Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:11:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,118,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã trực tiếp làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo khu công viên công cộng phường Bách Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo HSTK | 12,05 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,7336 | 100m3 |
| 3 | San đất | Theo HSTK | 3,8006 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSTK | 282,712 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 32,8566 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3148 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,5214 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,8861 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,83 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố | Theo HSTK | 0,2659 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 531,88 | m2 |
| 12 | Xây bo đường dạo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,0795 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 96,9717 | m2 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 13,75 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,55 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 8,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,5 | m3 |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK | 22,3272 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,3544 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,4424 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,492 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,144 | m2 |
| 24 | Đào đất móng bậc, đất cấp II | Theo HSTK | 0,567 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,189 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,6975 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,69 | m2 |
| 29 | Cây chuỗi ngọc, chiều cao cây 30cm, mật độ 18 cây/m2 | Theo HSTK | 5.499 | bầu |
| 30 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (Cây Chuỗi Ngọc) chiều cao cây 30cm, mật độ 18 cây/m2 | Theo HSTK | 305,5 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 31 | Trồng cỏ lá tre/lá gừng (bao gồm cả vật liệu + nhân công) | Theo HSTK | 1.852,74 | m2 |
| 32 | Trồng cây dáng hương đường kính D=10-15cm, thoát tán 2,5m | Theo HSTK | 1 | cây |
| 33 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 1,4535 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,836 | 100m3 |
| 35 | Mua đế cống D600 | Theo HSTK | 68 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 68 | cấu kiện |
| 37 | Mua đế cống D1000 | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 2 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 1 | mối nối |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 79,0024 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 34 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo HSTK | 31 | mối nối |
| 45 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo HSTK | 2,18 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1962 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1241 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 1,1944 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2733 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,69 | m3 |
| 51 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,27 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,194 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,25 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,68 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0805 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 58 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0284 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,6595 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0699 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 62 | Song chắn rác bằng gang KT:840x430x30mm | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 63 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo HSTK | 0,98 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,98 | m3 |
| 66 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Cột đèn thép cao 6m dày 3,0mm | Theo HSTK | 2 | cột |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột | Theo HSTK | 2 | cột |
| 69 | Đèn Led dạng UFO 300W + tấm pin+ bộ điều khiển | Theo HSTK | 2 | bóng |
| 70 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã trực tiếp làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi