Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716896 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh giảm cấp do tiền lương cơ cấu vào giá dịch vụ bảo hiểm y tế năm 2016-2018 (đợt 2). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:18:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,728,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nối mềm cho AHU | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 2 | Hộp + Mặt nạ cho Hepa Dùng cho lọc 610x610 | 36 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 3 | Hộp + Mặt nạ cho Hepa Dùng cho lọc 450x450 | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 4 | Cửa gió hồi + phin lọc G4 | 29 | Cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 5 | Đồng hồ chênh áp | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 6 | Van điều áp | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 7 | Phin lọc Hepa: H13:610x610x150 16-1000-1300 m3/h | 24 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 8 | Phin lọc Hepa H13:457x457x150 16-550-900 m3/h | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 9 | Ống thép đen kèm cách nhiệt foam , Jacket nhôm DN 80 | 0,6 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 10 | Ống thép đen kèm cách nhiệt foam , Jacket nhôm DN 65 | 0,45 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 11 | Ống thép đen kèm cách nhiệt foam , Jacket nhôm DN 32 | 0,45 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 12 | Ống thép đen kèm cách nhiệt foam , Jacket nhôm DN 25 | 1 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 13 | Van Bướm kèm cách nhiệt DN80 | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 14 | Van Bướm kèm cách nhiệt DN65 | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 15 | Van chặn kèm cách nhiệt DN65 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 16 | Van chặn kèm cách nhiệt DN50 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 17 | Van bybass kèm cách nhiệt D65 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 18 | Van 1 chiều kèm cách nhiệt DN65 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 19 | Ống nối mềm kèm cách nhiệt DN80 | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 20 | Ống nối mềm kèm cách nhiệt DN65 | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 21 | Ống nối mềm kèm cách nhiệt DN50 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 22 | Van cân bằng kèm cánh nhiệt DN65 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 23 | Van cân bằng kèm cánh nhiệt DN50 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 24 | Van mô tơ 2 ngã kèm cánh nhiệt DN65 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 25 | Van điện tư 3 ngã kèm cánh nhiệt DN50 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 26 | Lọc Y kèm cách nhiệt DN80 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 27 | Lọc Y kèm cách nhiệt DN65 | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 28 | Lọc Y kèm cách nhiệt DN50 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 29 | Lọc Y kèm cách nhiệt DN32 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 30 | Van bi kèm cách nhiệt D25 | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 31 | Van bi kèm cách nhiệt D32 | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 32 | Đồng hồ áp suất kèm syphon, cách nhiệt | 9 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 33 | Đồng hồ nhiệt độ kèm syphon, cách nhiệt | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 34 | Van xã căn kèm cách nhiệt D25 | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 35 | Công tắc bảo vệ mất nước kèm cách nhiệt | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 36 | Công tắc dòng chảy | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 37 | Van xã khí tự động D25 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 38 | Bộ điều khiển áp suất gió | 2 | lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống điều hoà trung tâm | |
| 39 | Chillers (77kw) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 40 | AHU1 ( 67.7 kw) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 41 | AHU2( 55.5KW) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 42 | EDH bộ gia nhiệt 12kw | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 43 | Bơm nước 15.8m3/ h, 20m H2O | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 44 | bồn giãn nở | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 45 | Bồn nước kèm cách nhiệt 1.5m3 | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 46 | Bệ đở AHU | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 47 | Bệ Chillers | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 48 | Bệ bơm | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 49 | Tủ điện cho Chiller và bơm nước | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 50 | Tủ điện điều khiển cho 2 AHU , 2 bộ gia nhiệt | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điều hoà trung tâm | |
| 51 | Ống đồng D=12.7 x 0.81 mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 2,07 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 52 | Ống đồng D=15.88 x 0.81 mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 4,2 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 53 | Ống đồng D=22.22 x 1.1 mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 4,14 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 54 | Ống đồng D=28.58 x 1.1 mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 1,89 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 55 | Ống đồng D= 35x 1.2 mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 0,33 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 56 | Van bi cách ly đường kính 15mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 57 | Van bi cách ly đường kính 22mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 17 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 58 | Van bi cách ly đường kính 28mm chuyên dụng cho các hệ thống khí | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 59 | Van bi cách ly đường kính phi 35mm chuyên dùng cho các hệ thống khí y tế | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 60 | Măng sông D12 | 22 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 61 | Măng sông D15 | 27 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 62 | Măng sông D22 | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 63 | Măng sông D28 | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 64 | Măng sông D35 | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 65 | Cút 90 D12 | 178 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 66 | Cút 90 D15 | 135 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 67 | Cút 90 D22 | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 68 | Cút 90 D28 | 19 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 69 | Cút 90 D35 | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 70 | Tê D12 | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 71 | Tê D15 | 73 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 72 | Tê D22 | 54 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 73 | Tê D28 | 19 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 74 | Tê D35 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 75 | Côn thu D35-28 | 9 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 76 | Côn thu D28-22 | 23 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 77 | Côn thu D22-15 | 89 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 78 | Côn thu D15-12 | 97 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 79 | Vật tư phụ khác: Dây điện, gas hàn, que hàn, nito, băng dán chỉ thị, giá đở ống đồng | 1 | lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống khí y tế | |
| 80 | Hệ thống máy nén khí không dầu dùng cho trung tâm khí nén | 1 | Hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 81 | Hệ thống máy hút dùng cho hút dịch trung tâm | 1 | Hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 82 | Giàn chai trung tâm kèm bộ điều áp tự động cho khí Oxy kèm 10 bình Oxy loại 40 lít | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 83 | Giàn chai trung tâm kèm bộ điều áp tự động cho khí CO2 kèm 06 bình CO2 loại 40 lít | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 84 | Hộp van đường trục chính, có đồng hồ chỉ áp lực, cho 4 loại khí : O2, A4, CO2, V | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 85 | Hộp cảnh báo tổng cho 4 loại khí: O2, V, A4, CO2 | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 86 | Ổ khí 01 đầu ra chuyên dụng cho hệ thống khí nén (A) | 29 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 87 | Ổ khí 01 đầu ra chuyên dụng cho hệ thống khí Oxy (O) | 46 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 88 | Ổ khí 01 đầu ra chuyên dụng cho hệ thống khí hút dịch áp lực âm (V) | 46 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 89 | Ổ khí 01 đầu ra chuyên dụng cho hệ thống khí CO2 | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 90 | Hộp đầu giường 03 đầu ra khí ( khí Oxy, khí nén, hút dịch trung tâm) kèm nút báo gọi y tá và đèn chiếu sáng | 29 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 91 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | 30 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 92 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 93 | Đầu cắm nhanh dùng cho khí Oxy, khí nén 4bar, khí CO2 và hút dịch | 30 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế | |
| 94 | Tay khí treo trần | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khí y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi