Gói thầu: Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:02:00 đến ngày 2021-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,680,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá (Hợp đồng có mặt hàng văn phòng phẩm), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.035.000.000 VND.+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.035.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021 Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | . Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa thơm (210*297)cm | 211 | Tờ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 2 | Bọc 0,5kg có quai (20*30)cm | 54 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 3 | Bọc 1 kg có quai (15*25)cm | 306 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 4 | Bọc 2 kg có quai (20*30)cm | 53 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 5 | Bọc 3 kg có quai (30*40)cm | 53 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 6 | Bọc 2 kg không quai (20*30)cm | 31 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 7 | Bọc rác xanh loại lớn (90*120)cm | 457 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 8 | Bọc thuốc (8*16)cm | 52 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 9 | Bọc trắng 1 kg không quai(15*25)cm | 57 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 10 | Bọc trắng 5 kg có quai (40*50)cm | 58 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 11 | Bọc trắng 5 kg không quai (40*50)cm | 52 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 12 | Bọc vàng 15 kg có quai (40*70)cm | 535 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 13 | Bọc đen 15 kg có quai (40*70)cm | 17 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 14 | Bọc xanh 15 kg có quai (40*70)cm | 1.401 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 15 | Bùi nhùi nhôm | 247 | Cái | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 16 | Cây lau nhà inox | 105 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 17 | Chổi cỏ | 156 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 18 | Chổi nhựa cán dài | 42 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 19 | Cụm mực 85A,83A,49A,26A | 705 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 20 | Cụm mực in 12A | 750 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 21 | Dao lam | 293 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 22 | Dầu xả | 105 | Lít | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 23 | Dây thun | 46 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 24 | Dẻ lau nhà | 65 | Cái | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 25 | Găng tay nhựa | 782 | Đôi | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 26 | Giấy A3 | 7 | Gram | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 27 | Giấy A4 | 1.330 | Gram | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 28 | Giấy A5 | 667 | Gram | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 29 | Giấy kiếng | 145 | Tờ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 30 | Giấy vệ sinh | 367 | Cuộn | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 31 | Keo dán giấy | 5.102 | Lọ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 32 | Keo dán sắt | 13 | Lọ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 33 | Kẹp bướm đen 51mm | 142 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 34 | Kim bấm 0.6mm | 1.345 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 35 | Kim kẹp C62 | 733 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 36 | Mực dấu đỏ loại tốt | 33 | Lọ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 37 | Mực dấu đỏ | 28 | Hộp | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 38 | Mực dấu xanh | 30 | Lọ | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 39 | Nước lau kính | 141 | Chai | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 40 | Pin tiểu ngoại | 25 | Cục | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 41 | Pin trung ngoại | 39 | Cục | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 42 | Pin 9 Vol | 41 | Cục | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 43 | Pin máy lạnh | 777 | Cục | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 44 | Tập trắng 100 trang | 57 | Quyển | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 45 | Tập trắng 200 trang | 84 | Quyển | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 46 | Tẩy quần áo | 461 | Chai | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 47 | Trà uống nước | 22 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 48 | Viết bảng | 77 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 49 | Viết bi đỏ | 397 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 50 | Viết bi xanh | 5.500 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 51 | Viết lông dầu | 48 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 52 | Viết lông nét nhỏ | 226 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 53 | Viết xóa | 343 | Cây | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 54 | Vim con vịt | 215 | Chai | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 55 | Vim tẩy sàn nhà | 72 | Chai | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 56 | Xà bông cục | 479 | Cục | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 57 | Xà bông ômô | 557 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 58 | Xà bông Surf | 236 | Kg | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 59 | Xịt phòng | 3 | Chai | Mô tả theo chương V | Văn phòng phẩm | |
| 60 | Bảng mạch nhiệt | 20.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 61 | Bao đựng CTScanner | 9.000 | Cái | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 62 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Cái | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 63 | Bao XQ lớn | 20.000 | Cái | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 64 | Bệnh án mắt | 500 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 65 | Bệnh án ngoại | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 66 | Bệnh án nhi | 2.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 67 | phiếu truyền máu | 2.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 68 | Bệnh án nội | 10.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 69 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 70 | Bệnh án RHM | 500 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 71 | Bệnh án sản | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 72 | Bệnh án trẻ sơ sinh | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 73 | Bìa bệnh án | 20.000 | Cái | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 74 | Bìa bệnh án dày | 700 | Cái | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 75 | Giấy báo mổ | 8.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 76 | Giấy cam đoan PT | 8.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 77 | Giấy chuyển tuyến | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 78 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 79 | Lệnh điều xe | 40 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 80 | Phiếu chăm sóc | 80.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 81 | Phiếu chăm sóc ICU | 4.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 82 | Phiếu đánh giá công chức | 700 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 83 | Phiếu điện tim | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 84 | Phiếu điều trị | 60.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 85 | Phiếu KBVV CK mắt | 3.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 86 | Phiếu KBVV CK RHM | 3.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 87 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuât | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 88 | Phiếu khám bệnh vào viện | 20.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 89 | Phiếu khám sức khoẻ | 2.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 90 | Phiếu khám tiền mê | 6.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 91 | Phiếu nhãn rác | 3.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 92 | Phiếu chuyển nhi sơ sinh | 500 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 93 | Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 94 | Phiếu theo dõi lọc máu | 10.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 95 | Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ | 10.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 96 | Phiếu xin dự trù | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 97 | Phiếu xin sửa chữa | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 98 | Sổ bàn giao DC thường trực | 50 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 99 | Sổ bàn giao HSBA | 3 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 100 | Sổ bàn giao NBCV | 5 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 101 | Sổ bàn giao NBVK | 150 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 102 | Sổ bàn giao thuốc TT | 60 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 103 | Sổ biên bản hội chẩn | 110 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 104 | Sồ caro | 40 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 105 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 50 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 106 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 60 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 107 | Sổ khám bệnh PK | 35.000 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 108 | Sổ lãnh hàng | 10 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 109 | Sổ ra vào viện | 60 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 110 | Sổ xin xe cứu thương | 10 | Cuốn | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 111 | Tem dụng cụ vô trùng | 2.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 112 | Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 113 | Phiếu kiểm y dụng cụ | 5.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu | |
| 114 | Phiếu nhận | 1.000 | Tờ | Mô tả theo chương V | In ấn biểu mẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá (Hợp đồng có mặt hàng văn phòng phẩm), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.035.000.000 VND.+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.035.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi