Gói thầu: Phân tích mẫu về các chỉ tiêu ATTP, đánh giá chứng nhận VietGAP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu về các chỉ tiêu ATTP, đánh giá chứng nhận VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:28:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chi phí đánh giá, chứng nhận VietGap cho 02 cơ sở trồng trọt, 01 cơ sở chăn nuôi lợn | 3 | Cơ sở | Chi phí, đánh giá chứng nhận VietGAP cho 03 cơ sở sản xuất gồm: 02 cơ sở trồng trọt, 01 cơ sở chăn nuôi lợn (Trong đó 70% kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ tính trong giá gói thầu và 30% do cơ sở sản xuất đóng góp thanh toán trực tiếp với đơn vị đánh giá, chứng nhận không tính trong giá gói thầu). | ||
| 2 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở chăn nuôi lợn: 05 mẫu/cơ sở (01 mẫu thức ăn, 01 mẫu nước uống, 01 mẫu nước thải, 01 mẫu nước tiểu, 01 mẫu thịt) | 1 | Cơ sở | Gồm các chỉ tiêu: 1. Mẫu thức ăn: aflatoxin B1; 2. Mẫu nước uống: As (kim loại nặng), Hg (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng), TPC(Tổng số vi khuẩn hiếu khí), Coliform (vi khuẩn); 3. Mẫu nước thải: COD, BOD5; 4. Mẫu nước tiểu: Chất cấm (Salbutamol/Cysteamin); 5. Mẫu thịt: 01 chỉ tiêu dư lượng kháng sinh. | ||
| 3 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 02 cơ sở trồng trọt: 04 mẫu/cơ sở gồm (01 mẫu đất, 01 mẫu nước tưới, 02 mẫu rau, quả) | 2 | Cơ sở | Gồm các chỉ tiêu: 1. Mẫu đất:As (kim loại nặng); Cd (kim loại nặng), Cr (kim loại nặng), Cu (kim loại nặng), Zn (kim loại nặng); Pb (kim loại nặng). 2. Mẫu nước: As (kim loại nặng),Hg (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng),Pb (kim loại nặng),Coliform (vi khuẩn), E.coli; 3. Mẫu rau, quả: 01 chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV 02 mẫu, As (kim loại nặng) 02 mẫu; Pb (kim loại nặng) 02 mẫu | ||
| 4 | Phân tích mẫu quả tươi | 35 | mẫu | 02 chỉ tiêu thuốc bảo vệ thực vật (ở hai nhóm)/mẫu | ||
| 5 | Phân tích mẫu rau, củ | 20 | Mẫu | 02 chỉ tiêu thuốc bảo vệ thực vật (ở hai nhóm) / mẫu | ||
| 6 | Phân tích mẫu thịt gà | 22 | Mẫu | 01 chỉ tiêu kháng sinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi