Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265307-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211259239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phân bổ trong dự toán năm 2021 của Ban CHQS
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 14:15:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 635,859,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ)hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu hội trại tòng quân Ban chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên (giai đoạn 3)
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí phân bổ trong dự toán năm 2021 của Ban CHQS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683339. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Lộc. Địa chỉ: Số 68, đường 12, KDC Hiệp Thành 3, P.Hiệp thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0907.302.110. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911.003118. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911.003118.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683339. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683339. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NỮ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.17,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1668100m3
3Cung cấp sỏi đỏĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,752m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0691tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,012100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,712m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0423tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1449tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,32100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,6m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0566tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2477tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,12m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2392100m2
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14,356m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,12m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.71,62m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.174,02m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.91,2m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.24m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.162,82m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.71,62m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.91,2m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.24m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,288100m2
28Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21,96m2
33CCLD cửa nhà vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp( bào gồm tay cầm, bản lề,...)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5bộ
34CCLD khung nhôm kính lấy ánh sáng tự nhiênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5m2
35Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1cái
40CCLĐ tủ điện âm tường 6 ngõ ra ( Bao gồm CB, termino đấu nối,...)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Tủ
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4hộp
42Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.200m
43Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.200m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.200m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,15100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20cái
50Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3bộ
52CCLD LavaboĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5cái
56Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3cái
57Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5cái
58Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,25m3
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.40cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.30cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1602100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,696m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,616m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,232m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3024m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,01100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,02100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0432100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0192tấn
75Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,5404m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1169m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.37,2m2
78Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.19,7m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,08m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21 cau kien
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0286100m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0636m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2826100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11 cau kien
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7536m3
86Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,025tấn
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀO HỘI TRẠI GIAO QUÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,0888m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,216m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,12100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,5m3
5Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,55tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,55tấn
7Lắp đặt bồn chứa nước 5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Bồn
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1100m
12Vật tư lắp đặt ống nước ( Ống răng, co , lợi,..)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1trọn gói
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.32,5m3
14Cung cấp lắp đặt giếng khoanĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1bộ
15Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ)hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
5 Máy nén khí Năng suất ≥ 360m3/h1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít1
9 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kw1
10 Máy khoan Công suất ≥ 4,5kw1
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->