Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn...

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268221-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn...
Số hiệu KHLCNT 20211264617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn 95/HĐSC; 7010/HĐSC/2021/A42-A32
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 13:19:00 đến ngày 2021-12-31 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,837,608,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, dây dẫn, sơn, keo, thiếc hàn...
Kế hoạch thầu mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 01-K28, 03-K28, 04-K28, 05-K28
60 Ngày
E-CDNT 3 95/HĐSC; 7010/HĐSC/2021/A42-A32
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2П103Б72CáiLoại vỏ KT-1-7 (TO-18), thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1 g.
2Bán dẫn2П103Д18CáiLoại vỏ: KT-1-7. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 1 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 120 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 2,2 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 15 V; Điện áp cổng tối đa: 15 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 0,55 ... 1,2 mA; Độ dốc của đặc tính: 0,7... 2,1 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 17 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 8 pF.
3Bán dẫn2П302А12CáiLoại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
4Bán dẫn2П302Б4CáiLoại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
5Bán dẫn2П303Б10CáiLoại vỏ: KT-1-12. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 200 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V; Điện áp cổng tối đa: 30 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 3 ... 9 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 2,6 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 6 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF.
6Bán dẫn2П303В6CáiLoại vỏ КТ-2-12, thông số kỹ thuật: ТФ3.365.000 ТУ. Khối lượng không quá 1,5 g. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
7Bán dẫn2П307Б8CáiKhối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Loại vỏ: KT-1-12. Cấu trúc: tiếp giáp p-n và kênh n. Nguồn tiêu tán: 250 mW. Điện áp cắt của tranzito 1,5-6 V. Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V. Điện áp cống tối đa: 30 V. Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V. Dòng xả (liên tục): 30 mA. Dòng xả ban đầu: không quá 6 mA. Độ dốc của đặc tính: 6-12 mA / V (10V). Điện dung đầu vào không quá 5 pF. Điện dung phản hồi trong mạch có nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 1,5 pF.
8Bán dẫn2П312А4CáiLoại vỏ КТ-23, thông số kỹ thuật: ЖК3.365.262 ТУ. Khối lượng không quá 0,2 g. Công suất: 100 mW; Điện áp cắt của tranzito: 2-8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V; Điện áp cống tối đa: 25 V; Dòng xả (không đổi): 25 mA. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
9Bán dẫn2П312Б8CáiLoại vỏ КТ-23, thông số kỹ thuật: ЖК3.365.262 ТУ. Khối lượng không quá 0,2 g. Công suất: 100 mW; Điện áp cắt của tranzito: 2-8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V; Điện áp cống tối đa: 25 V; Dòng xả (không đổi): 25 mA. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
10Bán dẫn2П350А24CáiLoại vỏ: КТ-1-14, Рmax = 200 mW, Uси max=15V, Uз1и max=15V, Uз2и max=15V, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+85°С. Khối lượng không quá 0,7 g
11Bán dẫn2Т201Б14CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g
12Bán dẫn2Т201В14CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g
13Bán dẫn2Т201Г2CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20mA, IК. И.max=100mA UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=150 mW, h21Э: 30…90, IЭБО 10MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,6 g
14Bán dẫn2Т208А20CáiСấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g
15Bán dẫn2Т208Б6CáiСấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=20V, РК max=200 mW, h21Э: 40…120, IЭБО 5MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,5 g
16Bán dẫn2Т208Д4CáiCấu trúc p-n-p. Điện áp bão hòa bazo-emiter khi Icolec=300mA, Ibazo=60 mA không lớn hơn 1,5V. Dòng điện ngược colecter-emitor khi Ucolector=Ucolector.Max, Rbazo=10kOm không quá 1μA. Dòng emitor ngược khi Ubazo=Ubazo.Max, không quá 1μA. Nhiệt độ chuyển tiếp p-n +150oC, Nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +125 oC.
17Bán dẫn2Т306Б8CáiСấu trúc n-p-n, IК max=30mA, IК. И.max=50mA UКЭR max=10V, UКБ0 max=15V, UЭБ0 max=4V, РК max=150 mW, h21Э: 20…100, IЭБО 300MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 0,65 g
18Bán dẫn2Т312А20CáiСấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=60mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=30V, РК max=225 mW, h21Э: 12…100, UКЭнас80MHz, СК
19Bán dẫn2Т313Б20CáiСấu trúc p-n-p. IК max=350mA, IК. И.max=700mA UКЭR max=50V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=300 mW, h21Э: 30…120, fгp>200MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 1g
20Bán dẫn2Т321Б14CáiСấu trúc p-n-p. IК max=200 mA, IК. И.max=2000 mA, UКЭR max=50V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=210mW, h21Э: 20..60 , fгp>60MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2,2g
21Bán dẫn2Т368А42CáiLoại vỏ КТ-1-12, Сấu trúc n-p-n, IК max = 30mA, IК. И.max=60 mA, UКЭR max=15 V, UКБ0 max=15 V, UЭБ0 max=4V, РК max=225 mW, h21Э: 50..300, IКБО 900MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 0,6 g.
22Bán dẫn2Т372А10CáiLoại vỏ КТЮ-23-2, Сấu trúc n-p-n, IК max = 100mA, UКЭR max=15 V, UКБ0 max=15 V, UЭБ0 max=3V, РК max=50 mW, IКБО 2400MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 0,2 g.
23Bán dẫn2Т602А40CáiСấu trúc n-p-n. IК max=75mA, IК. И.max=500mA UКЭR max=100V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,85W, h21Э: 50…200, UКЭнас150MHz, СК
24Bán dẫn2Т602Б4CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,85 W;Công suất tiêu tán xung tối đa cho phép của bộ thu: 2,8 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 150 MHz;Điện áp gốc cực thu lớn nhất ở dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 120 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 5 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 75 mA;Dòng thu xung tối đa cho phép: 500 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 70 μA;
25Bán dẫn2Т603А88CáiСấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 20…80, UКЭнас200MHz, СК
26Bán dẫn2Т603Б2CáiСấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 60…180, UКЭнас200MHz, СК
27Bán dẫn2Т606А2CáiСấu trúc n-p-n. IК max=0,4 A, IК. И.max=0,8 A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=2,5 W, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 6g
28Bán dẫn2Т608А8CáiСấu trúc n-p-n. IК max=400mA, IК. И.max=800mA UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=0,5W, h21Э: 25…80, UКЭнас200MHz, СК
29Bán dẫn2Т803А14CáiLoại vỏ: КТЮ-3-20, Сấu trúc n-p-n, IК max=10A, UКЭR max=60V, UЭБ0 max=4V, РК max=60 W, h21Э: 10..50, IЭБО 20MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 22 g
30Bán dẫn2Т818А12CáiСấu trúc p-n-p. IК max=15 A, IК. И.max=20 A UКЭR max=100V, UКБ0 max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3W, h21Э: > 20 , fгp>3MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20g
31Bán dẫn2Т818Б32CáiСấu trúc p-n-p. IК max=15 A, IК. И.max=20 A UКЭR max=100V, UКБ0 max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3W, h21Э: > 20 , fгp>3MHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20g
32Bán dẫn2Т825А58CáiСấu trúc p-n-p. IК max=20A, IК. И.max=40A UКЭR max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3 W, h21Э: 500…18000. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20 g
33Bán dẫn2Т825Б24CáiСấu trúc p-n-p. IК max=20A, IК. И.max=40A UКЭR max=100V, UЭБ0 max=5V, РК max=3 W, h21Э: 500…18000. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 20 g
34Bán dẫn2Т827А50Cáin-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ
35Bán dẫn2Т830А6CáiLoại vỏ КТ-2-7 (TO-39), Сấu trúc p-n-p, IК max = 2 A, IК. И.max=4 A, UКЭR max=50 V, UЭБ0 max=5V, РК max=1 W, h21Э > 250, IКБО 4 MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 1,5 g.
36Bán dẫn2Т830В42CáiLoại vỏ КТ-2-7 (TO-39), Сấu trúc p-n-p, IК max = 2 A, IК. И.max=4 A, UКЭR max=50 V, UЭБ0 max=5V, РК max=1 W, h21Э > 250, IКБО 4 MHz . Nhiệt động hoạt động: - 60°С..+125°С. Khối lượng không quá 1,5 g.
37Bán dẫn2Т831Б10CáiСấu trúc n-p-n. IК max=2 A, IК. И.max=4 A UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=5V, РК max=1W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
38Bán dẫn2Т903А2CáiLoại vỏ КТЮ-3-20, Сấu trúc n-p-n. IК max=30 A, IК. И.max=10 A, UКЭR max=60V, UЭБ0 max=4 V, РК max = 30W, h21Э: 15…70, UКБ 120MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 22 g.
39Bán dẫn2Т904А16CáiLoại vỏ: КТ-4-2 (TO-60), Сấu trúc n-p-n, IК max=800mA, IК. И.max=1,5A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=7 W, h21Э > 10, IЭБО 300MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g
40Bán dẫn2Т907А18CáiСấu trúc n-p-n. IК max=1 A, IК. И.max=3 A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=16W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
41Bán dẫn2Т909Б14CáiСấu trúc n-p-n. IК max=2 A, IК. И.max=4 A UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=27 W, fгp>0,36GHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 4 g
42Bán dẫn2Т913Б6CáiLoại vỏ КТ-16-2, Сấu trúc n-p-n. IК max=1 A, IК. И.max=2 A, UКЭR max=55V, UЭБ0 max=3,5 V, РК max = 4,7W, fгp > 0,9 GHz. Khối lượng không quá 1,6 g.
43Bán dẫn2Т914А28CáiСấu trúc p-n-p. IК max=0,8A, IК. И.max=1,5A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=7,2 W, h21Э: 10…60. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g
44Bán dẫn2Т919А12CáiСấu trúc n-p-n. IК max=0,7 A, IК. И.max=1,5 A, UКБ0 max=45V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=10W , fгp>1,35GHz, Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2g
45Bán dẫn2Т921А2CáiСấu trúc n-p-n. IК max=3,5 A, UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=12,5W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
46Bán dẫn2Т922А16CáiСấu trúc n-p-n. IК max=800mA, IК. И.max=1,5 A UКЭR max=65V, UЭБ0 max=4V, РК max=8 W, h21Э> 10, UКЭнас = 0,3V, fгp>300MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 1,75g
47Bán dẫn2Т926А20CáiCác bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150
48Bán dẫn2Т928А10CáiСấu trúc n-p-n. IК max=0,8 A, IК. И.max=1,2 A UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,4W, h21Э: 20…100, UКЭнас300MHz, СК
49Bán dẫn2Т928Б10CáiСấu trúc n-p-n. IК max=0,8 A, IК. И.max=1,2 A UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,4W, h21Э: 20…100, UКЭнас300MHz, СК
50Bán dẫn2Т930А30CáiСấu trúc n-p-n. IК max=6A, UКЭR max=50V, UЭБ0 max=4V, РК max=75 W, h21Э > 40, Iкэя 450MHz. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 6 g
51Bán dẫn2Т935А40CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20A, IК. И.max=30A UКЭR max=130V, UЭБ0 max=5V, РК max=90W, h21Э: 15…55, UКЭнас
52Bán dẫn2Т945А14CáiСấu trúc n-p-n. IК max=15 A, IК. И.max=25 A, UКЭR max=200V, UЭБ0 max=5V, РК max=50W. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.
53Bán dẫn2У101И12CáiLoại vỏ КТЮ-3-4, Iос.ср = 0,075A, Iос.п=1 A, Uзс=50 V, Рос.ср=0,15 W tại Тп=maх
54Bán dẫn2У201А30CáiIос.ср=2A, Iос.п=30A, Uзс=25V, Рос.ср=4W tại Тп=maх
55Bán dẫnГТ3082CáiСấu trúc n-p-n, IК max=30mA, IК. И.max=120mA UКЭR max=120V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=3V, РК max=250 mW, h21Э=30…90, fгp>20MHz . Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С. Khối lượng không quá 2 g
56Bán dẫnК52-2-90В-20 МКФ58CáiĐiện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
57Bán dẫnК52-9В-50В-68 МКФ58CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng
58Bán dẫnП21712CáiCấu trúc p-n-p. Pk т max: 30W. fh21э không nhỏ hơn 0,1 MHz. Uкбо проб: 60V, Uэбо проб: 15V, Iк max 7.5A, Iкбо 0,5 mA, Rкэ нас không quá 0,5 Om.
59Bán dẫnП701А12CáiTiêu tán công suất bộ thu tối đa (Pc), W: 10;Điện áp cơ sở cực thu tối đa | Ucb |, V: 60;Điện áp gốc cực đại | Ueb |, V: 2;Dòng thu cực đại | Ic max |, A: 0,5;Nhiệt độ tối đa (Tj), ° C: 150;Tần số chuyển đổi (ft), MHz: 12.
60Biến ápТПЗЛ5104А4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61Biến thếТА122-115-400В2CáiNguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h.
62Biến thếТВ481-220-400В2CáiNguồn cung cấp 220 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h.
63Biến thếТР189-115-400В4CáiNguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h.
64Biến thếТР272-115-400В44CáiNguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h.
65Biến thếТР344-115-400В4CáiNguồn cung cấp 115 V tần số 400 Hz. Điện áp thứ cấp từ 1,094 V đến 356 V. Kích thước tổng thể ttừ 40x35x33 mm đến 96x102x108 mm. Tuổi thọ làm việc ít nhất 10.000 h.
66Biến trởСП1-1А-22 КОM±10%14CáiDải điện trở danh định từ 22 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
67Biến trởСП5-16ВА-0,25 ВТ -3,3KОM46CáiDải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
68Biến trởСП5-16ВА-0,25 ВТ-6,8КОM70CáiDải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
69Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ-10 КОМ30CáiDải điện trở danh định từ 10 kΩ đến 17 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
70Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ-15 КОM±10%30CáiDải điện trở danh định từ 15 kΩ đến 21 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
71Biến trởСП5-3-1 КОМ36CáiDải điện trở danh định từ 1 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
72Biến trởСП5-3-2,2 КОМ60CáiDải điện trở danh định từ 2,2 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 10%. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
73Chuyển mạchГУ6-618-0184CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74Công tắc3П15НПМ8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75Công tắcПГ2-6-12П2НВ4CáiĐiện trở tiếp điểm không lớn hơn 0,05 Ω, Độ bền các điện 550V, Điện trở cách điện không nhỏ hơn 1000 MΩ, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85 độ C.
76Công tắc nhậy2Д7014CáiMạch xoay chiều: Điện áp 15-220V, tần số 400-1000Hz. Mạch một chiều: Điện áp 15-30V. Sụt áp trên các đầu ra, mV không lớn hơn 260 mV. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +60 oC, khối lượng: không quá 18,5 g.
77Công tắc nhậyД71З4CáiĐiện áp mạch xoay chiều từ 15 đến 220V. Tần số 400Hz đến 1000Hz. Sụt áp trên các đầu ra không quá 260 mV. Khối lượng không quá 10g. Điện áp mạch một chiều từ 15 đến 30V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +130oC.
78Đầu cắm2РМ14БПН4Ш1В112CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ.
79Đầu cắm2РМ18БПН7Г1В14CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ.
80Đầu cắm2РМД24КПН10Г5В18СáiĐiện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ.
81Đầu cắm2РМД30Б24Г5В14CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 560-700V, Tần số làm việc lớn nhất 3MHz, Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến 100 độ C. Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ.
82Đầu cắm2РМД30БПН24Г5В18CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
83Đầu cắm2РМД30КПН24Г5В120CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
84Đầu cắm2РМД42БПН45Г5В112CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
85Đầu cắm2РМД42КПЭ45Г5В16CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
86Đầu cắm2РМД45БПН50Г8В18CáiĐường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
87Đầu cắm2РМДТ24КПН10Г5А1В2CáiĐường kính thân đầu cắm 24 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
88Đầu cắm2РМДТ27Б19Ш5А14CáiSố tiếp điểm 19, Điện trở cách điện ở điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 5000MΩ.
89Đầu cắm2РМДТ-30Б-24Г5-А16CáiHình trụ tần số thấp, đường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ.
90Đầu cắm2РМДТ30КПН24Г5А1В10CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
91Đầu cắm2РМДТ30КПН24Ш5А1В4CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 24 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
92Đầu cắm2РМДТ-33Б-32Г5-А16CáiHình trụ tần số thấp, đường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ.
93Đầu cắm2РМДТ33Б32Ш5А18CáiDòng tải: trên tiếp điểm đơn: từ 4A đến 36A; tổng lớn nhất trên đầu cắm từ 27A đến 260A, điện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +100 độ.
94Đầu cắm2РМДТ33КПН32Ш5В11CáiĐường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
95Đầu cắm2РМДТ42КПН45Г5А1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
96Đầu cắm2РМДТ42КПН45Ш5А1В8CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 45 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
97Đầu cắm2РМДТ45КПН50Г8А1В20CáiĐường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
98Đầu cắm2РМТ18БПН7Г1А1В8СáiĐiện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, Điện áp làm việc lớn nhất dòng một chiều: từ 560 đến 700V, Dòng điện lớn nhất trên các tiếp điểm đơn - phụ thuộc vào đường kính tiếp điểm.
99Đầu cắm2РМТ30КПН32Ш1В1В14CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
100Đầu cắm2РТ16П2ЭШ5А4CáiDòng làm việc 10A, điện áp làm việc lớn nhất một chiều - không lớn hơn 700V, đường kính tiếp điểm 1,5 mm, điện trở cách điện trong các điều kiện tiêu chuẩn không nhỏ hơn 1000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến 100 độ C
101Đầu cắm2РТ20П4ЭШ8А4CáiĐiện áp làm việc một chiều lớn nhất, 700V. Điện trở cách điện trong các điều kiện tiêu chuẩn 1000MΩ, nhiệt độ từ âm 60 đến 100 độ C.
102Đầu cắmРПКМ1-67Г1-В10Cái67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
103Đầu cắmРПКМ1-67Г3-820Cái67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
104Đầu cắmРПКМ1-67Ш1-В22Cái67 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
105Đầu cắmРПКМ3-38/38Г1-В18Cái134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
106Đầu cắmРПКМ3-38/38Ш1-В24Cái38 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
107Đầu cắmРПКМ3-38/38Ш1-В18Cái134 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
108Đầu cắmРПКМ3-67/32Г120Cái99 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
109Đầu cắmРПКМ3-67/67Г1-В10Cái134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
110Đầu cắmРПКМ3-67/67Г3-В20Cái134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
111Đầu cắmРПКМ3-67/67Ш18CáiĐầu cắm đôi; Tháo nhanh; Số chân 67, 67; Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=78*48*24
112Đầu cắmРПКМ3-67/67Ш1-В6Cái134 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
113Đầu cắmРПКМ38/38Г1В2Cái76 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
114Đầu cắmСНЦ23-4/14Р-6-В64CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 4; Kích thước: ØD-M14; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất
115Đầu cắmШР28П7ЭГ94CáiĐường kính thân đầu cắm 28 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V.
116Đầu cắmШР28П7ЭШ952CáiĐường kính thân đầu cắm 28 mm, 7 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V.
117Đầu cắmЭРПКМ3-67/67Г1-В2Cái134 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
118Dây dẫnМПО 1x0,5900mDây có 7 màu: đỏ hoặc hồng, xanh dương hoặc xanh nhạt, đen hoặc tím, nâu, vàng hoặc cam, xanh lá và trắng hoặc tự nhiên.Số lõi: 01; Tiết diện lõi: 0,5 mmNhiệt độ hoạt động: -50…+ 100ºCĐiện trở cách điện 1 m dây, MOhm - không nhỏ hơn 100.000.Điện áp thử nghiệm, dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz - 2.000 V.Thời gian hoạt động: 20.000 giờ.Tuổi thọ - không dưới 12 năm
119Dây dẫnМПО 1x1,0900mDây có 7 màu: đỏ hoặc hồng, xanh dương hoặc xanh nhạt, đen hoặc tím, nâu, vàng hoặc cam, xanh lá và trắng hoặc tự nhiên.Số lõi: 01; Tiết diện lõi: 1,0 mmNhiệt độ hoạt động: -50…+ 100ºCĐiện trở cách điện 1 m dây, MOhm - không nhỏ hơn 100.000.Điện áp thử nghiệm, dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz - 2.000 V.Thời gian hoạt động: 20.000 giờ.Tuổi thọ - không dưới 12 năm
120Dây giữ chậmЛЗТ-0,2-600В30CáiThông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 0,2 µs ± 10%. Trở kháng đặc tính 600 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C.
121Dây giữ chậmЛЗТ-0,4-600В38CáiThông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 0,4 µs ± 10%. Trở kháng đặc tính 600 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C.
122Dây giữ chậmЛЗТ-2.0-1200В14CáiThông số kỹ thuật ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian giữ chậm 2 µs ± 10% . Trở kháng đặc tính 1200 Ω . Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 ° C đến +150 ° C.
123Đèn6Н1П-ЕВ10CáiĐiện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng dây tóc 750 ± 60 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 120 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 30 ± 10 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 45 mA. Điện áp lưới (DC) -2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,5 μA. Công suất tiêu tán bởi mỗi cực dương tối đa 4,8 W. Công suất tiêu tán bởi hai cực dương, giới hạn 8 W. Điện áp giới hạn giữa catốt và bộ gia nhiệt (không đổi) 200 V. Độ dốc của mỗi triode 11 ± 2,9 mA / V. Độ tăng của mỗi triode là 20 ± 4. Điện trở trong mạch lưới giới hạn 1 MΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 4,4 ± 0,7 pF. Điện dung đầu ra của triode đầu tiên 1,65 ± 0,25 pF. Điện dung đầu ra của triode thứ hai 1,8 ± 0,3 pF.Điện dung thông lượng của mỗi triode không quá 3,5 pF.
124ĐènСМ28-10-1 (28В-10ВТ)20CáiCông suất 10W; Điện áp 28V. Kích thước 20x37.
125ĐènСМ-38-3820CáiCông suất 38W; Điện áp 36V.
126ĐènСМН9-60-220CáiĐiện áp định mức 9 V. Dòng tiêu thụ là 60 mA. Quang thông 0,2 lm. Đường kính 3,2 mm, chiều dài 7 mm. Khối lượng không quá 0,092 g.
127ĐènСМНЖ6-80-210CáiĐiện áp định mức 6 V. Dòng tiêu thụ là 80 mA. Quang thông 0,2 lm. Đường kính 3,2 mm, chiều dài 7 mm. Khối lượng không quá 0,092 g.
128ĐènСМНК6-80-240CáiĐiện áp danh định : 6 V ;Dòng điện danh định : 80 mA;Quang thông: 0,2 lm;Tuổi thọ: ít nhất 10.000 h;Đường kính: 3,2 mm;Chiều dài: 32 mm;Trọng lượng: 0,92 g;Loại đế : dây dẫn linh hoạt.
129Đi ốt2А203А2CáiDải tần hoạt động là 15 GHz. Độ nhạy không nhỏ hơn 3,8 A / W. Phạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh - từ -60 ° С đến + 125 ° С. Thời gian hoạt động tối thiểu là 15.000 giờ. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
130Đi ốt2А507А28CáiLoại vỏ КД-8, Uст.мин = 11,5 V, Uст.ном = 13 V, Uст.макс = 14 V, Iст.ном = 5 mA, Рmax = 0,34 W, Iст.мин = 3 mA, Iст.макс = 40 mA. Khối lượng không quá 1 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
131Đi ốt2А5112CáiDải tần hoạt động là 15 GHz. Độ nhạy không nhỏ hơn 3,8 A / W. Phạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh - từ -60 ° С đến + 125 ° С. Thời gian hoạt động tối thiểu là 15.000 giờ. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
132Đi ốt2Д102А118CáiLoại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
133Đi ốt2Д103А30CáiUобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz
134Đi ốt2Д201Г22CáiLoại vỏ КДЮ-11-4, Uобр имп max = 100 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 15 A, Uпр/Iпр = 1/5 V/A, fmax = 1Б1 kHz. Khối lượng không quá 12 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm.
135Đi ốt2Д202В16CáiUобр.max 100V, Inp max Dòng thuận lớn nhất 5A, Tần số làm việc 1,2 kHz, Điện áp thuận một chiều: không lớn hơn 0,9V khi Inp 5A, Điện áp ngược một chiều: không quá 800 μA khi Uобр 100V
136Đi ốt2Д203А146CáiDòng điện ngược trung bình ở mức tối đa và dòng điện thuận không đổi và tần số 50 Hz không quá 1,5 mA. Điện áp thuận trung bình ở tần số 50 Hz và dòng điện một chiều trung bình lớn nhất không quá 1 V. Điện áp ngược xung 600 V. Điện áp ngược không đổi 420 V.
137Đi ốt2Д206В24CáiĐiện áp đánh thủng ở dòng điện ngược không đổi từ 2 mA - 700 V. Tần số làm việc 1 kHz. Công suất trung bình phân tán ở nhiệt độ từ -60 ° C đến + 85 ° C 10 W.Dòng điện ngược không đổi ở nhiệt độ: từ -60 ° С đến + 25 ° С - 0,7 mA; (+125) º С - 1,5 mA. Thời gian phục hồi ngược khi dòng điện có xung hướng tới 5 A là không quá 10 μs.
138Đi ốt2Д212А24CáiĐiện áp ngược không đổi 200 V. Dòng chuyển tiếp trung bình không đổi: ở nhiệt độ không quá + 80 ° С và điện trở nhiệt của môi chất chuyển tiếp không quá + 30 ° С / W - 1 A;
139Đi ốt2Д212Б22CáiUобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h  
140Đi ốt2Д213А98CáiLoại vỏ КД-23, Uобр max = 200 V, Uобр имп max = 200 V, Iпр max = 10 A, Iпр имп max = 100A, Uпр/Iпр = 1/10 V/A, fmax = 100 kHz. Khối lượng không quá 6 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
141Đi ốt2Д213Б24Cái• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 10 A;• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,17 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V.
142Đi ốt2Д413А24CáiUobp max: 24 V; Inp max 20 mA; Tần số làm việc của điốt: 100 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 20 mA; Tổng điện dung: 0,7 pF
143Đi ốt2Д414А20CáiTrọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm
144Đi ốt2Д503Б24CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 mA; Tần số làm việc: 350 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 µA ở Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF; Loại vỏ: КД-30, trọng lượng không quá 0,1 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
145Đi ốt2Д510A34CáiLoại vỏ КД-2, Uобр max = 50 V, Uобр имп max = 70 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1,5 A, Uпр/Iпр = 1,1/200 V/mA. Khối lượng không quá 0,15 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
146Đi ốt2Д520А22CáiLoại vỏ: КД-1-2. Thông số kỹ thuật аА0.339.163 ТУ. Uoбp max = 15 V; Inp max: 20 mА; Unp: 1 V tại Inp 20 mА; Ioбp không quá 1 µА tại Uoбp 15 V;
147Đi ốt2Д906116CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g.  
148Đi ốt2Д908А20CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g.  
149Đi ốt2Д917А28CáiUобр max = 50 V, Uобр имп max = 60 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1500 mA, Uпр/Iпр = 1,2/100 V/mA, Ioбр = 5 µA, tвос обр = 10 ns. Khối lượng không quá 0,63 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
150Đi ốt2ДС52310CáiTrọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm
151Đi ốt2ДС523А22CáiTrọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm
152Đi ốt2ДС627А24CáiMa trận diode, Inp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF;
153Đi ốt2ДС628А50CáiUoбp max 50 V; Inp max 200 mА; Unp không quá 1,3 V tại Inp 200 mА; Ioбp không quá 2 µА tại Uoбp 50 V; tвoc обр 50 ns; Сд 32 pF
154Đi ốt2С14742CáiUCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W
155Đi ốt2С168А58CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
156Đi ốt2С17512CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
157Đi ốt2С439А20CáiUCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W
158Đi ốt2С950А20CáiKhối lượng không quá 6 g. Thông số kỹ thuật: УЖ0.362.015 ТУ. Điện áp ổn định danh định: 150 V at Ist 25 mA; Ổn áp lan truyền: 136-164 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,16% / ° С; Độ mất ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 4%; Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 2,5 mA; Dòng ổn định tối đa cho phép: 33 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 5 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60- + 120 ° С
159Đi ốtД102А48CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 μA ở Uoбp 50 V; Khối lượng không quá 0,53g; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55...+100
160Đi ốtД20224CáiUобр имп max = 200 V, Iпр max = 400 mA, Uпр/Iпр = 1/400 V/mA, Ioбр = 50 µA, fд max = 1kHz. Khối lượng không quá 3,5 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
161Đi ốtД215A36CáiDòng thuận trung bình lớn nhất cho phép 10A khi Tần số điện áp đặt vào 1,1 kHz và Nhiệt độ thân điot 100oC. Dòng quá tải cho phép lớn nhất: 100A. Nhiệt độ lớn nhất thân điôt Tmax 130oC.
162Đi ốtД237А216CáiĐiều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА; fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz; Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА; Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 VDải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
163Đi ốtД237Б14CáiLoại vỏ КДЮ-9-1, Uобр max = 200 V, Uобр имп max = 200 V, Iпр max = 300 mA, Iпр имп max = 10 A, Uпр/Iпр = 1,0/300 V/mA, f max = 1 kHz. Khối lượng không quá 2 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
164Đi ốtД814В4CáiDùng để ổn định điện áp từ 7 đến 14V trong dải các dòng ổn định từ 3 đến 40 mA. Khối lượng không quá 1g. Dòng ổn định nhỏ nhất 3mA. Dòng ổn định lớn nhất phụ thuộc nhiệt độ.
165Đi ốtД814Г8CáiHiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C.
166Đi ốtД814Д14CáiLoại vỏ КД-8, Uст.мин = 11,5 V, Uст.ном = 13 V, Uст.макс = 14 V, Iст.ном = 5 mA, Рmax = 0,34 W, Iст.мин = 3 mA, Iст.макс = 40 mA. Khối lượng không quá 1 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
167Đi ốtП307В70CáiLoại vỏ КТЮ-3-6, Сấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=120mA,UКБ0 max=60V UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ
168Đi ốt2ДС523БМ20CáiTrọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm
169Điện trởOМЛТ-2-10 ОМ±5%48CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 10 Om ±10%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
170Điện trởМЛТ-2-68КОМ4CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 68 kOM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
171Điện trởМТ-0,125-27KОM±5%24CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 27 kOm. Sai số ±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
172Điện trởМТ-0,25-1,8 КОМ2CáiĐiện trở danh định 1,8 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
173Điện trởМТ-0,25-150 КОМ2CáiĐiện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
174Điện trởМТ-0,25-16 КОМ2CáiĐiện trở danh định 16 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
175Điện trởМТ-0,25-180 КОМ2CáiĐiện trở danh định 180 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
176Điện trởМТ-0,25-2,2 КОМ2CáiĐiện trở danh định 2,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
177Điện trởМТ-0,25-27 КОМ2CáiĐiện trở danh định 27 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
178Điện trởМТ-0,25-330 ОМ2CáiĐiện trở danh định 330 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
179Điện trởМТ-0,25-390 ОМ2CáiĐiện trở danh định 390 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
180Điện trởМТ-0,25-470 КОМ2CáiĐiện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
181Điện trởМТ-0,25-56 КОМ2CáiĐiện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
182Điện trởМТ-0,25-620 КОМ2CáiĐiện trở danh định 620 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
183Điện trởОМЛТ-0,125-1,2 КОМ72CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1,2 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
184Điện trởОМЛТ-0,125-1,2 КОМ92CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1,2 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
185Điện trởОМЛТ-0,125-120 ОМ120CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 120 Om. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
186Điện trởОМЛТ-0,125-120 ОМ64CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 120 Om. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
187Điện trởОМЛТ-0,125-150 КОМ4CáiĐiện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
188Điện trởОМЛТ-0,125-1KOM±5%(1K1)80CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 1KOM±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
189Điện trởОМЛТ-0,125-220 ОМ2CáiĐiện trở danh định 220 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
190Điện trởОМЛТ-0,125-2MOM±5%(2M2)56CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 2MOM±5%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
191Điện trởОМЛТ-0,125-3,3 КОМ4CáiĐiện trở danh định 3,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
192Điện trởОМЛТ-0,125-33 КОМ64CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 33 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V.Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
193Điện trởОМЛТ-0,125-33 КОМ32CáiCông suất tiêu chuẩn 0,125W. Điện trở 33 kOm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 200V.Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
194Điện trởОМЛТ-0,125-470 КОМ2CáiĐiện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
195Điện trởОМЛТ-0,125-56 КОМ4CáiĐiện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
196Điện trởОМЛТ-0,125-6,2 КОМ2CáiĐiện trở danh định 6,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
197Điện trởОМЛТ-0,125-750 ОМ4CáiĐiện trở danh định 750 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
198Điện trởОМЛТ-0,25-110 КОМ4CáiĐiện trở danh định 110 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
199Điện trởОМЛТ-0,25-300 КОМ2CáiĐiện trở danh định 300 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
200Điện trởОМЛТ-0,25-36 ОМ4CáiĐiện trở danh định 36 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
201Điện trởОМЛТ-0,5-10 КОМ4CáiCông suất tiêu chuẩn 0,5W. Điện trở 10 kOM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 350V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
202Điện trởОМЛТ-0,5-240 ОМ4CáiĐiện trở danh định 240 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
203Điện trởОМЛТ-0,5-270 ОМ4CáiĐiện trở danh định 270 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
204Điện trởОМЛТ-0,5-33 ОМ2CáiĐiện trở danh định 33 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
205Điện trởОМЛТ-0,5-4,3 МОМ4CáiĐiện trở danh định 4,3 MΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
206Điện trởОМЛТ-0,5-4,7 КОМ ±10%(K43J)72CáiCông suất tiêu chuẩn 0,5W. Điện trở 4,7 kOm±10%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 350V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
207Điện trởОМЛТ-0,5-43 КОМ2CáiĐiện trở danh định 43 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
208Điện trởОМЛТ-0,5-65,9 ОМ2CáiĐiện trở danh định 65,9 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
209Điện trởОМЛТ-1-2 ОM(22RJ)4CáiCông suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở 2 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
210Điện trởОМЛТ-1-З,6К88CáiCông suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,6К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC.
211Điện trởОМЛТ-1-З,9К4CáiCông suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,9К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC.
212Điện trởОМЛТ-1-З,ЗК12CáiCông suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở З,3К. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC.
213Điện trởОМЛТ-1-ЗК72CáiCông suất tiêu chuẩn 1W. Điện trở ЗК. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +70 oC.
214Điện trởОМЛТ-2-750-ОМ4CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 750 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
215Điện trởОМЛТ-2-820-ОМ4CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 820 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
216Điện trởОМЛТ-2-910-ОМ8CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 910 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.
217Điện trởПТМН-0,5 -1,6 КОМ2CáiĐiện trở danh định 1,6 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
218Điện trởПТМН-0,5 -15 КОМ2CáiĐiện trở danh định 15 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
219Điện trởПТМН-0,5 -2,4 КОМ2CáiĐiện trở danh định 2,4 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
220Điện trởПТМН-0,5 -3,3 КОМ2CáiĐiện trở danh định 3,3 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
221Điện trởПТМН-0,5 -4,3 КОМ2CáiĐiện trở danh định 4,3 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
222Điện trởПТМН-0,5 -43 КОМ2CáiĐiện trở danh định 43 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
223Điện trởПТМН-0,5 -6,2 КОМ2CáiĐiện trở danh định 6,2 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
224Điện trởПТМН-0,5 -6,8 КОМ2CáiĐiện trở danh định 6,8 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
225Điện trởПТМН-0,5 -9,1 КОМ2CáiĐiện trở danh định 9,1 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
226Điện trởПТМН-1- 20 КОМ2CáiĐiện trở danh định 20 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
227Điện trởПТМН-1- 24 КОМ2CáiĐiện trở danh định 24 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
228Điện trởПТМН-1- 36 КОМ2CáiĐiện trở danh định 36 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
229Điện trởПТМН-1- 560 КОМ2CáiĐiện trở danh định 560 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
230Điện trởПТМН-1- 91 КОМ2CáiĐiện trở danh định 91 kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 1 W. Điện áp hoạt động
231Điện trởС2-33Н-0,125-30KОM20CáiĐiện trở danh định 30 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
232Điện trởС2-33Н-0,125-K1320CáiĐiện trở danh định 0,13 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
233Điện trởС2-33Н-0,5ВТ-100ОM20CáiĐiện trở danh định 100 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
234Điện trởС2-36-200KОM-В20CáiĐiện trở danh định 200 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
235Điện trởС2-36-3,65KОM20CáiĐiện trở danh định 3,65 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
236Điện trởС2-36-5,62KОM-В20CáiĐiện trở danh định 5,62 kΩ ± 1%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
237Điện trởС5-35В-10ВТ-430 ОМ4CáiCông suất định mức 10W, Điện trở 430 Om. Khối lượng không quá 27g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
238Điện trởС5-35В-15ВТ-1,6КΩ8CáiCông suất định mức 15W, Điện trở 1,6КΩ. Khối lượng không quá 36g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
239Điện trởС5-35В-15ВТ-1,8КΩ4CáiCông suất định mức 15W, Điện trở 1,8КΩ. Khối lượng không quá 36g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
240Điện trởС5-35В-25ВТ-1,8КΩ4CáiCông suất định mức 25W, Điện trở 1,8КΩ Khối lượng không quá 52g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
241Điện trởС5-35В-25ВТ-43 ОМ4CáiCông suất định mức 25W, Điện trở 43 Om. Khối lượng không quá 52g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
242Điện trởС5-35В-3ВТ-35 ОМ4CáiCông suất định mức 3W, Điện trở 35 Om. Khối lượng không quá 16g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
243Nút ấn4КНР4CáiĐiện áp trong mạch tiếp điểm: 27;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,1-5;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,1-3.Lực ấn nút, kG+ Khi làm việc chiều thuận: 0,6-2,1;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 180;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 1500.
244Rơ leРВ-1-0,25 сер 28CáiRơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm 
245Rơ leРВ-2-1,6 сер 24CáiRơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm 
246Rơ leРП-2144CáiĐiện áp làm việc 27V; dòng một chiều 8A; dòng xoay chiều 3A. Điện áp xoay chiều 208V, điện áp 1 chiều 30V. Khối lượng không quá 70g.
247Rơ leРПС32Б16CáiSố tiếp điểm: 10; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
248Rơ leРЭС 3424CáiTần số từ 50 đến 1100 Hz. Dòng điện không quá 2A khi điện áp dưới 250V phụ thuộc vào chế độ chuyển mạch. Điện áp làm việc tiêu chuẩn 4,6; 6; 10; 27 V. Thời gian làm việc từ 5,3 đến 7,5 ms.
249Rơ leРЭС 4716CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
250Rơ leРЭС 48А4Cái- Điện áp một chiều làm việc (20 - 36)V; - Điện trở cuộn dây (600 ±60)Ω; - Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
251Rơ leРЭС-10-PC4-524-30110CáiĐiện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
252Rơ leРЭС-10-PC4-524-3026CáiĐiện trở cuộn dây: từ 530 Ω đến 724 Ω. Điện áp làm việc: 24 V ÷ 36 V. Dòng đóng: 22 mA; Dòng ngắt: 3 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
253Rơ leРЭС-3432CáiRơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, được cung cấp bằng dòng điện một chiều, với một tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC có tần số từ 50 đến 1100 Hz.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 4; 6; 10 ; 27.Thời gian phản hồi, ms: từ 5,3 đến 7,5.Thời gian phát hành, ms, không còn nữa: 2.Loại vỏ kim loại, niêm phong.
254Rơ leРЭС-55А56CáiĐiện trở cuộn dây: từ 1600 Ω đến 2162 Ω. Điện áp làm việc: 24,3 V ÷ 29,7 V; Điện trở cách điện không nhỏ hơn 5 MΩ. Khối lượng 6 g.
255Rơ leРЭС-9 РС4.529.029-0210CáiĐiện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 13 ± 3 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
256Rơ leРЭС-9 РС4.529.029-034CáiĐiện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 6 ± 1 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
257Rơ leРЭС-9 РС4.529.029-044CáiĐiện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 6 ± 1 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
258Rơ leРЭС-9-000120CáiĐiện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 23 V ÷ 24 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
259Rơ leРЭС-55А РС4.569.6016CáiĐiện trở cuộn dây: 1880 Ω. Điện áp làm việc: 27 ± 3 V. Dòng đóng: 16 mA; Dòng ngắt: 1,8 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
260Rơ leРЭС-55А РС4.569.60310CáiĐiện trở cuộn dây: 95 Ω. Điện áp làm việc: 12,6 ± 1 V. Dòng đóng: 16 mA; Dòng ngắt: 1,8 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.
261Tụ điệnK52-1-100B-33MKФ±30%-B6CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 30%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
262Tụ điệnK52-1M-25B-15МКФ±10%18CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
263Tụ điệnK53-1-30B-33МКФ28CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 5%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
264Tụ điệnК40У-9-200В-0,01 МКФ4CáiĐiện dung danh định: 0,01 µF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 2500 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g.
265Tụ điệnК40У-9В-200В-1000 ПФ20CáiĐiện dung danh định: 1000 pF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
266Tụ điệnК40У-9В-200В-4700 ПФ20CáiĐiện dung danh định: 4700 pF ± 10%. Điện áp định mức: 200 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
267Tụ điệnК40У-9В-400В-0,047 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 0,047 µF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
268Tụ điệnК40У-9В-630В-6800 ПФ6CáiĐiện dung danh định: 6800 pF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 5000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
269Tụ điệnК42У-2-250В-0,047 МКФ18CáiĐiện dung danh định: 0,047 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 2000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
270Tụ điệnК42У-2-250В-1 МКФ8CáiĐiện áp tiêu chuẩn: 250 V. Điện trở cách điện các tiếp điểm 5000 Om. Độ sai lệch điện dung cho phép: ±10%, Dải nhiệt độ từ âm 60 đến +70 oC.
271Tụ điệnК50-29-100В-100 МКФ44CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
272Tụ điệnК50-29-100В-22 МКФ8CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
273Tụ điệnК50-29-160В-47 MKФ-В28CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
274Tụ điệnК50-29-16В-220MKФ20CáiĐiện dung danh định: 220 μF ± 10%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
275Tụ điệnК50-29-25В-22 МКФ46CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
276Tụ điệnК50-29-25В-470 МКФ18CáiĐiện dung danh định: 470 μF ± 10%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
277Tụ điệnК50-29-63В-100 МКФ30CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
278Tụ điệnК50-29-63В-220 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 220 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
279Tụ điệnК50-29В-63В-47 MKФ6CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
280Tụ điệnК52-1-100В-1,5 МКФ60CáiĐiện dung danh định: 1,5 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
281Tụ điệnК52-1-100В-33 МКФ44CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
282Tụ điệnК52-1-100В-33МКФ±10%-В18CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
283Tụ điệnК52-1-16В-100 МКФ88CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
284Tụ điệnК52-1-16В-470 МКФ60CáiĐiện dung danh định: 470 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
285Tụ điệnК52-1-25В-15 МКФ166CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
286Tụ điệnК52-1-25В-33 MKФ8CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
287Tụ điệnК52-1-25В-6,8 МКФ62CáiĐiện dung danh định: 6,8 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
288Tụ điệnК52-1-25В-68 МКФ104CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
289Tụ điệnК52-1-30В-100MKФ24CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
290Tụ điệnК52-1-32В-100MKФ30CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
291Tụ điệnК52-1-35В-22 МКФ84CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
292Tụ điệnК52-1-35В-4,7 МКФ168CáiĐiện dung danh định: 4,7 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
293Tụ điệnК52-1-35В-47 МКФ132CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
294Tụ điệnК52-1-50В-15MKФ±20%-B22CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
295Tụ điệnК52-1-50В-3,3 МКФ74CáiĐiện dung danh định: 3,3 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
296Tụ điệnК52-1-50В-33 МКФ70CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
297Tụ điệnК52-1-50В-68 MKФ8CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
298Tụ điệnК52-1-6,3В-150MKФ±20%20CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
299Tụ điệnК52-1-6,3В-68 МКФ114CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
300Tụ điệnК52-1-70В- 22 МКФ120CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
301Tụ điệnК52-1-70В-47 MKФ10CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
302Tụ điệnК52-1Б-32В-47МКФ44CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
303Tụ điệnК52-1Б-50В-150 МКФ46CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
304Tụ điệnК52-1Б-6,3В-150MKФ±20%14CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
305Tụ điệnК52-1В-16В-100МКФ22CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
306Tụ điệnК52-1В-35В-100 MKФ48CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
307Tụ điệnК52-1В-50В-68 MKФ8CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
308Tụ điệnК52-1М-100B-15MKФ10CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
309Tụ điệnК52-1М-100В-33 MKФ60CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
310Tụ điệnК52-1М-25В-150MKФ-в30CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
311Tụ điệnК52-1М-25В-33 MKФ52CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
312Tụ điệnК52-1М-50В-15MKФ±20%18CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
313Tụ điệnК52-2-15В-50 МКФ120CáiĐiện dung danh định: 50 μF ± 20%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
314Tụ điệnК52-2-25В-300 МКФ120CáiĐiện dung danh định: 300 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
315Tụ điệnК52-2-25В-30MKФ10CáiĐiện dung danh định: 30 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
316Tụ điệnК52-2-50В-20 МКФ104CáiĐiện dung danh định: 20 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
317Tụ điệnК52-2-50В-200 МКФ120CáiĐiện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
318Tụ điệnК52-2-50В-200MKФ10CáiĐiện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
319Tụ điệnК52-2-50В-200МКФ±20%12CáiĐiện dung danh định: 200 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
320Tụ điệnК52-2-70В-150 МКФ80CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
321Tụ điệnК52-2-90В-100 МКФ70CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
322Tụ điệnК52-2С-70В-150 МКФ60CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 10%. Điện áp định mức: 70 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
323Tụ điệnК52-5-15В-330 МКФ82CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
324Tụ điệnК52-5-50В-150 МКФ90CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
325Tụ điệnК52-5-90В-100 МКФ68CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 90 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
326Tụ điệnК52-5СВ-50В-150 МКФ20CáiĐiện dung danh định: 150 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
327Tụ điệnК52-9-100В-33 МКФ4CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,4 μA đến 31 μA. Trở kháng 3.. 15 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
328Tụ điệnК52-9-16В-100 МКФ8CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
329Tụ điệnК52-9-25В-33 МКФ90CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
330Tụ điệnК52-9-25В-68 МКФ8CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
331Tụ điệnК52-9-50В-15 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng
332Tụ điệnК52-9-50В-68 МКФ42CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng
333Tụ điệnК52-9-6,3В-68 МКФ14CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
334Tụ điệnК52-9-63В-10 МКФ104CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 63 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,3 μA đến 29,4 μA. Trở kháng 2.. 10 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
335Tụ điệnК52-9В-100В-33 МКФ54CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 2,4 μA đến 31 μA. Trở kháng 3.. 15 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
336Tụ điệnК52-9В-100В-33MKФ4CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
337Tụ điệnК52-9В-16В-100МКФ32CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
338Tụ điệnК52-9В-25В-33 МКФ8CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 25 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,7 μA đến 30,3 μA. Trở kháng 1,5.. 5 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
339Tụ điệnК52-9В-50В-15 МКФ90CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 50 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5.. 15 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng
340Tụ điệnК52-9В-6,3В-68 МКФ4CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
341Tụ điệnК53-1-15В-4,7 МКФ66CáiĐiện dung danh định: 4,7 μF ± 10%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
342Tụ điệnК53-1-15В-6,8 МКФ68CáiĐiện dung danh định: 6,8 μF ± 10%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
343Tụ điệnК53-1-20В-10 МКФ32CáiĐiện áp tiêu chuẩn 20 V, Điện dung tiêu chuẩn 10 μF. Dòng hao hụt 2,0…5,0 μA. Khối lượng, không quá 6,5g. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85oC.
344Tụ điệnК53-1-20В-2,2 МКФ52CáiĐiện dung danh định: 2,2 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
345Tụ điệnК53-1-20В-47 МКФ44CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
346Tụ điệnК53-1-30В-22MKФ±5%14CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 5%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
347Tụ điệnК53-1-30В-33 МКФ60CáiĐiện áp tiêu chuẩn 30 V, Điện dung tiêu chuẩn 33 μF. Dòng hao hụt 2,0…5,0 μA. Khối lượng, không quá 6,5g. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +85oC.
348Tụ điệnК53-1-30В-6,8 МКФ46CáiĐiện dung danh định: 6,8 μF ± 10%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
349Tụ điệnК53-14-30В-22MKФ±20%20CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
350Tụ điệnК53-18- 16В-33МКФ50CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
351Tụ điệnК53-18-16В-100МКФ30CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
352Tụ điệnК53-18-16В-22МКФ56CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
353Tụ điệnК53-18-20В-100МКФ± 10%30CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
354Tụ điệnК53-18-20В-10МКФ30CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
355Tụ điệnК53-18-20В-22МКФ±20%30CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
356Tụ điệnК53-18-20В-47МКФ± 10%30CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 10%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
357Tụ điệnК53-18-30В-10MKФ±20%30CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 30 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
358Tụ điệnК53-18-6,3В-22МКФ± 10%30CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
359Tụ điệnК53-18-6,3В-4,7МКФ±10%30CáiĐiện dung danh định: 4,7 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
360Tụ điệnК53-18В-16В- 10МКФ4CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
361Tụ điệnК53-18В-16В- 22МКФ4CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
362Tụ điệnК53-18В-16В- 33МКФ4CáiĐiện dung danh định: 22 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
363Tụ điệnК53-18В-20В- 10МКФ10CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
364Tụ điệnК53-18В-20В- 47МКФ4CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
365Tụ điệnК53-18В-32В- 10МКФ4CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
366Tụ điệnК53-18В-40В- 10МКФ4CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 40 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
367Tụ điệnК53-1А-16В-10 МКФ20CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
368Tụ điệnК53-1А-16В-15МКФ24CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
369Tụ điệnК53-1А-16В-3,3МКФ±20%30CáiĐiện dung danh định: 3,3 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
370Tụ điệnК53-1А-16В-47МКФ22CáiĐiện dung danh định: 47 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
371Tụ điệnК53-1А-16В-68 МКФ100CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
372Tụ điệnК53-1А-20В-10 МКФ24CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
373Tụ điệnК53-1А-20В-10МКФ±10%14CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 20 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
374Tụ điệnК53-1А-32В-10 МКФ30CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
375Tụ điệnК53-1А-32В-1MKФ44CáiĐiện dung danh định: 1 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
376Tụ điệnК53-1А-32В-2,2MKФ±20%24CáiĐiện dung danh định: 2,2 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
377Tụ điệnК53-1А-32В-33 МКФ70CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 32 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 7,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
378Tụ điệnК53-1А-6,3В-100 MKФ20CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
379Tụ điệnК53-1А-6,3В-10MKФ± 10%24CáiĐiện dung danh định: 10 μF ± 10%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
380Tụ điệnК53-1А-6,3В-33MKФ±20%24CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
381Tụ điệnК53-1В-15В-15 МКФ30CáiĐiện dung danh định: 15 μF ± 5%. Điện áp định mức: 15 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
382Tụ điệnК73-15В-160В-0,01 МКФ14CáiĐiện dung danh định: 0,01 µF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Điện trở cách điện > 7500 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
383Tụ điệnК73-16-63В-0,27МКФ±10%24CáiĐiện dung danh định: 0,27 µF ± 10%. Điện áp định mức: 63 V. Điện trở cách điện > 7500 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
384Tụ điệnК73П-3В-0,25 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 0,25 µF ± 10%. Điện áp định mức: 160 V. Điện trở cách điện > 2000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
385Tụ điệnК75-15-10KВ-0,1 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 0,1 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
386Tụ điệnК75-15-10KВ-0,5МКФ20CáiĐiện dung danh định: 0,5 µF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
387Tụ điệnК75-24-400В-1 МКФ20CáiĐiện dung danh định: 1 µF ± 10%. Điện áp định mức: 400 V. Điện trở cách điện > 24000 MΩ. Tiếp tuyến của góc tổn hao
388Tụ điệnКМ-5А-430-0,01 ПФ4CáiĐiện dung tiêu chuẩn 0,01 ПФ, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
389Tụ điệnКМ-5Б-М1500-2000 ПФ8CáiĐiện dung tiêu chuẩn 2000 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
390Tụ điệnКМ-5Б-М47-100 ПФ16CáiĐiện dung tiêu chuẩn 100 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
391Tụ điệnКМ-5Б-М47-110 ПФ8CáiĐiện dung tiêu chuẩn 110 ПФ, Điện áp định mức 50; 100; 160V, Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 oC.
392Tụ điệnКСОТ-5-250В-56 ПФ2CáiĐiện dung danh định: 56 pF ± 10%. Điện áp định mức: 250 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g.
393Tụ điệnКСОТ-5-500В-180 ПФ2CáiĐiện dung danh định: 180 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g.
394Tụ điệnКСОТ-5-500В-5600 ПФ2CáiĐiện dung danh định: 5600 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g.
395Tụ điệnКСОТ-5-500В-680 ПФ2CáiĐiện dung danh định: 680 pF ± 10%. Điện áp định mức: 500 V. Điện trở cách điện > 1000 MΩ. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +155 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5.000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. Khối lượng không quá 10 g.
396Tụ điệnОБМБГ-200-2МКФ4CáiĐiện áp tiêu chuẩn 200V, Điện dung 2 μF.
397Vi mạch130ЛА34CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
398Vi mạch130ЛА416CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Dòng tiêu thụ không quá 33 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
399Vi mạch130ЛА616CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Dòng tiêu thụ không quá 32 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
400Vi mạch133ИД144CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
401Vi mạch133ИЕ230CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
402Vi mạch133ИЕ428CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
403Vi mạch133ИЕ740CáiIC TTL, loại vỏ vỏ phẳng kiểu 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
404Vi mạch133ИМ120CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
405Vi mạch133ИП338Cái- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
406Vi mạch133КП1100CáiIC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
407Vi mạch133КП260CáiIC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
408Vi mạch133ЛА18Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
409Vi mạch133ЛА1050CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
410Vi mạch133ЛД140CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
411Vi mạch133ЛЕ544CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
412Vi mạch133ЛН128CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,35V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 33mA, Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 22mA. Công suất tiêu thụ trên mỗi cổng logic ở mức thấp không quá 31mW. Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 1g. Tuổi thọ100.000h
413Vi mạch133ЛН214CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
414Vi mạch133ЛП940CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
415Vi mạch133ЛР418CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
416Vi mạch133ТЛ122CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
417Vi mạch134ИД322CáiIC TTL, loại vỏ 405.24-2, trọng lượng không quá 1,9 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
418Vi mạch134ИЕ214CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-4, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
419Vi mạch134ИЕ536CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
420Vi mạch134ИП220CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
421Vi mạch134ИР16CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Dòng tiêu thụ không quá 9 mA. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
422Vi mạch134КП920CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
423Vi mạch134ЛА2А24CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
424Vi mạch134ЛБ112CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
425Vi mạch134ЛБ210CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
426Vi mạch134ЛР2А4CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
427Vi mạch134ЛР4А6CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
428Vi mạch134ТВ1422CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,35 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
429Vi mạch136ЛА424CáiMức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 3 phần tử lôgic "3AND-NOT"; Điện áp nguồn:5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-4; Tiêu chuẩn kỹ thuật: И63.088.023 ТУ1
430Vi mạch136ТР114CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5M. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
431Vi mạch140УД1324CáiLoại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 2 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.
432Vi mạch140УД1А4CáiLoại vỏ 301.12-1, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 6,3 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.
433Vi mạch140УД214Cái- Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
434Vi mạch140УД20А2CáiLoại vỏ 201.14-10, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.
435Vi mạch140УД724Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
436Vi mạch142ЕН1Б56CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm
437Vi mạch142ЕН26CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm
438Vi mạch142ЕН2А14CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm
439Vi mạch142ЕН3А80CáiBộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;
440Vi mạch142ЕН3Б46CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm
441Vi mạch153УД180CáiĐiện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
442Vi mạch153УД1А40CáiĐiện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
443Vi mạch153УД310CáiKhuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h
444Vi mạch153УД64CáiLoại vỏ 301.8-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%. Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA;
445Vi mạch164ТМ236CáiIC CMOS, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10% . Thông số kỹ thuật: И63.088.023ТУ1
446Vi mạch168КТ2В4CáiIC CMOS, loại vỏ 401.14-4, trọng lượng không quá 0,45 g. Uпор: 3 V đến 6 V, Iут.з ≤ 20 nA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: AEHB.43160.166ТУ. Thời hạn sử dụng: 25 năm
447Vi mạch190КТ24CáiLoại vỏ 3107.12-1, Trọng lượng không quá 1,5g. Uзи=-6V khi Uип=0, Iс=10µA, Uси=-5V. Iз=≤30nA khi Uзи=-30V, Uси=Uип=0. Iс≤50nA khi Uип=Uзи=0, Uси=-25V.
448Vi mạch198НТ1А20CáiMa trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000h
449Vi mạch198НТ314CáiMa trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14. Loại vỏ 401.14-5,trọng lượng không quá 0,8 g. Thông số kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ. Thời gian hoạt động 100.000h
450Vi mạch286ЕП14CáiLoại vỏ 427.8-1. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật АЕЯР.431420.162ТУ.
451Vi mạch2Т913А2CáiLoại vỏ КТ-16-2, Сấu trúc n-p-n. IК max=0,5 A, IК. И.max=1 A, UКЭR max=55V, UЭБ0 max=3,5 V, РК max = 4,7W, fгp > 0,9 GHz. Khối lượng không quá 1,6 g.
452Vi mạch301НР10В38CáiLoại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ
453Vi mạch301НР12В38CáiLoại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ
454Vi mạch301НР7В28CáiLoại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ
455Vi mạch521СА144CáiLoại vỏ 301.12-1, trọng lượng không quá 1,6 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.015ТУ1 Thời gian hoạt động 100.000h
456Vi mạch530ЛН220Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
457Vi mạch533AГ314CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,1 g. Dòng tiêu thụ: không quá 20 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
458Vi mạch533ИД420CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,1 g. Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
459Vi mạch533ИД620CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,2 g. Dòng tiêu thụ: không quá 13 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
460Vi mạch533ИЕ514CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g. Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
461Vi mạch533ИЕ726CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-18, trọng lượng không quá 1,5 g. Dòng tiêu thụ: không quá 31 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
462Vi mạch533КП210CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-18, trọng lượng không quá 1,5 g. Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
463Vi mạch533ЛА914Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
464Vi mạch533ЛИ214CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
465Vi mạch533ЛП820Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
466Vi mạch533ТВ634Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
467Vi mạch533ТМ214CáiHai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
468Vi mạch533ТМ238CáiHai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
469Vi mạch533ТМ824CáiBốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
470Vi mạch537РУ620CáiIC CMOS, loại vỏ 427.18-2. Điện áp nguồn: 5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 2 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
471Vi mạch564ИЕ924CáiIC CMOS, loại vỏ 402.16-23, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
472Vi mạch564ИР210CáiHai thanh ghi dịch chuyển bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
473Vi mạch564ИР610CáiThanh ghi dịch chuyển 8 bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
474Vi mạch564ЛЕ66CáiHai cổng logic 4 VÀ-ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
475Vi mạch564ЛП132CáiIC CMOS, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
476Vi mạch564ПУ620CáiIC CMOS, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 15 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
477Vi mạch564ПУ724CáiIC CMOS, loại vỏ 402.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,4 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 100.000h
478Vi mạch564РУ24CáiIC CMOS, loại vỏ 4112.16-1, trọng lượng không quá 1,5 g. Thông số kỹ thuật: бК0.347.064ТУ10. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 100.000h
479Vi mạch564ТВ144CáiIC CMOS, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
480Vi mạch564ТМ310CáiIC CMOS, loại vỏ 402.16-33.03, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
481Vi mạch564ТР22CáiIC CMOS, loại vỏ 402.16-33, trọng lượng không quá 1,5 g. Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h
482Vi mạch590КН310CáiBộ chuyển mạch tương tám kênh (4x2) với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18Điện áp cung cấp: ± 15V ± 10%;Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
483Vi mạch590КН44CáiKhoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
484Vi mạch590КН510CáiKhoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
485Vi mạch590КН734CáiBộ chuyển mạch 4 kênh tín hiệu tương tự cùng với bộ giải mãKiểu đóng gói 402.16-18Điện áp cung cấp: ±15V±10%;Dòng tiêu thụ ≤ 1.5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С
486Vi mạch124КТ1А34CáiLoại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: И63.088.048 ТУ. Thời hạn sử dụng 25 năm
487Vi mạch133ЛЛ136CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 1 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
488Sơn cách điệnĐại Bàng8KgSơn cách điện Acrylic melamin được chế tạo trên cơ sở nhựa Melamin, nhựa Acrylic cao cấp, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt; Sơn cách điện S.AC.ML-CĐ là loại sơn cách điện cấp F, khô sấy. Sơn dùng để tẩm mô tơ, các cuộn dây biến thế cỡ nhỏ; Sơn có màu vàng trong, vàng cánh gián. Độ bám dính cao, cách điện tốt, độ cách điện cấp F. Thời gian khô sấy nhanh. Lượng tiêu tốn cho 1m2 sản phẩm cần tấm sấy: 100-200 g; Gia công bằng phương pháp tẩm nhúng; Nhiệt độ sấy: 145 - 155oC; Thời gian sấy cho 1 lớp: 30 phút – 60 phút.
489Sơn mau khôRainbow80KgSơn 2 thành phần epoxy phủ hoàn thiện bề mặt kim loại; Độ dày màng phim khô: 40 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 8 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 12,5; Thời gian khô bề mặt: 2 giờ ở 30 độ, khô cứng sau 10 giờ; Tỷ lệ pha sơn 92:8 (theo trọng lượng); Dung môi pha 5-10% SP-12 Epoxy; Màng sơn dai và chắc với độ bám dính rất tốt; Chịu tác động của cơ học rất tốt; Chịu tác động của dầu và hóa chất rất tốt.
490Dung môi pha sơn1005 Rainbow72LítDung môi pha sơn thinner 1005 Rainbow dùng để pha sơn epoxy với tỷ lệ pha không quá 10% theo thể tích, có thể dùng 1005 để rửa dụng cụ; Hệ sơn dung môi thinner; Màu sắc chất lỏng trong suốt; Đóng gói 18L-Thùng; Chất pha loãng từ 5% đến 10% 1005; Tỷ trọng Kg/L 0.85kg/lít.
491Keo cách điệnK-70419TuýtKafuter k-704 là cao su silicon lưu hóa trung tính một thành phần trung tính, hấp thụ độ ẩm trong không khí ở nhiệt độ phòng và không độc hại, không gây ô nhiễm và không ăn mòn. Nó có khả năng cách điện và kháng hồ quang tốt, phạm vi liên kết rộng, khả năng chống nước lạnh tuyệt vời, hiệu suất ổn định và sử dụng thuận tiện. Nó có thể được sử dụng trong một thời gian dài trong phạm vi nhiệt độ -60 ° C ~ 200 ° C. Cao su silicon RTV này có độ bám dính tốt. Ngoài các vật liệu kim loại và phi kim loại thông thường, nó cũng có độ bám nhất định với các vật liệu khó liên kết như vàng, bạc và thép không gỉ. Khối lượng: 300ML/tuýp
492Thiếc hàn12KgKhông độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C
493Nhựa thông4KgĐã qua chế biến màu vàng óng,dạng rắn ,nóng chảy 300 độ C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD55
2 Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD55
3 Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->