Gói thầu: Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268466-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211067454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 14:02:00 đến ngày 2021-12-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,680,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá (Hợp đồng có mặt hàng văn phòng phẩm), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.035.000.000 VND.+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.035.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021
Văn phòng phẩm và in ấn biểu mẫu năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước , địa chỉ: 1053 quốc lộ 14, xã Tiến Thành, tx. Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bìa thơm (210*297)cm211TờMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
2Bọc 0,5kg có quai (20*30)cm54KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
3Bọc 1 kg có quai (15*25)cm306KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
4Bọc 2 kg có quai (20*30)cm53KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
5Bọc 3 kg có quai (30*40)cm53KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
6Bọc 2 kg không quai (20*30)cm31KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
7Bọc rác xanh loại lớn (90*120)cm457KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
8Bọc thuốc (8*16)cm52KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
9Bọc trắng 1 kg không quai(15*25)cm57KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
10Bọc trắng 5 kg có quai (40*50)cm58KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
11Bọc trắng 5 kg không quai (40*50)cm52KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
12Bọc vàng 15 kg có quai (40*70)cm535KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
13Bọc đen 15 kg có quai (40*70)cm17KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
14Bọc xanh 15 kg có quai (40*70)cm1.401KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
15Bùi nhùi nhôm247CáiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
16Cây lau nhà inox105CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
17Chổi cỏ156CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
18Chổi nhựa cán dài42CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
19Cụm mực 85A,83A,49A,26A705HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
20Cụm mực in 12A750HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
21Dao lam293HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
22Dầu xả105LítMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
23Dây thun46KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
24Dẻ lau nhà65CáiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
25Găng tay nhựa782ĐôiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
26Giấy A37GramMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
27Giấy A41.330GramMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
28Giấy A5667GramMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
29Giấy kiếng145TờMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
30Giấy vệ sinh367CuộnMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
31Keo dán giấy5.102LọMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
32Keo dán sắt13LọMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
33Kẹp bướm đen 51mm142HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
34Kim bấm 0.6mm1.345HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
35Kim kẹp C62733HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
36Mực dấu đỏ loại tốt33LọMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
37Mực dấu đỏ28HộpMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
38Mực dấu xanh30LọMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
39Nước lau kính141ChaiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
40Pin tiểu ngoại25CụcMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
41Pin trung ngoại39CụcMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
42Pin 9 Vol41CụcMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
43Pin máy lạnh777CụcMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
44Tập trắng 100 trang57QuyểnMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
45Tập trắng 200 trang84QuyểnMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
46Tẩy quần áo461ChaiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
47Trà uống nước22KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
48Viết bảng77CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
49Viết bi đỏ397CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
50Viết bi xanh5.500CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
51Viết lông dầu48CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
52Viết lông nét nhỏ226CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
53Viết xóa343CâyMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
54Vim con vịt215ChaiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
55Vim tẩy sàn nhà72ChaiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
56Xà bông cục479CụcMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
57Xà bông ômô557KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
58Xà bông Surf236KgMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
59Xịt phòng3ChaiMô tả theo chương VVăn phòng phẩm
60Bảng mạch nhiệt20.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
61Bao đựng CTScanner9.000CáiMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
62Bao thư nhỏ2.000CáiMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
63Bao XQ lớn20.000CáiMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
64Bệnh án mắt500TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
65Bệnh án ngoại5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
66Bệnh án nhi2.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
67phiếu truyền máu2.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
68Bệnh án nội10.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
69Bệnh án phụ khoa1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
70Bệnh án RHM500TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
71Bệnh án sản5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
72Bệnh án trẻ sơ sinh1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
73Bìa bệnh án20.000CáiMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
74Bìa bệnh án dày700CáiMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
75Giấy báo mổ8.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
76Giấy cam đoan PT8.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
77Giấy chuyển tuyến1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
78Giấy đi đường1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
79Lệnh điều xe40CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
80Phiếu chăm sóc80.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
81Phiếu chăm sóc ICU4.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
82Phiếu đánh giá công chức700TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
83Phiếu điện tim5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
84Phiếu điều trị60.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
85Phiếu KBVV CK mắt3.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
86Phiếu KBVV CK RHM3.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
87Bảng kiểm an toàn phẫu thuât5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
88Phiếu khám bệnh vào viện20.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
89Phiếu khám sức khoẻ2.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
90Phiếu khám tiền mê6.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
91Phiếu nhãn rác3.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
92Phiếu chuyển nhi sơ sinh500TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
93Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
94Phiếu theo dõi lọc máu10.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
95Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ10.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
96Phiếu xin dự trù1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
97Phiếu xin sửa chữa1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
98Sổ bàn giao DC thường trực50CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
99Sổ bàn giao HSBA3CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
100Sổ bàn giao NBCV5CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
101Sổ bàn giao NBVK150CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
102Sổ bàn giao thuốc TT60CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
103Sổ biên bản hội chẩn110CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
104Sồ caro40CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
105Sổ chẩn đoán hình ảnh50CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
106Sổ dự trù và cung cấp máu60CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
107Sổ khám bệnh PK35.000CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
108Sổ lãnh hàng10CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
109Sổ ra vào viện60CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
110Sổ xin xe cứu thương10CuốnMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
111Tem dụng cụ vô trùng2.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
112Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
113Phiếu kiểm y dụng cụ5.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
114Phiếu nhận1.000TờMô tả theo chương VIn ấn biểu mẩu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá (Hợp đồng có mặt hàng văn phòng phẩm), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.035.000.000 VND.+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.035.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->