Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phân bổ trong dự toán năm 2021 của Ban CHQS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:15:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,859,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ)hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu hội trại tòng quân Ban chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên (giai đoạn 3) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phân bổ trong dự toán năm 2021 của Ban CHQS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Bắc Tân Uyên.
Địa chỉ: Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.3683339.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia.
Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1668 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp sỏi đỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,752 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0691 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,712 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0423 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1449 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0566 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2477 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2392 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,356 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,12 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 71,62 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 174,02 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 91,2 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 162,82 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 71,62 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 91,2 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,96 | m2 |
| 33 | CCLD cửa nhà vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp( bào gồm tay cầm, bản lề,...) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | bộ |
| 34 | CCLD khung nhôm kính lấy ánh sáng tự nhiên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 40 | CCLĐ tủ điện âm tường 6 ngõ ra ( Bao gồm CB, termino đấu nối,...) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | bộ |
| 52 | CCLD Lavabo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 58 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,25 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1602 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,696 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,616 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,232 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3024 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0432 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0192 | tấn |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,5404 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1169 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 37,2 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,7 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,08 | m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | 1 cau kien |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0286 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0636 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2826 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | 1 cau kien |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7536 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,025 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀO HỘI TRẠI GIAO QUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,0888 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,55 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,55 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bồn chứa nước 5m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bồn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 100m |
| 12 | Vật tư lắp đặt ống nước ( Ống răng, co , lợi,..) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn gói |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,5 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt giếng khoan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ)hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi