái | 99 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 109 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Г1-В | 10 | Cái | 134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 110 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Г3-В | 20 | Cái | 134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 111 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Ш1 | 8 | Cái | Đầu cắm đôi; Tháo nhanh; Số chân 67, 67; Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=78*48*24 | |
| 112 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Ш1-В | 6 | Cái | 134 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 113 | Đầu cắm | РПКМ38/38Г1В | 2 | Cái | 76 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 114 | Đầu cắm | СНЦ23-4/14Р-6-В | 64 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 4; Kích thước: ØD-M14; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 115 | Đầu cắm | ШР28П7ЭГ9 | 4 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 28 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V. | |
| 116 | Đầu cắm | ШР28П7ЭШ9 | 52 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 28 mm, 7 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V. | |
| 117 | Đầu cắm | ЭРПКМ3-67/67Г1-В | 2 | Cái | 134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 118 | Dây dẫn | МПО 1x0,5 | 900 | m | Dây có 7 màu: đỏ hoặc hồng, xanh dương hoặc xanh nhạt, đen hoặc tím, nâu, vàng hoặc cam, xanh lá và trắng hoặc tự nhiên.Số lõi: 01; Tiết diện lõi: 0,5 mmNhiệt độ hoạt động: -50…+ 100ºCĐiện trở cách điện 1 m dây, MOhm - không nhỏ hơn 100.000.Điện áp thử nghiệm, dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz - 2.000 V.Thời gian hoạt động: 20.000 giờ.Tuổi thọ - không dưới 12 năm | |
| 119 | Dây dẫn | МПО 1x1,0 | 900 | m | Dây có 7 màu: đỏ hoặc hồng, xanh dương hoặc xanh nhạt, đen hoặc tím, nâu, vàng hoặc cam, xanh lá và trắng hoặc tự nhiên.Số lõi: 01; Tiết diện lõi: 1,0 mmNhiệt độ hoạt động: -50…+ 100ºCĐiện trở cách điện 1 m dây, MOhm - không nhỏ hơn 100.000.Điện áp thử nghiệm, dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz - 2.000 V.Thời gian hoạt động: 20.000 giờ.Tuổi thọ - không dưới 12 năm | |
| 120 | Dây giữ chậm | ЛЗТ-0,2-600В | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 0,2 µs ± 10%. Trở kháng đặc tính 600 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C. | |
| 121 | Dây giữ chậm | ЛЗТ-0,4-600В | 38 | Cái | Thông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 0,4 µs ± 10%. Trở kháng đặc tính 600 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C. | |
| 122 | Dây giữ chậm | ЛЗТ-2.0-1200В | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 2 µs ± 10% . Trở kháng đặc tính 1200 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C. | |
| 123 | Đèn | 6Н1П-ЕВ | 10 | Cái | Điện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng dây tóc 750 ± 60 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 120 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 30 ± 10 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 45 mA. Điện áp lưới (DC) -2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,5 μA. Công suất tiêu tán bởi mỗi cực dương tối đa 4,8 W. Công suất tiêu tán bởi hai cực dương, giới hạn 8 W. Điện áp giới hạn giữa catốt và bộ gia nhiệt (không đổi) 200 V. Độ dốc của mỗi triode 11 ± 2,9 mA / V. Độ tăng của mỗi triode là 20 ± 4. Điện trở trong mạch lưới giới hạn 1 MΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 4,4 ± 0,7 pF. Điện dung đầu ra của triode đầu tiên 1,65 ± 0,25 pF. Điện dung đầu ra của triode thứ hai 1,8 ± 0,3 pF.Điện dung thông lượng của mỗi triode không quá 3,5 pF. | |
| 124 | Đèn | СМ28-10-1 (28В-10ВТ) | 20 | Cái | Công suất 10W; Điện áp 28V. Kích thước 20x37. | |
| 125 | Đèn | СМ-38-38 | 20 | Cái | Công suất 38W; Điện áp 36V. | |
| 126 | Đèn | СМН9-60-2 | 20 | Cái | Điện áp định mức 9 V. Dòng tiêu thụ là 60 mA. Quang thông 0,2 lm. Đường kính 3,2 mm, chiều dài 7 mm. Khối lượng không quá 0,092 g. | |
| 127 | Đèn | СМНЖ6-80-2 | 10 | Cái | Điện áp định mức 6 V. Dòng tiêu thụ là 80 mA. Quang thông 0,2 lm. Đường kính 3,2 mm, chiều dài 7 mm. Khối lượng không quá 0,092 g. | |
| 128 | Đèn | СМНК6-80-2 | 40 | Cái | Điện áp danh định : 6 V ;Dòng điện danh định : 80 mA;Quang thông: 0,2 lm;Tuổi thọ: ít nhất 10.000 h;Đường kính: 3,2 mm;Chiều dài: 32 mm;Trọng lượng: 0,92 g;Loại đế : dây dẫn linh hoạt. | |
| 129 | Đi ốt | 2А203А | 2 | Cái | Dải tần hoạt động là 15 GHz. Độ nhạy không nhỏ hơn 3,8 A / W. Phạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh - từ -60 ° С đến + 125 ° С. Thời gian hoạt động tối thiểu là 15.000 giờ. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 130 | Đi ốt | 2А507А | 28 | Cái | Loại vỏ КД-8, Uст.мин = 11,5 V, Uст.ном = 13 V, Uст.макс = 14 V, Iст.ном = 5 mA, Рmax = 0,34 W, Iст.мин = 3 mA, Iст.макс = 40 mA. Khối lượng không quá 1 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 131 | Đi ốt | 2А511 | 2 | Cái | Dải tần hoạt động là 15 GHz. Độ nhạy không nhỏ hơn 3,8 A / W. Phạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh - từ -60 ° С đến + 125 ° С. Thời gian hoạt động tối thiểu là 15.000 giờ. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 132 | Đi ốt | 2Д102А | 118 | Cái | Loại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 133 | Đi ốt | 2Д103А | 30 | Cái | Uобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz | |
| 134 | Đi ốt | 2Д201Г | 22 | Cái | Loại vỏ КДЮ-11-4, Uобр имп max = 100 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 15 A, Uпр/Iпр = 1/5 V/A, fmax = 1Б1 kHz. Khối lượng không quá 12 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. | |
| 135 | Đi ốt | 2Д202В | 16 | Cái | Uобр.max 100V, Inp max Dòng thuận lớn nhất 5A, Tần số làm việc 1,2 kHz, Điện áp thuận một chiều: không lớn hơn 0,9V khi Inp 5A, Điện áp ngược một chiều: không quá 800 μA khi Uобр 100V | |
| 136 | Đi ốt | 2Д203А | 146 | Cái | Dòng điện ngược trung bình ở mức tối đa và dòng điện thuận không đổi và tần số 50 Hz không quá 1,5 mA. Điện áp thuận trung bình ở tần số 50 Hz và dòng điện một chiều trung bình lớn nhất không quá 1 V. Điện áp ngược xung 600 V. Điện áp ngược không đổi 420 V. | |
| 137 | Đi ốt | 2Д206В | 24 | Cái | Điện áp đánh thủng ở dòng điện ngược không đổi từ 2 mA - 700 V. Tần số làm việc 1 kHz. Công suất trung bình phân tán ở nhiệt độ từ -60 ° C đến + 85 ° C 10 W.Dòng điện ngược không đổi ở nhiệt độ: từ -60 ° С đến + 25 ° С - 0,7 mA; (+125) º С - 1,5 mA. Thời gian phục hồi ngược khi dòng điện có xung hướng tới 5 A là không quá 10 μs. | |
| 138 | Đi ốt | 2Д212А | 24 | Cái | Điện áp ngược không đổi 200 V. Dòng chuyển tiếp trung bình không đổi: ở nhiệt độ không quá + 80 ° С và điện trở nhiệt của môi chất chuyển tiếp không quá + 30 ° С / W - 1 A; | |
| 139 | Đi ốt | 2Д212Б | 22 | Cái | Uобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 140 | Đi ốt | 2Д213А | 98 | Cái | Loại vỏ КД-23, Uобр max = 200 V, Uобр имп max = 200 V, Iпр max = 10 A, Iпр имп max = 100A, Uпр/Iпр = 1/10 V/A, fmax = 100 kHz. Khối lượng không quá 6 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 141 | Đi ốt | 2Д213Б | 24 | Cái | • Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 10 A;• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,17 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | |
| 142 | Đi ốt | 2Д413А | 24 | Cái | Uobp max: 24 V; Inp max 20 mA; Tần số làm việc của điốt: 100 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 20 mA; Tổng điện dung: 0,7 pF | |
| 143 | Đi ốt | 2Д414А | 20 | Cái | Trọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 144 | Đi ốt | 2Д503Б | 24 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 mA; Tần số làm việc: 350 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 µA ở Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF; Loại vỏ: КД-30, trọng lượng không quá 0,1 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125. | |
| 145 | Đi ốt | 2Д510A | 34 | Cái | Loại vỏ КД-2, Uобр max = 50 V, Uобр имп max = 70 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1,5 A, Uпр/Iпр = 1,1/200 V/mA. Khối lượng không quá 0,15 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 146 | Đi ốt | 2Д520А | 22 | Cái | Loại vỏ: КД-1-2. Thông số kỹ thuật аА0.339.163 ТУ. Uoбp max = 15 V; Inp max: 20 mА; Unp: 1 V tại Inp 20 mА; Ioбp không quá 1 µА tại Uoбp 15 V; | |
| 147 | Đi ốt | 2Д906 | 116 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | |
| 148 | Đi ốt | 2Д908А | 20 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g. | |
| 149 | Đi ốt | 2Д917А | 28 | Cái | Uобр max = 50 V, Uобр имп max = 60 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1500 mA, Uпр/Iпр = 1,2/100 V/mA, Ioбр = 5 µA, tвос обр = 10 ns. Khối lượng không quá 0,63 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 150 | Đi ốt | 2ДС523 | 10 | Cái | Trọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 151 | Đi ốt | 2ДС523А | 22 | Cái | Trọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 152 | Đi ốt | 2ДС627А | 24 | Cái | Ma trận diode, Inp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF; | |
| 153 | Đi ốt | 2ДС628А | 50 | Cái | Uoбp max 50 V; Inp max 200 mА; Unp không quá 1,3 V tại Inp 200 mА; Ioбp không quá 2 µА tại Uoбp 50 V; tвoc обр 50 ns; Сд 32 pF | |
| 154 | Đi ốt | 2С147 | 42 | Cái | UCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W | |
| 155 | Đi ốt | 2С168А | 58 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 156 | Đi ốt | 2С175 | 12 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 157 | Đi ốt | 2С439А | 20 | Cái | UCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W | |
| 158 | Đi ốt | 2С950А | 20 | Cái | Khối lượng không quá 6 g. Thông số kỹ thuật: УЖ0.362.015 ТУ. Điện áp ổn định danh định: 150 V at Ist 25 mA; Ổn áp lan truyền: 136-164 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,16% / ° С; Độ mất ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 4%; Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 2,5 mA; Dòng ổn định tối đa cho phép: 33 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 5 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60- + 120 ° С | |
| 159 | Đi ốt | Д102А | 48 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 μA ở Uoбp 50 V; Khối lượng không quá 0,53g; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55...+100 | |
| 160 | Đi ốt | Д202 | 24 | Cái | Uобр имп max = 200 V, Iпр max = 400 mA, Uпр/Iпр = 1/400 V/mA, Ioбр = 50 µA, fд max = 1kHz. Khối lượng không quá 3,5 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 161 | Đi ốt | Д215A | 36 | Cái | Dòng thuận trung bình lớn nhất cho phép 10A khi Tần số điện áp đặt vào 1,1 kHz và Nhiệt độ thân điot 100oC. Dòng quá tải cho phép lớn nhất: 100A. Nhiệt độ lớn nhất thân điôt Tmax 130oC. | |
| 162 | Đi ốt | Д237А | 216 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА; fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz; Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА; Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 VDải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 163 | Đi ốt | Д237Б | 14 | Cái | Loại vỏ КДЮ-9-1, Uобр max = 200 V, Uобр имп max = 200 V, Iпр max = 300 mA, Iпр имп max = 10 A, Uпр/Iпр = 1,0/300 V/mA, f max = 1 kHz. Khối lượng không quá 2 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 164 | Đi ốt | Д814В | 4 | Cái | Dùng để ổn định điện áp từ 7 đến 14V trong dải các dòng ổn định từ 3 đến 40 mA. Khối lượng không quá 1g. Dòng ổn định nhỏ nhất 3mA. Dòng ổn định lớn nhất phụ thuộc nhiệt độ. | |
| 165 | Đi ốt | Д814Г | 8 | Cái | Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C. | |
| 166 | Đi ốt | Д814Д | 14 | Cái | Loại vỏ КД-8, Uст.мин = 11,5 V, Uст.ном = 13 V, Uст.макс = 14 V, Iст.ном = 5 mA, Рmax = 0,34 W, Iст.мин = 3 mA, Iст.макс = 40 mA. Khối lượng không quá 1 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 167 | Đi ốt | П307В | 70 | Cái | Loại vỏ КТЮ-3-6, Сấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=120mA,UКБ0 max=60V UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ | |
| 168 | Đi ốt | 2ДС523БМ | 20 | Cái | Trọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | |
| 169 | Điện trở | OМЛТ-2-10 ОМ±5% | 48 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 10 Om ±10%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 170 | Điện trở | МЛТ-2-68КОМ | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 68 kOM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 171 | Điện trở | МТ-0,125-27KОM±5% | 24 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 27 kOm. Sai số ±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 172 | Điện trở | МТ-0,25-1,8 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 1,8 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 173 | Điện trở | МТ-0,25-150 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 174 | Điện trở | МТ-0,25-16 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 16 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 175 | Điện trở | МТ-0,25-180 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 180 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 176 | Điện trở | МТ-0,25-2,2 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 2,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 177 | Điện trở | МТ-0,25-27 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 27 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 178 | Điện trở | МТ-0,25-330 ОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 330 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 179 | Điện trở | МТ-0,25-390 ОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 390 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 180 | Điện trở | МТ-0,25-470 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 181 | Điện trở | МТ-0,25-56 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 182 | Điện trở | МТ-0,25-620 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 620 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 183 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1,2 КОМ | 72 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1,2 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 184 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1,2 КОМ | 92 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1,2 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 185 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-120 ОМ | 120 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 120 Om. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 186 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-120 ОМ | 64 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 120 Om. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 187 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-150 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 188 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1KOM±5%(1K1) | 80 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1KOM±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 189 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-220 ОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 220 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 190 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-2MOM±5%(2M2) | 56 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 2MOM±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 191 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-3,3 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 3,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 192 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-33 КОМ | 64 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 33 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V.Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 193 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-33 КОМ | 32 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 33 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V.Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 194 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-470 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 195 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-56 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 196 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-6,2 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 6,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 197 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-750 ОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 750 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 198 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-110 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 110 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 199 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-300 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 300 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 200 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-36 ОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 36 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 201 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-10 КОМ | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,5W. Điện trở 10 kOM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 350V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 202 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-240 ОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 240 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 203 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-270 ОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 270 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 204 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-33 ОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 33 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 205 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-4,3 МОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 4,3 MΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 206 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-4,7 КОМ ±10%(K43J) | 72 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 0,5W. Điện trở 4,7 kOm±10%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 350V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 207 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-43 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 43 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 208 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-65,9 ОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 65,9 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 209 | Điện trở | ОМЛТ-1-2 ОM(22RJ) | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở 2 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 210 | Điện trở | ОМЛТ-1-З,6К | 88 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,6К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC. | |
| 211 | Điện trở | ОМЛТ-1-З,9К | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,9К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC. | |
| 212 | Điện trở | ОМЛТ-1-З,ЗК | 12 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,3К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC. | |
| 213 | Điện trở | ОМЛТ-1-ЗК | 72 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở ЗК. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC. | |
| 214 | Điện trở | ОМЛТ-2-750-ОМ | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 750 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 215 | Điện trở | ОМЛТ-2-820-ОМ | 4 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 820 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 216 | Điện trở | ОМЛТ-2-910-ОМ | 8 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 910 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | |
| 217 | Điện trở | ПТМН-0,5 -1,6 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 1,6 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 218 | Điện trở | ПТМН-0,5 -15 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 15 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 219 | Điện trở | ПТМН-0,5 -2,4 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 2,4 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 220 | Điện trở | ПТМН-0,5 -3,3 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 3,3 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 221 | Điện trở | ПТМН-0,5 -4,3 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 4,3 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 222 | Điện trở | ПТМН-0,5 -43 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 43 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 223 | Điện trở | ПТМН-0,5 -6,2 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 6,2 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 224 | Điện trở | ПТМН-0,5 -6,8 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 6,8 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 225 | Điện trở | ПТМН-0,5 -9,1 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 9,1 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 226 | Điện trở | ПТМН-1- 20 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 20 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 227 | Điện trở | ПТМН-1- 24 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 24 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 228 | Điện trở | ПТМН-1- 36 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 36 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 229 | Điện trở | ПТМН-1- 560 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 560 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 230 | Điện trở | ПТМН-1- 91 КОМ | 2 | Cái | Điện trở danh định 91 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động | |
| 231 | Điện trở | С2-33Н-0,125-30KОM | 20 | Cái | Điện trở danh định 30 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 232 | Điện trở | С2-33Н-0,125-K13 | 20 | Cái | Điện trở danh định 0,13 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 233 | Điện trở | С2-33Н-0,5ВТ-100ОM | 20 | Cái | Điện trở danh định 100 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 234 | Điện trở | С2-36-200KОM-В | 20 | Cái | Điện trở danh định 200 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 235 | Điện trở | С2-36-3,65KОM | 20 | Cái | Điện trở danh định 3,65 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 236 | Điện trở | С2-36-5,62KОM-В | 20 | Cái | Điện trở danh định 5,62 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 237 | Điện trở | С5-35В-10ВТ-430 ОМ | 4 | Cái | Công suất định mức 10W, Điện trở 430 Om. Khối lượng không quá 27g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 238 | Điện trở | С5-35В-15ВТ-1,6КΩ | 8 | Cái | Công suất định mức 15W, Điện trở 1,6КΩ. Khối lượng không quá 36g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 239 | Điện trở | С5-35В-15ВТ-1,8КΩ | 4 | Cái | Công suất định mức 15W, Điện trở 1,8КΩ. Khối lượng không quá 36g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 240 | Điện trở | С5-35В-25ВТ-1,8КΩ | 4 | Cái | Công suất định mức 25W, Điện trở 1,8КΩ Khối lượng không quá 52g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 241 | Điện trở | С5-35В-25ВТ-43 ОМ | 4 | Cái | Công suất định mức 25W, Điện trở 43 Om. Khối lượng không quá 52g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 242 | Điện trở | С5-35В-3ВТ-35 ОМ | 4 | Cái | Công suất định mức 3W, Điện trở 35 Om. Khối lượng không quá 16g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 243 | Nút ấn | 4КНР | 4 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 27;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,1-5;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,1-3.Lực ấn nút, kG+ Khi làm việc chiều thuận: 0,6-2,1;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 180;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 1500. | |
| 244 | Rơ le | РВ-1-0,25 сер 2 | 8 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 245 | Rơ le | РВ-2-1,6 сер 2 | 4 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 246 | Rơ le | РП-2 | 144 | Cái | Điện áp làm việc 27V; dòng một chiều 8A; dòng xoay chiều 3A. Điện áp xoay chiều 208V, điện áp 1 chiều 30V. Khối lượng không quá 70g. | |
| 247 | Rơ le | РПС32Б | 16 | Cái | Số tiếp điểm: 10; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 248 | Rơ le | РЭС 34 | 24 | Cái | Tần số từ 50 đến 1100 Hz. Dòng điện không quá 2A khi điện áp dưới 250V phụ thuộc vào chế độ chuyển mạch. Điện áp làm việc tiêu chuẩn 4,6; 6; 10; 27 V. Thời gian làm việc từ 5,3 đến 7,5 ms. | |
| 249 | Rơ le | РЭС 47 | 16 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 250 | Rơ le | РЭС 48А | 4 | Cái | - Điện áp một chiều làm việc (20 - 36)V; - Điện trở cuộn dây (600 ±60)Ω; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 251 | Rơ le | РЭС-10-PC4-524-301 | 10 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 252 | Rơ le | РЭС-10-PC4-524-302 | 6 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 530 Ω đến 724 Ω. Điện áp làm việc: 24 V ÷ 36 V. Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 3 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 253 | Rơ le | РЭС-34 | 32 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, được cung cấp bằng dòng điện một chiều, với một tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC có tần số từ 50 đến 1100 Hz.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 4; 6; 10 ; 27.Thời gian phản hồi, ms: từ 5,3 đến 7,5.Thời gian phát hành, ms, không còn nữa: 2.Loại vỏ kim loại, niêm phong. | |
| 254 | Rơ le | РЭС-55А | 56 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 1600 Ω đến 2162 Ω. Điện áp làm việc: 24,3 V ÷ 29,7 V; Điện trở cách điện không nhỏ hơn 5 MΩ. Khối lượng 6 g. | |
| 255 | Rơ le | РЭС-9 РС4.529.029-02 | 10 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 13 ± 3 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 256 | Rơ le | РЭС-9 РС4.529.029-03 | 4 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 6 ± 1 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 257 | Rơ le | РЭС-9 РС4.529.029-04 | 4 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 6 ± 1 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 258 | Rơ le | РЭС-9-0001 | 20 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 23 V ÷ 24 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 259 | Rơ le | РЭС-55А РС4.569.601 | 6 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1880 Ω. Điện áp làm việc: 27 ± 3 V. Dòng đóng: 16 mA; Dòng ngắt: 1,8 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 260 | Rơ le | РЭС-55А РС4.569.603 | 10 | Cái | Điện trở cuộn dây: 95 Ω. Điện áp làm việc: 12,6 ± 1 V. Dòng đóng: 16 mA; Dòng ngắt: 1,8 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | |
| 261 | Tụ điện | K52-1-100B-33MKФ±30%-B | 6 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 30%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 262 | Tụ điện | K52-1M-25B-15МКФ±10% | 18 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 263 | Tụ điện | K53-1-30B-33МКФ | 28 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 5%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 264 | Tụ điện | К40У-9-200В-0,01 МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 0,01 µF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 2500 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g. | |
| 265 | Tụ điện | К40У-9В-200В-1000 ПФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 1000 pF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 266 | Tụ điện | К40У-9В-200В-4700 ПФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 4700 pF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 267 | Tụ điện | К40У-9В-400В-0,047 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 0,047 µF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 268 | Tụ điện | К40У-9В-630В-6800 ПФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 6800 pF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 269 | Tụ điện | К42У-2-250В-0,047 МКФ | 18 | Cái | Điện dung danh định: 0,047 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 2000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 270 | Tụ điện | К42У-2-250В-1 МКФ | 8 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn: 250 V. Điện trở cách điện các tiếp điểm 5000 Om. Độ sai lệch điện dung cho phép: ±10%, Dải nhiệt độ từ âm 60 đến +70 oC. | |
| 271 | Tụ điện | К50-29-100В-100 МКФ | 44 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 272 | Tụ điện | К50-29-100В-22 МКФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 273 | Tụ điện | К50-29-160В-47 MKФ-В | 28 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 274 | Tụ điện | К50-29-16В-220MKФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 220 μF ± 10%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 275 | Tụ điện | К50-29-25В-22 МКФ | 46 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 276 | Tụ điện | К50-29-25В-470 МКФ | 18 | Cái | Điện dung danh định: 470 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 277 | Tụ điện | К50-29-63В-100 МКФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 278 | Tụ điện | К50-29-63В-220 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 220 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 279 | Tụ điện | К50-29В-63В-47 MKФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 280 | Tụ điện | К52-1-100В-1,5 МКФ | 60 | Cái | Điện dung danh định: 1,5 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 281 | Tụ điện | К52-1-100В-33 МКФ | 44 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 282 | Tụ điện | К52-1-100В-33МКФ±10%-В | 18 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 283 | Tụ điện | К52-1-16В-100 МКФ | 88 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 284 | Tụ điện | К52-1-16В-470 МКФ | 60 | Cái | Điện dung danh định: 470 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 285 | Tụ điện | К52-1-25В-15 МКФ | 166 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 286 | Tụ điện | К52-1-25В-33 MKФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 287 | Tụ điện | К52-1-25В-6,8 МКФ | 62 | Cái | Điện dung danh định: 6,8 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 288 | Tụ điện | К52-1-25В-68 МКФ | 104 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 289 | Tụ điện | К52-1-30В-100MKФ | 24 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 290 | Tụ điện | К52-1-32В-100MKФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 291 | Tụ điện | К52-1-35В-22 МКФ | 84 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 292 | Tụ điện | К52-1-35В-4,7 МКФ | 168 | Cái | Điện dung danh định: 4,7 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 293 | Tụ điện | К52-1-35В-47 МКФ | 132 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 294 | Tụ điện | К52-1-50В-15MKФ±20%-B | 22 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 295 | Tụ điện | К52-1-50В-3,3 МКФ | 74 | Cái | Điện dung danh định: 3,3 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 296 | Tụ điện | К52-1-50В-33 МКФ | 70 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 297 | Tụ điện | К52-1-50В-68 MKФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 298 | Tụ điện | К52-1-6,3В-150MKФ±20% | 20 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 299 | Tụ điện | К52-1-6,3В-68 МКФ | 114 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 300 | Tụ điện | К52-1-70В- 22 МКФ | 120 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 301 | Tụ điện | К52-1-70В-47 MKФ | 10 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 302 | Tụ điện | К52-1Б-32В-47МКФ | 44 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 303 | Tụ điện | К52-1Б-50В-150 МКФ | 46 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 304 | Tụ điện | К52-1Б-6,3В-150MKФ±20% | 14 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 305 | Tụ điện | К52-1В-16В-100МКФ | 22 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 306 | Tụ điện | К52-1В-35В-100 MKФ | 48 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 307 | Tụ điện | К52-1В-50В-68 MKФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 308 | Tụ điện | К52-1М-100B-15MKФ | 10 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 309 | Tụ điện | К52-1М-100В-33 MKФ | 60 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 310 | Tụ điện | К52-1М-25В-150MKФ-в | 30 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 311 | Tụ điện | К52-1М-25В-33 MKФ | 52 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 312 | Tụ điện | К52-1М-50В-15MKФ±20% | 18 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 313 | Tụ điện | К52-2-15В-50 МКФ | 120 | Cái | Điện dung danh định: 50 μF ± 20%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 314 | Tụ điện | К52-2-25В-300 МКФ | 120 | Cái | Điện dung danh định: 300 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 315 | Tụ điện | К52-2-25В-30MKФ | 10 | Cái | Điện dung danh định: 30 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 316 | Tụ điện | К52-2-50В-20 МКФ | 104 | Cái | Điện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 317 | Tụ điện | К52-2-50В-200 МКФ | 120 | Cái | Điện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 318 | Tụ điện | К52-2-50В-200MKФ | 10 | Cái | Điện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 319 | Tụ điện | К52-2-50В-200МКФ±20% | 12 | Cái | Điện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 320 | Tụ điện | К52-2-70В-150 МКФ | 80 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 321 | Tụ điện | К52-2-90В-100 МКФ | 70 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 322 | Tụ điện | К52-2С-70В-150 МКФ | 60 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 10%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 323 | Tụ điện | К52-5-15В-330 МКФ | 82 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 324 | Tụ điện | К52-5-50В-150 МКФ | 90 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 325 | Tụ điện | К52-5-90В-100 МКФ | 68 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 326 | Tụ điện | К52-5СВ-50В-150 МКФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 327 | Tụ điện | К52-9-100В-33 МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,4 μA đến 31 μA. Trở kháng 3.. 15 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 328 | Tụ điện | К52-9-16В-100 МКФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 329 | Tụ điện | К52-9-25В-33 МКФ | 90 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 330 | Tụ điện | К52-9-25В-68 МКФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 331 | Tụ điện | К52-9-50В-15 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng | |
| 332 | Tụ điện | К52-9-50В-68 МКФ | 42 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng | |
| 333 | Tụ điện | К52-9-6,3В-68 МКФ | 14 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 334 | Tụ điện | К52-9-63В-10 МКФ | 104 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,3 μA đến 29,4 μA. Trở kháng 2.. 10 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 335 | Tụ điện | К52-9В-100В-33 МКФ | 54 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,4 μA đến 31 μA. Trở kháng 3.. 15 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 336 | Tụ điện | К52-9В-100В-33MKФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 337 | Tụ điện | К52-9В-16В-100МКФ | 32 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 338 | Tụ điện | К52-9В-25В-33 МКФ | 8 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 339 | Tụ điện | К52-9В-50В-15 МКФ | 90 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng | |
| 340 | Tụ điện | К52-9В-6,3В-68 МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 341 | Tụ điện | К53-1-15В-4,7 МКФ | 66 | Cái | Điện dung danh định: 4,7 μF ± 10%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 342 | Tụ điện | К53-1-15В-6,8 МКФ | 68 | Cái | Điện dung danh định: 6,8 μF ± 10%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 343 | Tụ điện | К53-1-20В-10 МКФ | 32 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn 20 V, Điện dung tiêu chuẩn 10 μF. Dòng hao hụt 2,0…5,0 μA. Khối lượng, không quá 6,5g. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85oC. | |
| 344 | Tụ điện | К53-1-20В-2,2 МКФ | 52 | Cái | Điện dung danh định: 2,2 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 345 | Tụ điện | К53-1-20В-47 МКФ | 44 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 346 | Tụ điện | К53-1-30В-22MKФ±5% | 14 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 5%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 347 | Tụ điện | К53-1-30В-33 МКФ | 60 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn 30 V, Điện dung tiêu chuẩn 33 μF. Dòng hao hụt 2,0…5,0 μA. Khối lượng, không quá 6,5g. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85oC. | |
| 348 | Tụ điện | К53-1-30В-6,8 МКФ | 46 | Cái | Điện dung danh định: 6,8 μF ± 10%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 349 | Tụ điện | К53-14-30В-22MKФ±20% | 20 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 350 | Tụ điện | К53-18- 16В-33МКФ | 50 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 351 | Tụ điện | К53-18-16В-100МКФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 352 | Tụ điện | К53-18-16В-22МКФ | 56 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 353 | Tụ điện | К53-18-20В-100МКФ± 10% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 354 | Tụ điện | К53-18-20В-10МКФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 355 | Tụ điện | К53-18-20В-22МКФ±20% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 356 | Tụ điện | К53-18-20В-47МКФ± 10% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 357 | Tụ điện | К53-18-30В-10MKФ±20% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 358 | Tụ điện | К53-18-6,3В-22МКФ± 10% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 359 | Tụ điện | К53-18-6,3В-4,7МКФ±10% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 4,7 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 360 | Tụ điện | К53-18В-16В- 10МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 361 | Tụ điện | К53-18В-16В- 22МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 362 | Tụ điện | К53-18В-16В- 33МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 363 | Tụ điện | К53-18В-20В- 10МКФ | 10 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 364 | Tụ điện | К53-18В-20В- 47МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 365 | Tụ điện | К53-18В-32В- 10МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 366 | Tụ điện | К53-18В-40В- 10МКФ | 4 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 40 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 367 | Tụ điện | К53-1А-16В-10 МКФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 368 | Tụ điện | К53-1А-16В-15МКФ | 24 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 369 | Tụ điện | К53-1А-16В-3,3МКФ±20% | 30 | Cái | Điện dung danh định: 3,3 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 370 | Tụ điện | К53-1А-16В-47МКФ | 22 | Cái | Điện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 371 | Tụ điện | К53-1А-16В-68 МКФ | 100 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 372 | Tụ điện | К53-1А-20В-10 МКФ | 24 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 373 | Tụ điện | К53-1А-20В-10МКФ±10% | 14 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 374 | Tụ điện | К53-1А-32В-10 МКФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 375 | Tụ điện | К53-1А-32В-1MKФ | 44 | Cái | Điện dung danh định: 1 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 376 | Tụ điện | К53-1А-32В-2,2MKФ±20% | 24 | Cái | Điện dung danh định: 2,2 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 377 | Tụ điện | К53-1А-32В-33 МКФ | 70 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 378 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-100 MKФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 379 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-10MKФ± 10% | 24 | Cái | Điện dung danh định: 10 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 380 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-33MKФ±20% | 24 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 381 | Tụ điện | К53-1В-15В-15 МКФ | 30 | Cái | Điện dung danh định: 15 μF ± 5%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 382 | Tụ điện | К73-15В-160В-0,01 МКФ | 14 | Cái | Điện dung danh định: 0,01 µF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Điện trở cách điện > 7500 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 383 | Tụ điện | К73-16-63В-0,27МКФ±10% | 24 | Cái | Điện dung danh định: 0,27 µF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Điện trở cách điện > 7500 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 384 | Tụ điện | К73П-3В-0,25 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 0,25 µF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Điện trở cách điện > 2000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 385 | Tụ điện | К75-15-10KВ-0,1 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 0,1 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 386 | Tụ điện | К75-15-10KВ-0,5МКФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 0,5 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 387 | Tụ điện | К75-24-400В-1 МКФ | 20 | Cái | Điện dung danh định: 1 µF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 388 | Tụ điện | КМ-5А-430-0,01 ПФ | 4 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn 0,01 ПФ, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 389 | Tụ điện | КМ-5Б-М1500-2000 ПФ | 8 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn 2000 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 390 | Tụ điện | КМ-5Б-М47-100 ПФ | 16 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn 100 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 391 | Tụ điện | КМ-5Б-М47-110 ПФ | 8 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn 110 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC. | |
| 392 | Tụ điện | КСОТ-5-250В-56 ПФ | 2 | Cái | Điện dung danh định: 56 pF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g. | |
| 393 | Tụ điện | КСОТ-5-500В-180 ПФ | 2 | Cái | Điện dung danh định: 180 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g. | |
| 394 | Tụ điện | КСОТ-5-500В-5600 ПФ | 2 | Cái | Điện dung danh định: 5600 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g. | |
| 395 | Tụ điện | КСОТ-5-500В-680 ПФ | 2 | Cái | Điện dung danh định: 680 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g. | |
| 396 | Tụ điện | ОБМБГ-200-2МКФ | 4 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn 200V, Điện dung 2 μF. | |
| 397 | Vi mạch | 130ЛА3 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 398 | Vi mạch | 130ЛА4 | 16 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Dòng tiêu thụ không quá 33 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 399 | Vi mạch | 130ЛА6 | 16 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Dòng tiêu thụ không quá 32 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 400 | Vi mạch | 133ИД1 | 44 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 401 | Vi mạch | 133ИЕ2 | 30 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 402 | Vi mạch | 133ИЕ4 | 28 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 403 | Vi mạch | 133ИЕ7 | 40 | Cái | IC TTL, loại vỏ vỏ phẳng kiểu 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 404 | Vi mạch | 133ИМ1 | 20 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 405 | Vi mạch | 133ИП3 | 38 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 406 | Vi mạch | 133КП1 | 100 | Cái | IC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 407 | Vi mạch | 133КП2 | 60 | Cái | IC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 408 | Vi mạch | 133ЛА1 | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 409 | Vi mạch | 133ЛА10 | 50 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 410 | Vi mạch | 133ЛД1 | 40 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 411 | Vi mạch | 133ЛЕ5 | 44 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 412 | Vi mạch | 133ЛН1 | 28 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,35V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 33mA, Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 22mA. Công suất tiêu thụ trên mỗi cổng logic ở mức thấp không quá 31mW. Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 1g. Tuổi thọ100.000h | |
| 413 | Vi mạch | 133ЛН2 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 414 | Vi mạch | 133ЛП9 | 40 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 415 | Vi mạch | 133ЛР4 | 18 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 416 | Vi mạch | 133ТЛ1 | 22 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 417 | Vi mạch | 134ИД3 | 22 | Cái | IC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,9 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 418 | Vi mạch | 134ИЕ2 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-4, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 419 | Vi mạch | 134ИЕ5 | 36 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 420 | Vi mạch | 134ИП2 | 20 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 421 | Vi mạch | 134ИР1 | 6 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Dòng tiêu thụ không quá 9 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 422 | Vi mạch | 134КП9 | 20 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 423 | Vi mạch | 134ЛА2А | 24 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 424 | Vi mạch | 134ЛБ1 | 12 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 425 | Vi mạch | 134ЛБ2 | 10 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 426 | Vi mạch | 134ЛР2А | 4 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 427 | Vi mạch | 134ЛР4А | 6 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 428 | Vi mạch | 134ТВ14 | 22 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 429 | Vi mạch | 136ЛА4 | 24 | Cái | Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 3 phần tử lôgic "3AND-NOT"; Điện áp nguồn:5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-4; Tiêu chuẩn kỹ thuật: И63.088.023 ТУ1 | |
| 430 | Vi mạch | 136ТР1 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5M. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 431 | Vi mạch | 140УД13 | 24 | Cái | Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 2 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 432 | Vi mạch | 140УД1А | 4 | Cái | Loại vỏ 301.12-1, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 6,3 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 433 | Vi mạch | 140УД2 | 14 | Cái | - Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 434 | Vi mạch | 140УД20А | 2 | Cái | Loại vỏ 201.14-10, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 435 | Vi mạch | 140УД7 | 24 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 436 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 56 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 437 | Vi mạch | 142ЕН2 | 6 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 438 | Vi mạch | 142ЕН2А | 14 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 439 | Vi mạch | 142ЕН3А | 80 | Cái | Bộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | |
| 440 | Vi mạch | 142ЕН3Б | 46 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 441 | Vi mạch | 153УД1 | 80 | Cái | Điện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 442 | Vi mạch | 153УД1А | 40 | Cái | Điện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 443 | Vi mạch | 153УД3 | 10 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h | |
| 444 | Vi mạch | 153УД6 | 4 | Cái | Loại vỏ 301.8-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%. Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; | |
| 445 | Vi mạch | 164ТМ2 | 36 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10% . Thông số kỹ thuật: И63.088.023ТУ1 | |
| 446 | Vi mạch | 168КТ2В | 4 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 401.14-4, trọng lượng không quá 0,45 g. Uпор: 3 V đến 6 V, Iут.з ≤ 20 nA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: AEHB.43160.166ТУ. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 447 | Vi mạch | 190КТ2 | 4 | Cái | Loại vỏ 3107.12-1, Trọng lượng không quá 1,5g. Uзи=-6V khi Uип=0, Iс=10µA, Uси=-5V. Iз=≤30nA khi Uзи=-30V, Uси=Uип=0. Iс≤50nA khi Uип=Uзи=0, Uси=-25V. | |
| 448 | Vi mạch | 198НТ1А | 20 | Cái | Ma trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 449 | Vi mạch | 198НТ3 | 14 | Cái | Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 450 | Vi mạch | 286ЕП1 | 4 | Cái | Loại vỏ 427.8-1. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật АЕЯР.431420.162ТУ. | |
| 451 | Vi mạch | 2Т913А | 2 | Cái | Loại vỏ КТ-16-2, Сấu trúc n-p-n. IК max=0,5 A, IК. И.max=1 A, UКЭR max=55V, UЭБ0 max=3,5 V, РК max = 4,7W, fгp > 0,9 GHz. Khối lượng không quá 1,6 g. | |
| 452 | Vi mạch | 301НР10В | 38 | Cái | Loại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ | |
| 453 | Vi mạch | 301НР12В | 38 | Cái | Loại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ | |
| 454 | Vi mạch | 301НР7В | 28 | Cái | Loại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ | |
| 455 | Vi mạch | 521СА1 | 44 | Cái | Loại vỏ 301.12-1, trọng lượng không quá 1,6 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.015ТУ1 Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 456 | Vi mạch | 530ЛН2 | 20 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 457 | Vi mạch | 533AГ3 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,1 g. Dòng tiêu thụ: không quá 20 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 458 | Vi mạch | 533ИД4 | 20 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,1 g. Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 459 | Vi mạch | 533ИД6 | 20 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,2 g. Dòng tiêu thụ: không quá 13 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 460 | Vi mạch | 533ИЕ5 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g. Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 461 | Vi mạch | 533ИЕ7 | 26 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-18, trọng lượng không quá 1,5 g. Dòng tiêu thụ: không quá 31 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 462 | Vi mạch | 533КП2 | 10 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-18, trọng lượng không quá 1,5 g. Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 463 | Vi mạch | 533ЛА9 | 14 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 464 | Vi mạch | 533ЛИ2 | 14 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 465 | Vi mạch | 533ЛП8 | 20 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 466 | Vi mạch | 533ТВ6 | 34 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 467 | Vi mạch | 533ТМ2 | 14 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 468 | Vi mạch | 533ТМ2 | 38 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 469 | Vi mạch | 533ТМ8 | 24 | Cái | Bốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 470 | Vi mạch | 537РУ6 | 20 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 427.18-2. Điện áp nguồn: 5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 2 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 471 | Vi mạch | 564ИЕ9 | 24 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.16-23, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 472 | Vi mạch | 564ИР2 | 10 | Cái | Hai thanh ghi dịch chuyển bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 473 | Vi mạch | 564ИР6 | 10 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển 8 bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 474 | Vi mạch | 564ЛЕ6 | 6 | Cái | Hai cổng logic 4 VÀ-ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 475 | Vi mạch | 564ЛП13 | 2 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 476 | Vi mạch | 564ПУ6 | 20 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 15 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 477 | Vi mạch | 564ПУ7 | 24 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,4 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 478 | Vi mạch | 564РУ2 | 4 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 4112.16-1, trọng lượng không quá 1,5 g. Thông số kỹ thuật: бК0.347.064ТУ10. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 479 | Vi mạch | 564ТВ1 | 44 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 480 | Vi mạch | 564ТМ3 | 10 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.16-33.03, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 481 | Vi mạch | 564ТР2 | 2 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 402.16-33, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | |
| 482 | Vi mạch | 590КН3 | 10 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tám kênh (4x2) với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18Điện áp cung cấp: ± 15V ± 10%;Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 483 | Vi mạch | 590КН4 | 4 | Cái | Khoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 484 | Vi mạch | 590КН5 | 10 | Cái | Khoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 485 | Vi mạch | 590КН7 | 34 | Cái | Bộ chuyển mạch 4 kênh tín hiệu tương tự cùng với bộ giải mãKiểu đóng gói 402.16-18Điện áp cung cấp: ±15V±10%;Dòng tiêu thụ ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 486 | Vi mạch | 124КТ1А | 34 | Cái | Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: И63.088.048 ТУ. Thời hạn sử dụng 25 năm | |
| 487 | Vi mạch | 133ЛЛ1 | 36 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 488 | Sơn cách điện | Đại Bàng | 8 | Kg | Sơn cách điện Acrylic melamin được chế tạo trên cơ sở nhựa Melamin, nhựa Acrylic cao cấp, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt; Sơn cách điện S.AC.ML-CĐ là loại sơn cách điện cấp F, khô sấy. Sơn dùng để tẩm mô tơ, các cuộn dây biến thế cỡ nhỏ; Sơn có màu vàng trong, vàng cánh gián. Độ bám dính cao, cách điện tốt, độ cách điện cấp F. Thời gian khô sấy nhanh. Lượng tiêu tốn cho 1m2 sản phẩm cần tấm sấy: 100-200 g; Gia công bằng phương pháp tẩm nhúng; Nhiệt độ sấy: 145 - 155oC; Thời gian sấy cho 1 lớp: 30 phút – 60 phút. | |
| 489 | Sơn mau khô | Rainbow | 80 | Kg | Sơn 2 thành phần epoxy phủ hoàn thiện bề mặt kim loại; Độ dày màng phim khô: 40 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 8 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 12,5; Thời gian khô bề mặt: 2 giờ ở 30 độ, khô cứng sau 10 giờ; Tỷ lệ pha sơn 92:8 (theo trọng lượng); Dung môi pha 5-10% SP-12 Epoxy; Màng sơn dai và chắc với độ bám dính rất tốt; Chịu tác động của cơ học rất tốt; Chịu tác động của dầu và hóa chất rất tốt. | |
| 490 | Dung môi pha sơn | 1005 Rainbow | 72 | Lít | Dung môi pha sơn thinner 1005 Rainbow dùng để pha sơn epoxy với tỷ lệ pha không quá 10% theo thể tích, có thể dùng 1005 để rửa dụng cụ; Hệ sơn dung môi thinner; Màu sắc chất lỏng trong suốt; Đóng gói 18L-Thùng; Chất pha loãng từ 5% đến 10% 1005; Tỷ trọng Kg/L 0.85kg/lít. | |
| 491 | Keo cách điện | K-704 | 19 | Tuýt | Kafuter k-704 là cao su silicon lưu hóa trung tính một thành phần trung tính, hấp thụ độ ẩm trong không khí ở nhiệt độ phòng và không độc hại, không gây ô nhiễm và không ăn mòn. Nó có khả năng cách điện và kháng hồ quang tốt, phạm vi liên kết rộng, khả năng chống nước lạnh tuyệt vời, hiệu suất ổn định và sử dụng thuận tiện. Nó có thể được sử dụng trong một thời gian dài trong phạm vi nhiệt độ -60 ° C ~ 200 ° C. Cao su silicon RTV này có độ bám dính tốt. Ngoài các vật liệu kim loại và phi kim loại thông thường, nó cũng có độ bám nhất định với các vật liệu khó liên kết như vàng, bạc và thép không gỉ. Khối lượng: 300ML/tuýp | |
| 492 | Thiếc hàn | 12 | Kg | Không độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C | ||
| 493 | Nhựa thông | 4 | Kg | Đã qua chế biến màu vàng óng,dạng rắn ,nóng chảy 300 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi